Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
Asia Artist Awards, hay còn gọi là AAA (Tạm dịch: Lễ trao giải nghệ thuật châu Á), là một lễ trao giải được tổ chức bởi tờ báo kinh doanh Money Today và các thương hiệu truyền thông toàn cầu StarNews và MTN. Giải thưởng tôn vinh những thành tựu xuất sắc và những đóng góp của các nghệ sỹ châu Á trong truyền hình và âm nhạc.[1][2][3]
Buổi lễ đầu tiên đã được tổ chức vào ngày 16 tháng 11 năm 2016 tại Grand Peace Hall, Đại học Kyung Hee.
Năm 2019 là lần đầu tiên lễ trao giải được tổ chức ngoài Hàn Quốc tại Hà Nội, Việt Nam. AAA cũng tổ chức tại các quốc gia châu Á khác như Nhật Bản, Philippines, Thái Lan, và Đài Loan vào những năm sau đó.
Danh sách các buổi lễ
Hạng mục
Daesang
Nghệ sĩ của năm
Tân Binh Của Năm
| Lần
|
Năm |
Thể loại |
Người chiến thắng
|
| 1
|
2016
|
Phim
|
Ryu Jun-yeol, Kwak Si-yang, Sung Hoon, Lee Jung-shin, Nana
|
| Âm nhạc
|
NCT 127, Blackpink
|
| 2
|
2017
|
Phim
|
Ahn Hyo-seop, Jung Chae-yeon
|
| Âm nhạc
|
Wanna One, Pristin, Kard
|
| 3
|
2018
|
Phim |
Kim Da-mi, Jang Ki-yong
|
| Âm nhạc
|
The Boyz, Stray Kids, (G)I-dle, Iz*One
|
| 4
|
2019
|
Phim |
Ong Seong-wu
|
| Âm nhạc
|
TXT, AB6IX, Itzy
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Han So-hee, Lee Jae-wook
|
| Âm nhạc
|
Treasure, Secret Number
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Lee Do-hyun
|
| Âm nhạc
|
Enhypen, aespa
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Kang Daniel, Seo Bum-june
|
| Âm nhạc
|
Ive, NewJeans, Le Sserafim
|
| 8
|
2023
|
Phim
|
Lee Eun-saem, Moon Sang-min
|
| Nhạc
|
Zerobaseone
|
Giải Thưởng Phổ Biến
| Lần
|
Năm |
Thể loại |
Người chiến thắng
|
| 1
|
2016
|
Phim
|
Baekhyun, Yoona
|
| Âm nhạc
|
Exo
|
| 2
|
2017
|
Phim
|
D.O., Yoona
|
| Âm nhạc |
Exo
|
| 3
|
2018
|
Phim
|
Sehun, IU
|
| Âm nhạc |
BTS
|
| 4
|
2019
|
Âm nhạc
|
Stray Kids, Loona, Kang Daniel
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Jinyoung, Song Ji-hyo
|
| Âm nhạc
|
BTS, Twice
|
| Trot
|
Lim Young-woong
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Kim Seon-ho, Song Ji-hyo
|
| Âm nhạc
|
Exo, Twice, CL, Lim Young-woong
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Kim Seon-ho, Kim Se-jeong
|
| Âm nhạc
|
BTS
|
| 8
|
2023
|
Phim
|
Lee Jun-ho, Kim Se-jeong
|
| Âm nhạc
|
Sakurazaka46, Lim Young-woong
|
Ngôi Sao Châu Á
Nghệ sĩ Châu Á nổi tiếng
Người nổi tiếng Châu Á
| Lần
|
Năm
|
Người chiến thắng
|
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Ji Chang-wook, Park Min-young
|
| Âm nhạc
|
Red Velvet, NU'EST
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Lee Joon-gi
|
| Âm nhạc
|
Kang Daniel, WayV
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Yoo Ah-in, Bright Vachirawit, Win Metawin
|
| Âm nhạc
|
BamBam, The Boyz
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Kim Seon-ho, Kwon Yu-ri, PP, Billkin
|
| Âm nhạc
|
Itzy, Lyodra
|
| 8
|
2023
|
Phim
|
Kentaro Sakaguchi, Kim Seon-ho
|
| Âm nhạc
|
Jang Won-young, Le Sserafim, NewJeans
|
Nghệ sĩ xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Thể loại |
Người chiến thắng
|
| 1
|
2016
|
Phim
|
Park Hae-jin, Park Shin-hye
|
| Âm nhạc
|
BTS, Twice
|
| 2
|
2017
|
Phim
|
Namkoong Min, Park Hae-jin, Yoona
|
| Âm nhạc
|
Seventeen
|
| 3
|
2018
|
Phim |
Ha Jung-woo
|
| Âm nhạc
|
Seventeen, Twice, Wanna One
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Park Min-young, Yoona, Zico
|
| 5
|
2020
|
Phim |
Lee Joon-gi, Seo Yea-ji
|
| Âm nhạc
|
Mamamoo, NCT 127
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Jeon Yeo-been, Han So-hee
|
| Âm nhạc
|
BamBam, Brave Girls, Enhypen
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Han So-hee, Seo In-guk, Park Min-young
|
| Âm nhạc
