Bước tới nội dung

Ryu Jun-yeol

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Ryu Jun-yeol
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Ryu Jun-yeol vào năm 2019
Sinh25 tháng 9, 1986 (39 tuổi)
Suwon,  Hàn Quốc
Trường lớpĐại học Suwon
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2012–nay
Người đại diệnC-JeS Entertainment
Tên tiếng Hàn
Hangul
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Hanja
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Romaja quốc ngữRyu Jun-yeol
McCune–ReischauerRyu Chun-yŏl
Hán-ViệtLiễu Tuấn Liệt

Ryu Jun-yeol (sinh ngày 25 tháng 9 năm 1986) là một nam diễn viên người Hàn Quốc.

Phim ảnh

Điện ảnh

Năm Tên phim Vai
2012 Nowhere
2013 INGtoogi: The Battle of Internet Trolls Gym man
2014 Midnight Sun Yong-hoon
One-minded
People In a Hurry Jae-hyun
Economic Love Ji-hoon
Son Na-rae Rescue Operation Hyun-woo
2015 Socialphobia Yang-ge
Draw Sang-hoon
2016 SORI: Voice from the Heart Seedless Berries
No Tomorrow Ji-hoon
One Way Trip Ji-gong
2017 A Taxi Driver Gu Jae-sik
2019 Money Cho Il-Hyun
2019 The Battle: Roar to Victory Lee Jang-ha
2022 The Night Owl Kyungsoo

Truyền hình

Năm Tên phim Vai Kênh
2015 The Producers Joo Jong-hyun KBS2
Lời hồi đáp 1988 Kim Jung-hwan tvN
2016 Lucky Romance Je Soo Ho MBC
2024 The 8 show[1] Bae Jin-soo Netflix

Giải thưởng

Năm Giải thưởng Hạng mục Tác phẩm
2015 Baeksang Nam diễn viên mới xuất sắc nhất - Truyền hình Lời hồi đáp 1988
2023 Baeksang Nam diễn viên xuất sắc nhất (Ảnh đế) The night owl

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.