Bước tới nội dung

Park Seo-joon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Park Seo Joon)

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Park Seo-joon
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Park Seo-joon vào năm 2023
SinhPark Yong-kyu
16 tháng 12, 1988 (37 tuổi)
Seoul,  Hàn Quốc
Tên khácPark Seo-jun
Học vịHọc viện nghệ thuật Seoul
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2011–hiện tại
Người đại diệnAwesome ENT[1][2]
Chiều caoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “person height”.
Cân nặngLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Person weight”.
  1. đổi Bản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/Korean
  2. đổi Bản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/Korean
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.

Park Yong-kyu, thường được biết đến với nghệ danh Park Seo-joon (sinh ngày 16 tháng 12 năm 1988), là một nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh được biết đến rộng rãi nhất qua các vai chính trong những bộ phim truyền hình Tìm lại chính mình (2015), Cô nàng xinh đẹp (2015), Hoa Lang (2016–2017), Thanh xuân vật vã (2017), Thư ký Kim sao thế? (2018) và Tầng lớp Itaewon (2020). Anh cũng tham gia đóng những phim điện ảnh như Vòng xoáy tội ác (2015), Cảnh sát tập sự (2017) và Bàn tay diệt quỷ (2019).[3][4][5]

Tiểu sử

Park Seo-joon (tên khai sinh là Park Yong-kyu, tiếng Hàn: 박용규) sinh ngày 16 tháng 12 năm 1988, tại Seoul, Hàn Quốc. Anh sinh ra trong một gia đình có 3 anh em, là anh cả, thuộc tầng lớp khá giả. Trong đó, hai người em lần lượt sinh năm 1991 và 1996 đều đã lập gia đình. Bố, mẹ đều hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, bố là doanh nhân. Hai em trai cũng đi theo con đường kinh doanh của bố mẹ, chỉ có Park Seo-joon là đi theo con đường nghệ thuật. Anh thực hiện nghĩa vụ quân sự vào năm 2008 khi anh 19 tuổi và đã được xuất ngũ vào năm 2010.[6]

Sự nghiệp

2011-2015: Khởi đầu và đột phá

Park Seo-joon tại buổi lễ ra mắt Vòng xoáy tội ác tại Busan, 2015

Anh ra mắt làng giải trí xứ Hàn vào năm 2011 thông qua video âm nhạc thuộc đĩa đơn "I Remember" của Bang Yong-guk.[7] Anh tham gia đóng vai phụ trong các bộ phim truyền hình như Dream High 2 (2012),[8][9] Hôn nhân vàng (2013),[10]Lời nói ấm áp (2013),[11] trước khi có vai chính đầu tiên trong sự nghiệp trong Phù thủy tình yêu (2014).[10] Từ tháng 10 năm 2013 đến tháng 4 năm 2015, anh tham gia chương trình truyền hình Music Bank, với vai trò là MC.[12][13]

Năm 2015, anh có những vai diễn đột phá trong Kill Me, Heal MeCô nàng xinh đẹp, cả 2 bộ phim anh đều đóng cùng nữ diễn viên Hwang Jung-eum.[14][15][16][17] Cùng năm, anh tham gia dự án phim kinh dị Vòng xoáy tội ác.[18]

2016-nay: Nổi tiếng trên phạm vi quốc tế

Năm 2016, anh tham gia đóng chính trong bộ phim cổ trang Hoa lang cùng với Go AraPark Hyung-sik, trong phim anh vào vai một thanh niên sinh ra trong nghèo khó vượt qua bao khó khăn trong cuộc sống để trở thành một chiến binh Hoa lang huyền thoại trong triều đại Tân La.[19][20]

