Bước tới nội dung

Paris (bài hát của The Chainsmokers)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
"Paris"
Tập tin:Paris (Official Single Cover) by The Chainsmokers.png
Đĩa đơn của The Chainsmokers
từ album Memories...Do Not Open
Phát hành13 tháng 1 năm 2017 (2017-01-13)
Thể loại
Thời lượng3:41
Hãng đĩa
Sáng tác
  • Andrew Taggart
  • Kristoffer Eriksson
  • Fredrik Häggstam
Sản xuất
Thứ tự đĩa đơn của The Chainsmokers
"Setting Fires"
(2016)
"Paris"
(2017)
Video âm nhạc
"Paris" trên YouTube

"Paris" là một bài hát của bộ đôi DJ người Mỹ The Chainsmokers. Bài hát có sự xuất hiện giọng ca của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mỹ Emily Warren,[3] người mà trước đó cũng đã cùng bộ đôi sáng tác đĩa đơn "Don't Let Me Down". Nó được phát hành vào ngày 13 tháng 1 năm 2017, thông qua hãng đĩa Disruptor Records và Columbia Records.[4] Nó sẽ được phát sóng trên radio Top 40 vào ngày 17 tháng 1 năm 2017, là đĩa đơn radio tiếp nối "Closer".[3][5]

Danh sách bài hát

Tải kỹ thuật số[6]
STTTiêu đềThời lượng
1."Paris"3:41

Xếp hạng

Bảng xếp hạng (2017) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[7] 4
Úc Dance (ARIA)[8] 1
Áo (Ö3 Austria Top 40)[9] 6
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[10] 5
Bỉ (Ultratop 50 Wallonia)[11] 17
Canada (Canadian Hot 100)[12] 2
Canada CHR/Top 40 (Billboard)[13] 20
Canada Hot AC (Billboard)[14] 36
Cộng hòa Séc (Singles Digitál Top 100)[15] 3
Đan Mạch (Tracklisten)[16] 2
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[17] 5
Pháp (SNEP)[18] 29
Trường songid là BẮT BUỘC CHO BẢNG XẾP HẠNG ĐỨC 3
Hungary (Rádiós Top 40)[19] 24
Hungary (Single Top 40)[20] 24
Ireland (IRMA)[21] 3
Ý (FIMI)[22] 9
Nhật Bản (Japan Hot 100)[23] 34
Latvia (Latvijas Top 40)[24] 3
Leban (Lebanese Top 20)[25] 6
Mexico (Billboard Ingles Airplay)[26] 2
Hà Lan (Dutch Top 40)[27] 5
Hà Lan (Single Top 100)[28] 4
New Zealand (Recorded Music NZ)[29] 5
Na Uy (VG-lista)[30] 3
Bồ Đào Nha (AFP)[31] 6
Nga Airplay (Tophit)[32] 50
Scotland (OCC)[33] 6
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[34] 4
Slovenia (SloTop50)[35] 44
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[36] 34
Thụy Điển (Sverigetopplistan)[37] 2
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[38] 8
Anh Quốc (OCC)[39] 5
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[40]
[41]
6
Hoa Kỳ Adult Pop Airplay (Billboard)[42] 19
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[43] 18
Hoa Kỳ Hot Dance/Electronic Songs (Billboard)[44] 2
Hoa Kỳ Pop Airplay (Billboard)[45] 7
Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[46] 18

