Bước tới nội dung

Thế vận hội Mùa hè

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Olympic mùa hè)

Bản mẫu:Olympic Games infobox Thế vận hội mùa hè hay Olympic mùa hè là một sự kiện thể thao quốc tế được tổ chức bốn năm một lần với nhiều môn thể thao, được tổ chức bởi Ủy ban Olympic quốc tế. Mặc dù không có lượng người xem lớn bằng World Cup nhưng đây là sự kiện thể thao danh giá nhất trên thế giới. Huy chương được trao cho mỗi sự kiện thể thao, với huy chương vàng cho vị trí thứ nhất, huy chương bạc cho vị trí thứ hai và huy chương đồng cho vị trí thứ ba.

Từ một giải đấu với chỉ 42 sự kiện thể thao với khoảng 250 vận động viên, thế vận hội mùa hè đã mở rộng tới hơn 10.000 vận động viên tham dự từ 202 quốc gia. Những nhà tổ chức Olympic Bắc Kinh 2008 ước tính có khoảng 10.500 vận động viên tham dự trong 302 sự kiện thể thao của giải đấu. Thế vận hội Mùa hè 2004 đã thu hút được tổng cộng 11.099 vận động viên góp mặt trong 301 sự kiện thể thao, vượt qua dự tính là 10.500 vận động viên như ban đầu.

Những vận động viên tham dự được thông qua bởi Ủy ban Olympic quốc gia (NOC) để đại diện cho đất nước đó. Quốc caquốc kỳ được cử hành kèm theo nghi lễ trao huy chương. Bảng xếp hạng huy chương được trình chiếu rộng rãi. Nhìn chung, chỉ có những quốc gia được công nhận mới được giới thiệu, chỉ có số ít trường hợp các quốc gia có tranh cãi về chủ quyền được phép tham dự.

Hoa Kỳ là quốc gia có số lần tổ chức Thế vận hội Mùa hè nhiều nhất với năm lần. Anh Quốc, PhápÚc xếp thứ hai, thứ ba và thứ tư với ba lần tổ chức Thế vận hội Mùa hè. Các quốc gia có hai lần tổ chức Thế vận hội Mùa hè là Đức, Hy LạpNhật Bản. Những quốc gia có một lần tổ chức bao gồm: Bỉ, Canada, Phần Lan, Ý, México, Hà Lan, Liên Xô, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung QuốcBrasil. London, ParisLos Angeles là 3 thành phố có 3 lần tổ chức. Hai thành phố đã 2 lần tổ chức Thế vận hội Mùa hè bao gồm: AthenaTokyo.

Năm quốc gia - Úc, Pháp, Anh Quốc, Hy Lạp và Thụy Sĩ - đã tham dự tất cả kỳ Thế vận hội Mùa hè. Trong đó, quốc gia duy nhất từng đoạt ít nhất một huy chương vàng tại tất cả các kỳ vận hội là Anh.

Ba kỳ 1916, 1940, 1944 không tổ chức do ảnh hưởng của các cuộc chiến tranh thế giới.

