PWS-5
Giao diện
| P.W.S. 5 | |
|---|---|
| Tập tin:PWS-5.jpg | |
| Kiểu | Máy bay liên lạc |
| Nhà chế tạo | PWS |
| Chuyến bay đầu | 20 tháng 12, 1928[1] |
| Sử dụng chính | |
| Giai đoạn sản xuất | 1928-1929 |
| Số lượng sản xuất | 2+5 |
PWS 5 hay PWS 5t2, là một loại máy bay liên lạc của Ba Lan, do hãng PWS (Podlaska Wytwórnia Samolotów) chế tạo năm 1928.
Biến thể
Tính năng kỹ chiến thuật (P.W.S.5t2)
Dữ liệu lấy từ Polish Aircraft 1893–1939[1]
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 2
- Chiều dài: 6,78 m (22 ft 3¼ in)
- Sải cánh: 9 m (29 ft 6¾ in)
- Chiều cao: 2,9 m (9 ft 6¼ in)
- Diện tích cánh: 25 m² (269,1 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 787 kg (1.735 lb)
- Trọng lượng có tải: 1.180 kg (2.601 lb)
- Trọng tải có ích: 393 kg (866 lb)
- Động cơ: 1 × Skoda-Wright Whirlwind J-5, 220 hp (164 kW)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 155 km/h (96,3 mph) trên mực nước biển
- Vận tốc hành trình: 135 km/h (84 mph)
- Thất tốc: 60 km/h (37 mph)
- Tầm bay: 550 km (342 dặm)
- Trần bay: 2.500 m (8.202 ft)
- Vận tốc leo cao: 2,7 m/s (531,5 ft/phút)
- Tải trên cánh: 47,2 kg/m² (9,67 lb/ft²)
- Công suất/trọng lượng: 5,4 kg/hp (11,8 lb/hp)Trang bị vũ khí
- Súng: 1 x súng máy 7,7 mm
Xem thêm
- Máy bay tương tự
Ghi chú
Tham khảo
- Cynk, Jerzy (1971). Polish Aircraft 1893–1939. London: Putnam. ISBN 0-370-00085-4.
- Glass, Andrzej (1977). Polskie konstrukcje lotnicze 1893–1939 [Polish aviation designs 1893–1939] (bằng tiếng Ba Lan). Warsaw: WKiŁ. tr. 180–182.