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[47] 4× Bạch kim 280.000
Áo (IFPI Áo)[48] Vàng 15.000
Bỉ (BEA)[49] Bạch kim 20.000
Brasil (Pro-Música Brasil)[50] Kim cương 250.000
Canada (Music Canada)[51] 7× Bạch kim 560.000
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[52] 2× Bạch kim 180.000
Pháp (SNEP)[53] Bạch kim 133.333
Đức (BVMI)[54] 3× Vàng 450.000
Ý (FIMI)[55] 3× Bạch kim 150.000
México (AMPROFON)[56] 4× Bạch kim+Vàng 270.000
Hà Lan (NVPI)[57] Vàng 10.000
New Zealand (RMNZ)[58] 3× Bạch kim 90.000
Na Uy (IFPI)[59] 2× Bạch kim 120.000
Ba Lan (ZPAV)[60] Bạch kim 50.000
Bồ Đào Nha (AFP)[61] Bạch kim 10.000
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[62] Bạch kim 40.000
Thụy Sĩ (IFPI)[63] Vàng 10.000
Anh Quốc (BPI)[64] 2× Bạch kim 1.200.000
Hoa Kỳ (RIAA)[65] 4× Bạch kim 4.000.000
Phát trực tuyến
Thụy Điển (GLF)[66] 5× Bạch kim 40.000.000dagger

Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến.
dagger Chứng nhận dựa theo doanh số phát trực tuyến.

Lịch sử phát hành

Khu vực Ngày Định dạng Nhãn đĩa Tham khảo
Toàn cầu 13 tháng 1 năm 2017 Tải kỹ thuật số
[4]
Anh Quốc Contemporary hit radio [67]
Hoa Kỳ 16 tháng 1 năm 2017 Hot AC radio [68]
17 tháng 1 năm 2017 Top 40 radio [5]
Rhythmic radio [69]