Danh sách kỳ Thế vận hội Mùa hè

Kỳ thế vận hội Năm Chủ nhà Tuyên bố khai mạc Ngày Đoàn tham dự Số lượng vận động viên Số môn thể thao Disci-
plines
Số nội dung Đoàn giành nhiều huy chương nhất Ghi chú
Tổng cộng Nam Nữ
I 1896 Bản mẫu:Country data Kingdom of Greece Athens, Hy Lạp Quốc vương Georgios I 6–15 tháng 4 14 241 241 0 9 10 43 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1896|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [1]
II 1900 Pháp Paris, Pháp N/A 14 tháng 5 – 28 tháng 10 24 997 975 22 19 20 85[A] [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1900|Bản mẫu:Country alias]] (FRA) [2]
III 1904 Hoa Kỳ St. Louis, Hoa Kỳ Thị trưởng David R. Francis 1 tháng 7 – 23 tháng 11 12 651 645 6 16 17 94[B] [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1904|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [3]
IV 1908 Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland London, Anh Quốc vương Edward VII 27 tháng 4 – 31 tháng 10 22 2008 1971 37 22 25 110 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1908|Bản mẫu:Country alias]] (GBR) [4]
V 1912 Thụy Điển Stockholm, Thụy Điển Vua Gustaf V 6–22 tháng 7 28 2407 2359 48 14 18 102 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1912|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [5]
VI 1916 Bị hủy bỏ do ảnh hưởng của chiến tranh thế giới lần thứ nhất
VII 1920 Bỉ Antwerp, Bỉ Quốc vương Albert I 20 tháng 4 – 12 tháng 9 29 2626 2561 65 22 29 156[C] [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1920|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [6]
VIII 1924 Pháp Paris, Pháp Tổng thống Gaston Doumergue 4 tháng 5 – 27 tháng 7 44 3089 2954 135 17 23 126 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1924|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [7]
IX 1928 Hà Lan Amsterdam, Hà Lan Hoàng tử Hendrik của Hà Lan 28 tháng 7 – 12 tháng 8 46 2883 2606 277 14 20 109 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1928|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [8]
X 1932 Hoa Kỳ Los Angeles, Hoa Kỳ Phó Tổng thống Charles Curtis 30 tháng 7 – 14 tháng 8 37 1332 1206 126 14 20 117 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1932|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [9]
XI 1936 Đức Berlin, Đức Quốc trưởng Adolf Hitler 1–16 tháng 8 49 3963 3632 331 19 25 129 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1936|Bản mẫu:Country alias]] (GER) [10]
XII 1940 Bị hủy bỏ do ảnh hưởng của chiến tranh thế giới lần thứ hai
XIII 1944
XIV 1948 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland London, Anh Quốc Quốc vương George VI 29 tháng 7 – 14 tháng 8 59 4104 3714 390 17 23 136 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1948|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [11]
XV 1952 Phần Lan Helsinki, Phần Lan Tổng thống Juho Kusti Paasikivi 19 tháng 7 – 3 tháng 8 69 4955 4436 519 17 23 149 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1952|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [12]
XVI 1956 Úc Melbourne, Úc Philip, Vương tế Anh 22 tháng 11 – 8 tháng 12 72[D] 3314 2938 376 17 23 151[E] [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1956|Bản mẫu:Country alias]] (URS) [13]
XVII 1960 Ý Roma, Ý Tổng thống Giovanni Gronchi 25 tháng 8 – 11 tháng 9 83 5338 4727 611 17 23 150 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1960|Bản mẫu:Country alias]] (URS) [14]
XVIII 1964 Nhật Bản Tokyo, Nhật Bản Nhật hoàng Chiêu Hòa 10–24 tháng 10 93 5151 4473 678 19 25 163 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1964|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [15]
XIX 1968 México Mexico City, México Tổng thống Gustavo Díaz Ordaz 12–27 tháng 10 112 5516 4735 781 18 24 172 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1968|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [16]
XX 1972 Tây Đức München, Tây Đức Tổng thống Gustav Heinemann 26 tháng 8 – 10 tháng 9 121 7134 6075 1059 21 28 195 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1972|Bản mẫu:Country alias]] (URS) [17]
XXI 1976 Canada Montreal, Canada Nữ vương Elizabeth II 17 tháng 7 – 1 tháng 8 92 6084 4824 1260 21 27 198 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1976|Bản mẫu:Country alias]] (URS) [18]
XXII 1980 Liên Xô Moskva, Liên Xô Tổng Bí thư Leonid Brezhnev 19 tháng 7 – 3 tháng 8 80 5179 4064 1115 21 27 203 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1980|Bản mẫu:Country alias]] (URS) [19]
XXIII 1984 Hoa Kỳ Los Angeles, Hoa Kỳ Tổng thống Ronald Reagan 28 tháng 7 – 12 tháng 8 140 6829 5263 1566 21 29 221 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1984|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [20]
XXIV 1988 Hàn Quốc Seoul, Hàn Quốc Tổng thống Roh Tae-woo 17 tháng 9 – 2 tháng 10 159 8391 6197 2194 23 31 237 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1988|Bản mẫu:Country alias]] (URS) [21]
XXV 1992 Tây Ban Nha Barcelona, Tây Ban Nha Quốc vương Juan Carlos I 25 tháng 7 – 9 tháng 8 169 9356 6652 2704 25 34 257 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1992|Bản mẫu:Country alias]] (EUN) [22]
XXVI 1996 Hoa Kỳ Atlanta, Hoa Kỳ Tổng thống Bill Clinton 19 tháng 7 – 4 tháng 8 197 10318 6806 3512 26 37 271 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 1996|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [23]
XXVII 2000 Úc Sydney, Úc Toàn quyền Sir William Deane 15 tháng 9 – 1 tháng 10 199 10651 6582 4069 28 40 300 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 2000|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [24]
XXVIII 2004 Hy Lạp Athens, Hy Lạp Tổng thống Konstantinos Stephanopoulos 13–29 tháng 8 201 10625 6296 4329 28 40 301 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 2004|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [25]
XXIX 2008 Trung Quốc Bắc Kinh, Trung Quốc Tổng bí thư-Chủ tịch Hồ Cẩm Đào 8–24 tháng 8 204 10942 6305 4637 28 41 302 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 2008|Bản mẫu:Country alias]] (CHN) [26]
XXX 2012 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland London, Anh Quốc Nữ vương Elizabeth II 27 tháng 7 – 12 tháng 8 204 10568 5892 4676 26 39 302 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 2012|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [27]
XXXI 2016 Brasil Rio de Janeiro, Brazil Phó Tổng thống Michel Temer 5–21 tháng 8 205 11351 ? ? 28 41 306 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 2016|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [28]
XXXII 2020 Nhật Bản Tokyo, Nhật Bản Nhật hoàng Lệnh Hòa 23 tháng 7 – 8 tháng 8 năm 2021 206 11091 (ước tính) 33 50 324 [[Tập tin:Bản mẫu:Country alias|22x20px|border|alt=|link=|Bản mẫu:Country alias]] [[Bản mẫu:Country alias tại Thế vận hội Mùa hè 2020|Bản mẫu:Country alias]] (USA) [29]
XXXIII 2024 Pháp Paris, Pháp Tổng thống Emmanuel Macron 26 tháng 7 – 11 tháng 8 204 10,714 5,357 5,357 32 48 206 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. [30]
XXXIV 2028 Hoa Kỳ Los Angeles, Hoa Kỳ 21 tháng 7 – 6 tháng 8 Chưa diễn ra [31]
XXXV 2032 Úc Brisbane, Úc 23 tháng 7 – 8 tháng 8 Chưa diễn ra