Năm 2017, anh đã có vai diễn thành công trong bộ phim hài lãng mạn Thanh xuân vật vã của đài KBS2, trong phim anh vào vai Go Dong-man – một cựu vận động viên Taekwondo có quá khứ đau khổ, trên còn đường tìm kiếm thành công với tư cách là võ sĩ tổng hợp, đóng cùng với nữ diễn viên Kim Ji-won.[21] Bộ phim đã thành công vang dội ở Hàn Quốc và quốc tế, liên tục đứng đầu trong khung giờ phát sóng.[22] Cùng năm, anh đóng vai chính đầu tiên trên màn ảnh rộng trong bộ phim hài hành động Cảnh sát tập sự, cùng với Kang Ha-neul.[23][24] Anh nhận được giải Diễn viên mới xuất sắc nhất tại các lễ trao giải điện ảnh lớn như Grand Bell Awards và Giải Hiệp hội Phê bình Điện ảnh Hàn Quốc.[25][26]

Năm 2018, anh tham gia đóng chính trong bộ phim hài lãng mạn Thư ký Kim sao thế? của đài tvN, trong phim anh vào vai phó chủ tịch của tập đoàn Yumyeong, người đã phải lòng cô thư ký của mình, do Park Min Young thủ vai.[27][28] Bộ phim trở nên nổi tiếng và thành công vang dội tại quê nhà và quốc tế, anh nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình vì diễn xuất của mình, anh được báo chí Hàn Quốc mệnh danh là "bậc thầy của thể loại hài lãng mạn".[29][30][31]

Năm 2019, anh đóng chính trong phim điện ảnh kinh dị Bàn tay diệt quỷ, anh vào vai một võ sĩ tổng hợp người có sức mạnh phép thuật.[32][33] Cùng năm, anh đảm nhiệm vai trò bồi thẩm đoàn đặc biệt cho Liên hoan phim ngắn quốc tế Asiana.[34] Anh cũng xuất hiện với vai trò khác mời trong bộ phim đoạt giải Oscar, Ký sinh trùng (2019).[35]

Năm 2020, anh tham gia đóng chính trong bộ phim ''Tầng lớp Itaewon'' của đài JTBC, dựa trên webtoon cùng tên. Anh vào vai ông chủ quán bar-nhà hàng DanBam, người đã mở rộng quán thành một chuỗi các cửa hàng nhượng quyền lớn.[36][37] Bộ phim thành công vang dội trong nước và quốc tế vì cách phát triển cầu chuyện đầy thú vị và diễn xuất xuất sắc của anh, với tỷ suất người xem tập cuối ghi nhận 16.548% đưa bộ phim trở thành một trong những phim có tỷ lệ người xem cao nhất trong lịch sử truyền hình cáp Hàn Quốc và giúp anh nhận đề cử cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất - Truyền hình tại Giải thưởng Nghệ thuật Baeksang lần thứ 56.[38]

Tương lai

Anh sẽ đóng chính trong phim điện ảnh Dream vào vai một cựu cầu thủ bóng đá và đang làm huấn luyện viên tên Yoon Hong-Dae, bởi đạo diễn Lee Byeong-heon[39] và bộ phim điện ảnh thảm họa kinh dị Concrete Utopia của đạo diễn Um Tae-hwa.[40] Anh cũng sẽ xuất hiện trong vũ trụ điện ảnh MCU với bộ phim The Marvels (2023), vai diễn của anh không được tiết lộ.[41]

Danh sách phim

Phim điện ảnh

Năm Tiêu đề Vai diễn Ghi chú Ref.
2011 Perfect Game Chil-goo [42]
2015 Vòng xoáy tội ác Cha Dong-jae [43]
Người yêu tôi là ai? Woo-jin Khách mời [44]
2017 Cảnh sát tập sự Park Ki-joon [45]
2018 Và em sẽ đến Ji-ho Khách mời [46]
2019 Bàn tay diệt quỷ Yong-hoo [47]
Ký sinh trùng Min-hyuk Khách mời [48]
2023 Biệt đội Marvel TBA Hậu kỳ [49]
Địa đàng sụp đổ Min Sung [50]
Dream Yoon Hong-dae [51]