|
Itzy, The Boyz, The Rampage
|
| 8
|
2023
|
Phim
|
Kim Ji-hoon, Kim Seon-ho, Kentaro Sakaguchi
|
| Âm nhạc
|
AKMU, IVE, The Boyz, ITZY, Le Sserafim, SB19
|
Người nổi tiếng xuất sắc nhất
Nghệ sĩ giải trí xuất sắc nhất
Biểu tượng xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Thể loại |
Người chiến thắng
|
| 1
|
2016
|
Phim |
Kim Yoo-jung
|
| Âm nhạc |
BTS
|
| 2
|
2017
|
Phim |
Seo Kang-joon
|
| Âm nhạc |
Hwang Chi-yeul, Crush, Mamamoo
|
| 3
|
2018
|
Phim
|
Choi Tae-joon, Kim Myung-soo
|
| Âm nhạc
|
Monsta X, Momoland
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Jung Hae-in, Choi Siwon
|
| Âm nhạc
|
Seventeen, Chungha
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Lee Joo-young
|
| Âm nhạc
|
Pentagon, AB6IX
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Ryu Kyung-soo
|
| Âm nhạc
|
Woodz
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Im Jae-hyuk
|
| Âm nhạc
|
AleXa, Verivery
|
| 8
|
2023
|
Phim
|
Cha Joo-young
|
| Âm nhạc
|
Kep1er, Nmixx, Tempest
|
Nhạc phim xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
|
| 1
|
2016
|
Gummy
|
- "You Are My Everything" (Descendants of the Sun)
- "Moonlight Drawn By Clouds" (Love in the Moonlight)
|
| 2
|
2017
|
Ailee
|
- "I Will Go to You Like the First Snow" (Guardian: The Lonely and Great God)
|
| 6
|
2021
|
Lim Young-woong
|
- "Love Always Run Away" (Young Lady and Gentleman)
|
Nghệ sĩ phổ biến nhất
Ngôi sao xuất sắc nhất
Truyền thông tốt nhất
Nghệ sĩ tuyệt vời
Nghệ sĩ yêu thích
Nghệ sĩ tiêu biểu
| Lần
|
Năm |
Thể loại |
Người chiến thắng
|
| 3
|
2018
|
Phim |
Jin Ju-hyung, Kim Yong-ji, Shin Hyun-soo
|
| Âm nhạc
|
D-Crunch, W24
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Lee Jung-eun
|
| Âm nhạc
|
Loona, Dongkiz
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Ahn Eun-jin
|
| Âm nhạc
|
Oneus, AleXa
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Doyoung, Park Geon-il
|
| Âm nhạc
|
DKB, Kingdom, Blitzers
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Haknyeon
|
| Âm nhạc
|
Lapillus, ATBO, Trendz
|
Nghệ sĩ hàng đầu về du lịch Hàn Quốc
Làn sóng mới
| Lần
|
Năm |
Thể loại |
Người chiến thắng
|
| 2
|
2017
|
Phim |
Choi Tae-joon, Gong Seung-yeon, Shin Hyun-soo
|
| Âm nhạc
|
Snuper, Astro, The Rampage from Exile Tribe
|
| 3
|
2018
|
Phim
|
Kim Seol-hyun
|
| Âm nhạc |
Kard, Cosmic Girls, Gugudan
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Na In-woo
|
| Âm nhạc
|
STAYC, Weeekly
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Hwang Min-hyun, Choi Si-won
|
| Âm nhạc
|
Tempest, Nmixx, Kep1er
|
Nghệ sĩ bức phá
Biểu tượng của Châu Á
Ngôi sao Baidu
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 1
|
2016
|
EXO
|
Nam diễn viên xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 3
|
2018
|
Ju Ji-hoon, Yoo Yeon-seok, IU
|
| 4
|
2019
|
Ji Chang-wook
|
| 5
|
2020
|
Ahn Hyo-seop, Lee Sung-kyung
|
| 6
|
2021
|
Park Joo-mi, Heo Sung-tae, Kim Joo-ryoung
|
| 7
|
2022
|
Lee Jae-wook, Kim Se-jeong, Lee Jun-young, Kwon Yu-ri
|
Người sáng tạo xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 2
|
2017
|
Shin Won Ho cho Reply series
|
| 3
|
2018
|
Won Dong-yeon
|
| 6
|
2021
|
Brave Brothers
|
Nghệ sĩ giàu cảm xúc nhất
| Lần
|
Năm |
Hạng mục
|
Người chiến thắng
|
| 3
|
2018
|
Phim
|
Jung Hae-in, Lee Sung-kyung, Lee Jun-ho
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Im Jiyeon
|
| Âm nhạc
|
Kang Daniel
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Kim Seon-ho, Ahn Bo-hyun
|
| Âm nhạc
|
NCT Dream, (G)I-dle
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Moon Ga-young, Cha Eun-woo
|
| Âm nhạc
|
Kwon Eunbi, WJSN Chocome
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Na In-woo
|
| Âm nhạc