Ghi chú: Tuy các kỳ năm 1916, 1940, và 1944 bị hủy do chiến tranh thế giới, số la mã của các kỳ này vẫn tiếp tục đếm thêm.

Lần đầu tham dự

Dưới đây là thống kê các kì Thế vận hội Mùa hè mà các đoàn thể thao lần đầu tiên giành quyền tham dự.

Năm Đoàn thể thao
1896 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[32] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1900 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[33] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[34] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1904 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1908 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1912 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.[35]
1920 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1924 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1928 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.[36]
1932 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.[37]
1936 Afghanistan, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1948 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[38] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[39] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1952 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.[40]
1956 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[41] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1960 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1964 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[42] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.[43]
1968 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[44] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[45] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1972 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[46] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[47] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[48] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1976 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1980 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1984 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[49] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.[50]
1988 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1992 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
1996 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.,[51] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
2000 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
2004 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
2008 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
2012 Không có
2016 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”., Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”.
2020 Không có
2024

Danh sách huy chương

Bảng dưới đây sử dụng dữ liệu chính thức được cung cấp bởi IOC.[52]

   Quốc gia không còn tồn tại
STT Đoàn thể thao Vàng Bạc Đồng Tổng cộng Đại hội
1 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 1105 879 780 2764 29
2 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 395 319 296 1010 9
3 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 303 226 198 727 12
4 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 298 340 343 981 30
5 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 239 277 299 815 29
6 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 229 201 228 658 29
7 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 213 220 255 688 18
8 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 189 162 191 542 24
9 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 187 161 182 530 28
10 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 182 192 226 600 28
11 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 153 129 127 409 5
12 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 151 181 182 514 28
13 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 147 126 150 423 6
14 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 110 112 134 356 28
15 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 109 100 111 320 19
16 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 101 85 119 305 27
17 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 93 101 123 317 23
18 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 86 70 88 244 22
19 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 80 117 156 353 28
20 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. 73 93 142 308 23

Đoàn thể thao dẫn đầu bảng tổng sắp huy chương

Xếp theo số lần từ lớn đến bé

  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 19 lần
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 6 lần
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 1 lần
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 1 lần
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 1 lần
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 1 lần
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Country alias”. — 1 lần

