Onagawa, Miyagi
Onagawa (
| Onagawa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||||||
| Tập tin:Onagawa Nuclear Power Plant.jpg | |||||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||||
Vị trí Onagawa trên bản đồ tỉnh Miyagi | |||||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Onagawa trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||||
| Quốc gia#Tōhoku | |||||||||||||||||
| Vùng | Tōhoku | ||||||||||||||||
| Tỉnh | Miyagi | ||||||||||||||||
| Huyện | Oshika | ||||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||||
| • Thị trưởng | Suda Yoshiaki | ||||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||||
| • Tổng cộng | 65,35 km2 (25,23 mi2) | ||||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||||
| • Tổng cộng | 6,430 | ||||||||||||||||
| • Mật độ | 98/km2 (250/mi2) | ||||||||||||||||
| Mã bưu điện | 986-2292 | ||||||||||||||||
| Điện thoại | 0225-54-3131 | ||||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 136-banchi Onagawa Onagawahama, Onagawa-chō, Oshika-gun, Miyagi-ken 986-2292 | ||||||||||||||||
| Khí hậu | Cfa | ||||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||||
| |||||||||||||||||
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Onagawa, Miyagi | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 12.7 (54.9) |
17.2 (63.0) |
21.5 (70.7) |
27.9 (82.2) |
31.4 (88.5) |
32.5 (90.5) |
34.9 (94.8) |
36.9 (98.4) |
32.5 (90.5) |
27.6 (81.7) |
21.3 (70.3) |
17.3 (63.1) |
36.9 (98.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 4.9 (40.8) |
5.6 (42.1) |
10.0 (50.0) |
14.6 (58.3) |
20.1 (68.2) |
22.7 (72.9) |
26.3 (79.3) |
28.0 (82.4) |
24.6 (76.3) |
19.2 (66.6) |
13.5 (56.3) |
7.4 (45.3) |
16.4 (61.5) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 0.9 (33.6) |
1.2 (34.2) |
4.9 (40.8) |
9.4 (48.9) |
14.8 (58.6) |
18.0 (64.4) |
21.8 (71.2) |
23.5 (74.3) |
20.3 (68.5) |
14.5 (58.1) |
8.7 (47.7) |
3.1 (37.6) |
11.8 (53.2) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −2.9 (26.8) |
−2.8 (27.0) |
0.1 (32.2) |
4.4 (39.9) |
9.9 (49.8) |
14.2 (57.6) |
18.7 (65.7) |
20.3 (68.5) |
16.8 (62.2) |
10.2 (50.4) |
4.1 (39.4) |
−0.9 (30.4) |
7.7 (45.8) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −9.0 (15.8) |
−10.5 (13.1) |
−5.6 (21.9) |
−2.3 (27.9) |
1.9 (35.4) |
6.5 (43.7) |
13.2 (55.8) |
12.4 (54.3) |
6.0 (42.8) |
2.2 (36.0) |
−4.1 (24.6) |
−6.9 (19.6) |
−10.5 (13.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 54.6 (2.15) |
38.3 (1.51) |
98.6 (3.88) |
125.7 (4.95) |
119.7 (4.71) |
145.2 (5.72) |
130.9 (5.15) |
142.5 (5.61) |
234.1 (9.22) |
220.6 (8.69) |
57.4 (2.26) |
62.3 (2.45) |
1.432,5 (56.40) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 5.1 | 6.3 | 7.1 | 8.7 | 9.1 | 9.7 | 11.4 | 10.9 | 10.7 | 9.3 | 6.2 | 6.2 | 100.7 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
| Dữ liệu khí hậu của Enoshima, Onagawa | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 14.8 (58.6) |
16.6 (61.9) |
19.9 (67.8) |
25.0 (77.0) |
28.2 (82.8) |
29.9 (85.8) |
33.1 (91.6) |
34.5 (94.1) |
31.6 (88.9) |
27.7 (81.9) |
22.6 (72.7) |
19.6 (67.3) |
34.5 (94.1) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 5.9 (42.6) |
6.4 (43.5) |
9.2 (48.6) |
13.6 (56.5) |
17.4 (63.3) |
20.5 (68.9) |
23.9 (75.0) |
26.0 (78.8) |
23.7 (74.7) |
19.2 (66.6) |
14.0 (57.2) |
8.7 (47.7) |
15.7 (60.3) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 2.9 (37.2) |
3.0 (37.4) |
5.3 (41.5) |
9.3 (48.7) |
13.3 (55.9) |
16.8 (62.2) |
20.5 (68.9) |
22.5 (72.5) |
20.5 (68.9) |
16.1 (61.0) |
10.9 (51.6) |
5.7 (42.3) |
12.2 (54.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 0.4 (32.7) |
0.2 (32.4) |
2.3 (36.1) |
6.1 (43.0) |
10.3 (50.5) |
14.1 (57.4) |
18.1 (64.6) |
20.3 (68.5) |
18.4 (65.1) |
13.7 (56.7) |
8.1 (46.6) |
3.0 (37.4) |
9.6 (49.2) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −6.6 (20.1) |
−7.5 (18.5) |
−3.9 (25.0) |
−1.1 (30.0) |
2.5 (36.5) |
7.4 (45.3) |
10.9 (51.6) |
15.1 (59.2) |
10.8 (51.4) |
4.7 (40.5) |
−1.2 (29.8) |
−6.1 (21.0) |
−7.5 (18.5) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 46.8 (1.84) |
39.1 (1.54) |
88.0 (3.46) |
98.5 (3.88) |
111.4 (4.39) |
122.3 (4.81) |
153.1 (6.03) |
124.7 (4.91) |
163.9 (6.45) |
145.4 (5.72) |
72.5 (2.85) |
54.4 (2.14) |
1.206,3 (47.49) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 5.4 | 6.0 | 8.5 | 9.3 | 9.9 | 10.7 | 12.4 | 10.1 | 11.1 | 9.2 | 6.3 | 5.9 | 104.8 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 180.3 | 178.9 | 193.7 | 198.1 | 195.5 | 161.4 | 146.3 | 171.9 | 147.7 | 160.2 | 163.0 | 162.2 | 2.058,6 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[4][5] | |||||||||||||
Nhân khẩu
Dân số
Theo dữ liệu điều tra dân số tại Nhật Bản, dân số thị trấn Onagawa đạt đỉnh vào năm 1960. Kể từ năm 1970, dân số đang có xu hướng giảm dần.
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1920 | 7.490 | — |
| 1930 | 9.690 | +29.4% |
| 1940 | 11.365 | +17.3% |
| 1950 | 16.475 | +45.0% |
| 1960 | 18.002 | +9.3% |
| 1970 | 17.681 | −1.8% |
| 1980 | 16.105 | −8.9% |
| 1990 | 14.018 | −13.0% |
| 2000 | 11.814 | −15.7% |
| 2010 | 10.051 | −14.9% |
| 2020 | 6.430[1] | — |
Tham khảo
- ^ a b "Onagawa (Miyagi, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2023.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.
- ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.
- ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2022.