Tham khảo

  1. ^ a b Carl Williott (ngày 13 tháng 1 năm 2017). "Hear The Chainsmokers' 'Paris' - Idolator". Idolator. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017.[liên kết hỏng]
  2. ^ a b "Music left behind by George Michael to come out this year". The Sunday Times (Sri Lanka). ngày 28 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2017.
  3. ^ a b Matt Medved (ngày 13 tháng 1 năm 2017). "Who Is the Female Singer on the New Chainsmokers Song 'Paris'? - Billboard". Billboard. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017.
  4. ^ a b Worldwide digital release of "Paris":
  5. ^ a b "Top 40/M Future Releases - Mainstream Hit Songs Being Released and Their Release Dates". AllAccess Music Group. ngày 17 tháng 1 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017.
  6. ^ "Paris - Single by The Chainsmokers on Apple Music". iTunes Store (US). Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2017.
  7. ^ "ARIA Australian Top 50 Singles". Australian Recording Industry Association. ngày 30 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2017.
  8. ^ "ARIA Dance Singles Chart – Week Commencing ngày 12 tháng 2 năm 2017". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2017.
  9. ^ "Austriancharts.at – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2017.
  10. ^ "Ultratop.be – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2017.
  11. ^ "Ultratop.be – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2017.
  12. ^ "The Chainsmokers Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  13. ^ "The Chainsmokers Chart History (Canada CHR/Top 40)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  14. ^ "The Chainsmokers Chart History (Canada Hot AC)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  15. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 3. týden 2017. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2017.
  16. ^ "Track Top-40 Uge 5, 2017". Hitlisten.NU. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2017.
  17. ^ "The Chainsmokers: Paris" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2017.
  18. ^ "Le Top de la semaine: Top Singles Téléchargés - SNEP (Week 3, 2017)" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2017.
  19. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Rádiós Top 40 játszási lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2017.
  20. ^ "Archívum – Slágerlisták – MAHASZ" (bằng tiếng Hungary). Single (track) Top 40 lista. Magyar Hanglemezkiadók Szövetsége. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
  21. ^ "The Irish Charts – Search Results – Paris" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2017.
  22. ^ "Classifica settimanale WK 5" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2017.
  23. ^ "The Chainsmokers Chart History (Japan Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2017.
  24. ^ "Latvijas Top 40". Latvijas Radio. ngày 12 tháng 2 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  25. ^ "The Official Lebanese Top 20 - The Chainsmokers". The Official Lebanese Top 20. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2017.
  26. ^ "Mexico Ingles Airplay". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2017.
  27. ^ "Nederlandse Top 40 – week 5, 2017" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2017.
  28. ^ "Dutchcharts.nl – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2017.
  29. ^ "NZ Top 40 Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 30 tháng 1 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2017.
  30. ^ "VG-lista - The Chainsmokers". VG-lista. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2017.
  31. ^ "Portuguesecharts.com – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Anh). AFP Top 100 Singles. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2017.
  32. ^ "Official Russia Top 100 Airplay Chart (week 7)" (bằng tiếng Nga). Tophit. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2017.
  33. ^ "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2017.
  34. ^ "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 03. týden 2017 trong mục ngày. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2017.
  35. ^ "SloTop50 – Slovenian official singles chart". slotop50.si. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2017.
  36. ^ "Spanishcharts.com – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Anh). Canciones Top 50. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2017.
  37. ^ "Sverigetopplistan - Sveriges Officiella Topplista". Sverigetopplistan. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2017.
  38. ^ "Swisscharts.com – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2017.
  39. ^ "Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2017.
  40. ^ "The Chainsmokers Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2017.
  41. ^ Trust, Gary (ngày 27 tháng 2 năm 2017). "Ed Sheeran's 'Shape of You' Leads Hot 100 for Fifth Week". Billboard. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2017.
  42. ^ "The Chainsmokers Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2017.
  43. ^ "The Chainsmokers Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2017.
  44. ^ "The Chainsmokers Chart History (Hot Dance/Electronic Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2017.
  45. ^ "The Chainsmokers Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2017.
  46. ^ "The Chainsmokers Chart History (Rhythmic)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2017.
  47. ^ "ARIA Charts – Accreditations – 2018 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  48. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Áo – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2017.
  49. ^ "Ultratop − Goud en Platina – singles 2017" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017.
  50. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Brasil – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2023.
  51. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Canada – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Anh). Music Canada. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2024.
  52. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Đan Mạch – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2023.
  53. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Pháp – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2018.
  54. ^ "Gold-/Platin-Datenbank (The Chainsmokers; 'Paris')" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2023.
  55. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Ý – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.
  56. ^ "Certificaciones" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2025. Nhập The Chainsmokers ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA  và Paris ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
  57. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Hà Lan – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Hà Lan). Nederlandse Vereniging van Producenten en Importeurs van beeld- en geluidsdragers. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2019. Nhập Paris trong mục "Artiest of titel". Chọn 2017 trong tùy chọn "Alle jaargangen".
  58. ^ "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Anh). Radioscope. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2025. Nhập Paris trong mục "Search:".
  59. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Na Uy – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Na Uy). IFPI Na Uy. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2018.
  60. ^ "OLiS - oficjalna lista wyróżnień" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2023. Bấm vào "TYTUŁ" và nhập Paris trong hộp tìm kiếm.
  61. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Bồ Đào Nha – The Chainsmokers – Paris" (PDF) (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Fonográfica Portuguesa. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2020.
  62. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Tây Ban Nha – The Chainsmokers – Paris". El portal de Música (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017.
  63. ^ "The Official Swiss Charts and Music Community: Chứng nhận ('Paris')" (bằng tiếng Đức). IFPI Thụy Sĩ. Hung Medien. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2017.
  64. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Anh Quốc – Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2022.
  65. ^ "Chứng nhận đĩa đơn Hoa Kỳ – The Chainsmokers – Paris" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2023.
  66. ^ "Sverigetopplistan – The Chainsmokers" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2021.
  67. ^ "BBC - Radio 1 - Playlist". BBC Radio 1. ngày 13 tháng 1 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017.
  68. ^ "Hot/Modern/AC Future Releases - Hot Adult Contemporary Rock Songs and Release Dates". AllAccess Music Group. ngày 16 tháng 1 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017.
  69. ^ "Top 40 Rhythmic Future Releases - R&B Song and Hip-Hop Music Release Dates". AllAccess Music Group. ngày 17 tháng 1 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2017.