P-Xylen
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| p-Xylen | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Công thức khung | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Mô hình điền không gian | |
| Tên hệ thống | 1,4-Dimethylbenzene |
| Tên khác | p-Xylene, 1,4-dimethylbenzene, p-dimethylbenzene; p-xylol; 1,4-xylene; p-methyltoluene; paraxylene; chromar; scintillar; 4-methyltoluene; NSC 72419; or 1,4-dimethylbenzene.[1] |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | |
| PubChem | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| Số RTECS | ZE2625000 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| InChI | đầy đủ
|
| UNII | |
| Thuộc tính | |
| Bề ngoài | Chất lỏng không màu |
| Mùi | Thơm[2] |
| Khối lượng riêng | 0,861 g/mL |
| Điểm nóng chảy | Bản mẫu:Thông tin hoá chất/tính toán nhiệt độ |
| Điểm sôi | Bản mẫu:Thông tin hoá chất/tính toán nhiệt độ |
| Độ hòa tan trong nước | Không tan |
| Độ hòa tan trong ethanol | Tan nhiều |
| Độ hòa tan trong diethyl ether | Tan nhiều |
| Áp suất hơi | 9 mmHg (20°C)[2] |
| MagSus | -76,78•10−6 cm³/mol |
| Chiết suất (nD) | 1,49582 |
| Độ nhớt | 0,7385 cP ở 0 °C 0,6475 cP ở 20 °C |
| Mômen lưỡng cực | 0,00 D [3] |
| Các nguy hiểm | |
| Nguy hiểm chính | Độc hại và nguy hại nếu nuốt phải. Hơi độc hại. Chất lỏng và hơi dễ bắt lửa. |
| NFPA 704 |
|
| Chỉ dẫn R | R10 R20 R21 R36 R38 |
| Chỉ dẫn S | Bản mẫu:S25 |
| Giới hạn nổ | 1,1%-7,0%[2] |
| PEL | TWA 100 ppm (435 mg/m³)[2] |
| LC50 | 4550 ppm (chuột cống, 4 h)[4] |
| REL | TWA 100 ppm (435 mg/m³) ST 150 ppm (655 mg/m³)[2] |
| IDLH | 900 ppm[2] |
| Các hợp chất liên quan | |
| Nhóm chức liên quan | Benzen toluen o-xylen m-xylen |
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |
p-Xylen là một hyđrocacbon thơm, gồm một vòng benzen và hai nhóm mêtyl thế vào hai nguyên tử cácbon ở hai vị trí 1 và 4 vòng thơm (cấu hình para).
p-Xylen là đồng phân của o-xylen, m-xylen và êtylbenzen.
p-Xylen được sử dụng chủ yếu để sản xuất axít terephtalic, một hợp chất quan trọng để tổng hợp nhựa polyeste (PET).
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â b c d Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Perry's Handbook of Chemical Engineers
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).