Phim truyền hình

Năm Tiêu đề Vai diễn Ghi chú Nguồn
2012 Bay cao ước mơ 2 Si-woo [52]
Gia đình rắc rối Cha Seo-joon [53]
2013 Hôn nhân vàng Park Hyun-tae [54]
Drama Festival – Sleeping Witch Kim Him-chan [55]
Lời nói ấm áp Song Min-soo [56]
2014 Phù thủy tình yêu Yoon Dong-ha [57]
Mama Older Han Geu-roo Khách mời (tập 24) [58]
2015 Kill Me, Heal Me Oh Ri-on [59]
Cô nàng xinh đẹp Ji Sung-joon [60]
2016–2017 Hoa lang Moo Myung / Kim Sun-woo [61]
2017 Thanh xuân vật vã Ko Dong-man [62]
2018 Thư ký Kim sao thế? Lee Young-joon [63]
2020 Tầng lớp Itaewon Park Sae-royi [64]
Ký sự thanh xuân Song Min-soo Khách mời (tập 9–10) [65]
2023 - 2024 Gyeongseong Creature Jang Tae-Sang [66]

Chương trình thực tế

Năm Tên Kênh Ghi chú Nguồn
2013–2015 Music Bank KBS2 MC [67]
2014–2017 Running Man SBS Khách mời (tập 184, 198, 246, 263, 295, 362)
SBS Drama Awards SBS MC
2016 2 Days 1 Night KBS2 Khách mời (tập 154, 155)
2018 Youn's Kitchen 2 tvN Thành viên cố định [68]
2019 Three Meals A Day Khách mời (tập 9, tập 10)
2021 Youn's Stay Thành viên cố định [69]

MC

Năm Giải thưởng Ghi chú Nguồn
2014 2014 SBS Drama Awards cùng với Lee Hwi-jaePark Shin-hye [70]

Video âm nhạc

Năm Tên bài hát Nghệ sĩ Nguồn
2011 "I Remember" Bang Yong-guk feat. Yang Yo-seob [71]
2014 "One Two Three Four" The One [72]
2017 "Dream All Day" Kim Ji-soo [73]
2021 "Gyopo Hairstyle" Peakboy [71]

Danh sách đĩa nhạc

Năm Tiêu đề Ghi chú Xếp hạng
2012 "New Dreaming" Dream High 2 OST (feat) GOT7 JB[74]
2014 "Come into My Heart" Witch's Romance OST
2015 "Letting You Go" She was pretty OST 91[75]
"Long Way" Kill Me, Heal Me OST[76]
2017 "Our Tears" Hwarang OST

