Parfait Guiagon
Parfait Guiagon (sinh ngày 22 tháng 2 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bờ Biển Ngà thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Charleroi và đội tuyển quốc gia Bờ Biển Ngà. Anh được đưa vào danh sách "Next Generation 2018" của The Guardian.[1]
|
Tập tin:Parfait Guiagon Cote D'Ivoire v Ecuador 14 June 2026-27 (cropped).jpg Guiagon trong màu áo đội tuyển Bờ Biển Ngà tại FIFA World Cup 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 22 tháng 2, 2001 | ||
| Nơi sinh | Bờ Biển Ngà | ||
| Chiều cao | 1,69 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Charleroi | ||
| Số áo | 10 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Africa Sports | |||
| 2019–2020 | Maccabi Tel Aviv | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020 | Africa Sports | ||
| 2020 | → Maccabi Tel Aviv (mượn) | 3 | (0) |
| 2020–2023 | Maccabi Tel Aviv | 35 | (4) |
| 2020–2021 | → Beitar Tel Aviv Bat Yam (mượn) | 26 | (4) |
| 2021–2022 | → Maccabi Netanya (mượn) | 28 | (5) |
| 2023– | Charleroi | 98 | (22) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2025– | Bờ Biển Ngà | 4 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 6 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2026 | |||
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 1 tháng 6 năm 2023.[2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch quốc gia | Cúp Quốc gia | Toto Cup | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Maccabi Tel Aviv | 2019–20 | Giải bóng đá Ngoại hạng Israel | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 3 | 0 | |
| 2022–23 | 32 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | – | 0 | 0 | 36 | 5 | |||
| Tổng cộng | 35 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 39 | 5 | ||
| Beitar Tel Aviv Bat Yam (mượn) | 2020–21 | Liga Leumit | 26 | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 30 | 6 | |
| Maccabi Netanya (mượn) | 2021–22 | Giải bóng đá Ngoại hạng Israel | 28 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 29 | 5 | |
| Charleroi | 2023–24 | Belgian Pro League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 89 | 13 | 7 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 98 | 16 | ||
- Ghi chú
Tham khảo
- ^ "Next Generation 2018: 60 of the best young talents in world football". The Guardian. ngày 11 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2020.
- ^ Parfait Guiagon tại Soccerway. Truy cập 21 tháng 7 năm 2020.