|
Nmixx, Cravity
|
Giải bài hát hay nhất lịch sử
Âm nhạc xuất sắc nhất
Nhạc sĩ xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 3
|
2018
|
Zico
|
| iKon
|
| 4
|
2019
|
NU'EST
|
| 5
|
2020
|
Song Ga-in, Kang Daniel, Iz*One
|
| 6
|
2021
|
Kang Daniel, Itzy, Astro, Wonho, The Boyz
|
| 7
|
2022
|
Le Sserafim, Peck, Choi Ye-na, Treasure, NiziU
|
Đạo diễn vũ đạo xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 3
|
2018
|
Son Sung Deuk
|
Nhà sản xuất xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 1
|
2016
|
Bang Si-hyuk (Big Hit Entertainment)
|
| 3
|
2018
|
Pdogg (Big Hit Entertainment)
|
| 4
|
2019
|
Zico (KOZ Entertainment)
|
| 6
|
2021
|
Woozi (Pledis Entertainment)
|
| 7
|
2022
|
Seo Hyun-joo (Starship Entertainment)
|
Sự chào đón xuất sắc nhất
Nghệ sĩ rực rỡ
Sự lựa chọn xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
|
| 1
|
2016
|
Phim
|
Sung Hoon, Lee Si-young
|
| Âm nhạc
|
Dynamic Duo
|
| 2
|
2017
|
Phim
|
Min Hyo-rin, Lee Tae-im, Kent Tsai
|
| Âm nhạc
|
Just Jerk
|
| 3
|
2018
|
Phim
|
Jasper Liu, Kwak Si-yang, Jinyoung
|
| Âm nhạc
|
Snuper
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Lee Jung-eun, Ahn Hyo-seop
|
| Âm nhạc
|
Momoland
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Ahn Bo-hyun, Park Ju-hyun
|
| Âm nhạc
|
The Boyz, Itzy
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Lee Jun-young, Joo Suk-tae
|
| Âm nhạc
|
Pentagon, Golden Child, Momoland
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Kim Seon-ho
|
| Âm nhạc
|
WJSN Chocome, Kard, Stray Kids, Kep1er, Pentagon
|
Eco Creator Awards
Giải huyền thoại
Ngôi sao đang lên
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
|
| 1
|
2016
|
Phim
|
Park Hye-su
|
| Shin Hyun-soo
|
| Chi Pu
|
| Âm nhạc
|
WJSN
|
| Han Dong-geun
|
| Boys and Men
|
| 2
|
2017
|
Phim
|
Kang Tae-oh
|
| Ji Soo
|
| Seo Eun-soo
|
| Âm nhạc
|
JBJ
|
| DIA
|
| Jeong Se-woon
|
| Gugudan
|
| Momoland
|
Diễn viên mới
Giải thưởng Samsung Pay
Giải thưởng xu hướng
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
|
| 3
|
2018
|
Phim
|
Yoona, Jung Hae-in
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Lee Jung-jae
|
| Âm nhạc
|
Brave Girls, aespa
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Lee Jun-ho, Park Min-young
|
| Âm nhạc
|
Ive, NiziU, Lim Young-woong, Seventeen
|
Giải thưởng tiềm năng
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
|
| 4
|
2019
|
Phim
|
Jung Hae-in
|
| Âm nhạc
|
Kang Daniel, Snuper
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Park Jin-young, Kim Hye-yoon
|
| Âm nhạc
|
Cravity, Iz*One
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Hwang Min-hyun
|
| Âm nhạc
|
T1419, AleXa
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Kang Daniel
|
| Âm nhạc
|
Lightsum, TFN, Kingdom, Billlie
|
Nghệ sĩ Việt Nam xuất sắc nhất
Diễn xuất xuất sắc nhất
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
|
| 5
|
2020
|
Phim
|
Lee Joon-hyuk
|
| Jeon Mi-do
|
| 6
|
2021
|
Phim
|
Takumi Kitamura, Kwon Yu-ri, Sung Hoon
|
| 7
|
2022
|
Phim
|
Bona, Kim Yong-dae, Hwang Min-hyun, Choi Si-won
|
Video âm nhạc xuất sắc nhất
Nghệ sĩ Pop xuất sắc nhất
Giải thưởng AAA
AAA Groove
AAA Scene Stealer
AAA Top of Kpop Record
AAA Best Achievement
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 6
|
2021
|
NU'EST
|
| 7
|
2022
|
Kwon Yu-ri
|
AAA Best K-Culture
AAA Best of Best Starnews Choeaedol Popularity Award
| Lần
|
Năm |
Người chiến thắng
|
| 5
|
2020
|
BTS
|
AAA Hot Issue Award
Những người chiến thắng nhiều nhất (7 giải trở lên)
Nhóm nhạc BTS có nhiều giải thưởng danh giá Daesang nhất
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên two
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.