Bước tới nội dung

Pärnu

58°23′B 24°30′Đ / 58,383°B 24,5°Đ / 58.383; 24.500
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Pärnu
Pärnu
Pärnu beach promenade
Dạo biển Pärnu

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của Pärnu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaEstonia
HạtHạt Pärnu
Được thành lập1251
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng32,22 km2 (1,244 mi2)
Độ caoBản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp
Dân số (2016)
 • Tổng cộng39,828
 • Mật độ0,012/km2 (0,032/mi2)
Chủng tộc
 • Người Estonia83%
 • Người Nga12%
 • khác5%
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Biển số xeF
Websitewww.parnu.ee
Tập tin:Pärnu kesklinn - Aerial photo of Pärnu in Estonia (2).jpg
Trung tâm thành phố Pärnu ngày 30.06.2016
Tập tin:Pärnu coastal meadow hiking trail, beach and town in Estonia.webm
Video máy bay không người lái của Pärnu 2022

Pärnu là thành phố lớn thứ năm của đất nước Estonia. Thành phố có dân số 44.083 người. Thành phố nằm bên vịnh Pärnu, một nhánh của vinh Riga trên biển Baltic. Thành phố nằm trên bờ vịnh Pärnu, một cửa vào của vịnh Riga, một phần của biển Baltic. Đây là một thành phố du lịch với các bãi tắm, cơ sở phục vụ du khách. Sông Pärnu chảy qua thành phố. Thành phố có sân bay Pärnu.

Dân số học

Thay đổi dân số theo năm

Năm 1881 1897 1922 1934 1959 1970 1979 1989 2000 2011 2012
Dân số 12,966 12,898 18,499 20,334 22,367 50,224 54,051 53,885 45,500 39,728 40,401

Dân tộc

Dân số của Pärnu theo quốc tịch
Quốc tịch Cuộc điều tra dân số năm 2000 Cuộc điều tra dân số năm 2011[1]
Number % Number %
Người Estonia 36,112 79.37 33,000 83.07
Người Nga 6,951 15.28 5,076 12.78
Người Ukraina 966 2.12 671 1.69
Người Phần Lan 331 0.73 254 0.64
Người Belarus 297 0.65 179 0.45
Tổng 45,500 39,728

Ngôn ngữ

Dân số của Pärnu theo ngôn ngữ mẹ đẻ
Ngôn ngữ Cuộc điều tra dân số 2000[2] Cuộc điều tra dân số 2011[1]
Number % Number %
Tiếng Estonia 35,928 78.96 32,762 82.47
Tiếng Nga 8,360 18.37 6,263 15.77
Tiếng Ukraina 426 0.94 245 0.62
Tiếng Phần Lan 163 0.36 129 0.33
Tiếng Belarus 100 0.22 32 0.08
Tổng 45,500 39,728

Khí hậu

Pärnu nằm trong vùng lục địa ôn đới ẩm. Bản mẫu:Weather box

Tham khảo

  1. ^ a ă "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2017.
  2. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2017.

Liên kết ngoài