Onagawa (女川町 (おながわちょう) Onagawa-chō?)thị trấn thuộc huyện Oshika, tỉnh Miyagi, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 6.430 người và mật độ dân số là 98 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 65,35 km2.

Onagawa
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:Onagawa Nuclear Power Plant.jpg

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Onagawa trên bản đồ tỉnh Miyagi
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Onagawa trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia#Tōhoku Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhMiyagi
HuyệnOshika
Chính quyền
 • Thị trưởngSuda Yoshiaki
Diện tích
 • Tổng cộng65,35 km2 (25,23 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng6,430
 • Mật độ98/km2 (250/mi2)
Mã bưu điện986-2292
Điện thoại0225-54-3131
Địa chỉ tòa thị chính136-banchi Onagawa Onagawahama, Onagawa-chō, Oshika-gun, Miyagi-ken 986-2292
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimMòng biển đuôi đen
Cá ngừ vằn
HoaAnh đào
CâyLiễu sam Nhật

Địa lý

Khí hậu

Nhân khẩu

Dân số

Theo dữ liệu điều tra dân số tại Nhật Bản, dân số thị trấn Onagawa đạt đỉnh vào năm 1960. Kể từ năm 1970, dân số đang có xu hướng giảm dần.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1920 7.490—    
1930 9.690+29.4%
1940 11.365+17.3%
1950 16.475+45.0%
1960 18.002+9.3%
1970 17.681−1.8%
1980 16.105−8.9%
1990 14.018−13.0%
2000 11.814−15.7%
2010 10.051−14.9%
2020 6.430[1]—    

Tham khảo

  1. ^ a b "Onagawa (Miyagi, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2023.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.
  4. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.
  5. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.