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Hạng mục Đề cử Kết quả Nguồn
2013 Korea Drama Awards (6th) Diễn viên mới xuất sắc nhất Pots of Gold Đoạt giải [77]
2nd APAN Star Awards Đề cử
MBC Drama Awards (32nd) Đề cử
2014 Giải thưởng nghệ thuật Baeksang (50th) Diễn viên mới xuất sắc nhất(TV) One Warm Word Đề cử
Herald Donga Lifestyle Awards (7th) Best Style of the Year Đoạt giải [78]
SBS Drama Awards (22nd) Giải thưởng ngôi sao mới One Warm Word Đoạt giải [79]
2015 Grand Bell Awards (52nd) Diễn viên mới xuất sắc nhất The Chronicles of Evil Đề cử
Giải Điện ảnh Rồng Xanh (36th) Đề cử
Giải thưởng Ngôi sao nổi tiếng Đoạt giải [80]
APAN Star Awards (4th) Excellence Award, Actor in a Miniseries Kill Me, Heal Me
Cô nàng xinh đẹp
Đề cử
Fashionista Awards (1st) Best Fashion in TV Cô nàng xinh đẹp Đoạt giải [81]
MBC Drama Awards (34th) Excellence Award, Actor in a Miniseries Kill Me, Heal Me
Cô nàng xinh đẹp
Đoạt giải [82]
Giải thưởng top 10 ngôi sao hàng đầu Đoạt giải [83]
Popularity Award, Actor Đoạt giải
Cặp đôi xuất sắc nhất (với Ji Sung) Kill Me, Heal Me Đoạt giải [82]
2016 InStyle Star Icon Nam diễn viên chính xuất sắc nhất (Drama) Kill Me, Heal Me
Cô nàng xinh đẹp
Đề cử
Max Movie Awards (11th) Diễn viên mới xuất sắc nhất The Chronicles of Evil Đề cử
Chunsa Film Art Awards (21st) Đề cử
Baeksang Arts Awards (52nd) Diễn viên mới xuất sắc nhất (Film) Đề cử
tvN10 Awards 1st Romantic-Comedy King A Witch's Love Đề cử
2017 Buil Film Awards (26th) Diễn viên mới xuất sắc nhất Cảnh sát tập sự Đề cử
Grand Bell Awards 54th Đoạt giải [84]
Korean Association of Film Critics Awards (37th) Đoạt giải [85]
1st The Seoul Awards Diễn viên mới xuất sắc nhất (Film) Đề cử [86]
Asia Artist Awards (2nd) Fabulous Award Thanh xuân vật vã Đoạt giải [87]
Giải thưởng Ngôi sao xuất sắc nhất Đoạt giải
6th Korea Film Actors Association Awards Giải thưởng Ngôi sao nổi tiếng Cảnh sát tập sự Đoạt giải [88]
KBS Drama Awards(31st) Top Excellence Award, Actor Thanh xuân vật vã
Hoa lang
Đề cử [89]
Excellence Award, Actor in a Mid-length Drama Hoa lang Đề cử
Excellence Award, Actor in a Miniseries Thanh xuân vật vã Đoạt giải
Netizen Award – Male Đoạt giải
Giải thưởng Cặp đôi xuất sắc nhất (với Kim Ji-won) Đoạt giải
2018 Giải thưởng nghệ thuật Baeksang (54th) Nam diễn viên chính xuất sắc nhất (TV) Đề cử [90]
KBS WORLD Global Fan Awards Cặp đôi xuất sắc nhất (với Kim Ji-won) Đoạt giải [91]
Seoul International Drama Awards (13th) Outstanding Korean Actor Đoạt giải [92]
9th Korea Film Reporters Association Film Awards (KOFRA) Diễn viên mới xuất sắc nhất Cảnh sát tập sự Đoạt giải [93]
Chunsa Film Art Awards Diễn viên mới xuất sắc nhất Đề cử [94]
Korea Drama Awards (11th) Top Excellence Award, Actor Thư ký Kim sao thế? Đề cử [95]
APAN Star Awards (6th) Top Excellence Award, Actor in a Miniseries Đoạt giải [96]
K-Star Award Đề cử [97]
2018 Cosmo Beauty Awards Annual Shining Beauty Idol Đoạt giải [98]
8th Korea Tourism Awards Special Merit Award Đoạt giải [99]
2019 Asian Film Awards (13th) AFA Rising Star Award Đoạt giải [100]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên grand2
  26. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên critics2
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  32. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  33. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  34. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  35. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  36. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  37. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  38. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  39. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  40. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Utopia
  41. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Marvels
  42. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  43. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên evil4
  44. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  45. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên midnight4
  46. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  47. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên lion4
  48. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  49. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  50. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  51. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên dream14
  52. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên dream2
  53. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  54. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  55. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  56. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên warm2
  57. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  58. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  59. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  60. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên pretty2
  61. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên hwarang2
  62. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên fight2
  63. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên kim2
  64. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên itaewon2
  65. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  66. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  67. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên mb2
  68. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  69. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  70. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  71. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên perf2
  72. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  73. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  74. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  75. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  76. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  77. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  78. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  79. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  80. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  81. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  82. ^ a ă Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  83. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  84. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  85. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  86. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  87. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  88. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  89. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  90. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  91. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  92. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  93. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  94. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  95. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  96. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  97. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  98. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  99. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
  100. ^ Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Liên kết ngoài

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Bản mẫu:Giải thưởng ngôi sao APAN Nam diễn viên xuất sắc nhất Bản mẫu:Giải thưởng phim truyền hình Hàn Quốc nam diễn viên mới xuất sắc nhất Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.