Tham khảo

  1. ^ "1st SOG Athens 1896". IOC. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  2. ^ "2nd SOG Paris 1900". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  3. ^ "3rd SOG St. Louis 1904". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  4. ^ "4th SOG London 1908". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  5. ^ "5th SOG Stockholm 1912". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  6. ^ "7th SOG Antwerp 1920". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  7. ^ "8th SOG Paris 1924". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  8. ^ "9th SOG Amsterdam 1928". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  9. ^ "10th SOG Los Angeles 1932". IOC. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  10. ^ "11th SOG Berlin 1936". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  11. ^ "14th SOG London 1948". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  12. ^ "15th SOG Helsinki 1952". IOC. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  13. ^ "16th SOG Melbourne 1956". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  14. ^ "17th SOG Rome 1960". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  15. ^ "18th SOG Tokyo 1964". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  16. ^ "19th SOG Mexico City 1968". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  17. ^ "20th SOG Munich 1972". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  18. ^ "21st SOG Montreal 1976". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  19. ^ "22nd SOG Moscow 1980". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  20. ^ "23rd SOG Los Angeles 1984". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  21. ^ "24th SOG Seoul 1988". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  22. ^ "25th SOG Barcelona 1988". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  23. ^ "26th SOG Atlanta 1996". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  24. ^ "27th SOG Sydney 2000". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  25. ^ "28th SOG Athens 2004". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2004.
  26. ^ "29th SOG Beijing 2008". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2008.
  27. ^ "30th SOG London 2012". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2012.
  28. ^ "31st SOG Rio de Janeiro 2016". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2016.
  29. ^ "32nd SOG Tokyo 2020". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2013.
  30. ^ "Gender equality and youth at the heart of the Paris 2024 Olympic Sports Programme". www.olympics.com/. International Olympic Committee. ngày 7 tháng 12 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2020. The 10,500-athlete quota set for Paris 2024, including new sports, will lead to an overall reduction in the number of athletes
  31. ^ "34th SOG Los Angeles 2028". IOC. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2017.
  32. ^ Từ năm 1952 đến năm 1988, Đức tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Tây Đức. Ngoài ra, Đông Đức cũng từng tham dự Thế vận hội Mùa hè từ năm 1968 đến năm 1988.
  33. ^ Từ năm 1900 đến năm 1912, Cộng hòa Séc tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Bohemia và từ năm 1920 đến năm 1992 tham dự với tên gọi Tiệp Khắc.
  34. ^ Từ năm 1924 đến năm 1988, Nga tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Liên Xô.
  35. ^ Từ năm 1920 đến năm 2000, Serbia tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Nam Tư và năm 2004 với tên gọi Serbia và Montenegro.
  36. ^ Từ năm 1928 đến năm 1960, Zimbabwe tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Rhodesia.
  37. ^ Từ năm 1932 đến năm 1988, Đài Bắc Trung Hoa tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Trung Hoa Dân Quốc.
  38. ^ Từ năm 1948 đến năm 1988, Myanmar tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Miến Điện.
  39. ^ Từ năm 1948 đến năm 1976, Sri Lanka tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Tích Lan.
  40. ^ Từ năm 1952 đến năm 1972, Việt Nam tham dự Thế vận hội Mùa hè với tư cách Quốc gia Việt Nam và sau đó là Việt Nam Cộng hòa.
  41. ^ Từ năm 1956 đến năm 1960, Malaysia tham dự Thế vận hội Mùa hè với hai đoàn riêng biệt: MalayaBắc Borneo.
  42. ^ Năm 1964, Tanzania tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Tanganyika.
  43. ^ Năm 1964, Zambia tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Bắc Rhodesia.
  44. ^ Từ năm 1968 đến năm 1980, Belize tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Honduras thuộc Anh.
  45. ^ Từ năm 1968 đến năm 1996, CHDC Congo tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Zaire.
  46. ^ Từ năm 1972 đến năm 1976, Bénin tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Dahomey.
  47. ^ Từ năm 1972 đến năm 1984, Burkina Faso tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Thượng Volta.
  48. ^ Từ năm 1972 đến năm 2016, Eswatini tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Swaziland.
  49. ^ Từ năm 1984 đến năm 1992, Samoa tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Tây Samoa.
  50. ^ Từ năm 1984 đến năm 1988, Yemen tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Bắc Yemen.
  51. ^ Từ năm 1996 đến năm 2016, Bắc Macedonia tham dự Thế vận hội Mùa hè với tên gọi Cộng hòa Macedonia.
  52. ^ "RESULTS". olympic.org (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2017.