Bước tới nội dung

Choi Tae-joon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Choi.
Choi Tae-joon
Sinh7 tháng 7, 1991 (35 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Học vịĐại học Chung-Ang
Nghề nghiệpDiễn viên
Người đại diệnStudio Santa Claus Entertainment
Phối ngẫu
Park Shin-hye (cưới 2022)
Con cái1
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hanja
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữChoi Tae-jun
McCune–ReischauerCh'oe Taechun
Hán-ViệtThôi Thái Tuấn

Choi Tae Joon (tiếng HànLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., sinh ngày 7 tháng 7 năm 1991) là diễn viên người Hàn Quốc. Một trong những vai diễn sáng giá nhất của anh là con trai của nhân vật chính trong phim Padam Padam... The Sound of His and Her Heartbeats (2011),[1][2] và vai sinh viên bị bắt nạt trong bộ phim webtoon Adolescence Medley (2013).[3] Anh trở thành người dẫn chương trình dài hạn trong chương trình truyền hình thực tế Hàn Quốc Hello Counselor vào tháng 9 sau hai tuần được làm khách mời vào cuối tháng 8 năm 2016.[4]

Đời tư

Ngày 7 tháng 3 năm 2018, Huayi Brothers xác nhận rằng Choi Tae-joon đã hẹn hò với nữ diễn viên Park Shin-hye kể từ cuối năm 2017.[5][6][7]

Ngày 23 tháng 11 năm 2021, công ty chủ quản của Park Shin-hye thông báo rằng cô đang mang thai và chuẩn bị kết hôn với Choi Tae-joon.[8] Họ kết hôn vào ngày 22 tháng 1 năm 2022, trước sự chứng kiến của bạn bè và gia đình trong một lễ cưới tại nhà thờ ở Seoul.[9]

Ngày 31 tháng 5 năm 2022, công ty chủ quản của Park Shin-hye thông báo rằng cô đã hạ sinh một bé trai khoẻ mạnh tại bệnh viện Seoul. Cả cô và em bé đều có sức khoẻ tốt. Chồng cô Choi Tae-joon và gia đình ở bên 2 mẹ con để chúc mừng sự kiện trọng đại này.

Phim truyền hình

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh Tham khảo
2001 Piano Lee Kyung-ho lúc nhỏ SBS [10]
2002 Magic Kid Masuri Min Ho-soo KBS2 [11]
2011 Padam Padam... The Sound of His and Her Heartbeats Im Jung jTBC [12]
2012 The King of Dramas Oh In-sung, diễn viên trong Elegant Revenge
tập 1
SBS [13]
The Great Seer Yi Bang-won [14]
2013 Ugly Alert Gong Hyun-seok [15][16]
Adolescence Medley Lee Yeok-ho KBS2 [3]
2014 Mother's Garden Cha Ki-joon MBC [17]
2015 Cặp đôi ngoại cảm Ye Sang-gil SBS [18]
All About My Mom Lee Hyung-soon KBS2 [19]
2016 The Flower in Prison Sung Ji-heon MBC [20]
2017 9 người mất tích Choi Tae-ho [21]
Đối tác đáng ngờ Ji Eun-hyuk SBS [22]
2018 Exit Do Kang-soo [23]
The Undateables Choi Jun-soo [24]
2021 So I Married the Anti-fan Hoo Joon Naver TV [25]
2021 The Man's Voice Baek Tae Hwa iqyyi

Điện ảnh

Năm Tiêu đề Vai trò
2003 Project X
2012 Pacemaker Min Yoon-ki
2016 Eclipse Se-joon

Web series

Năm Tiêu đề Vai trò Kênh
2017 109 Strange Things KDI-109 Naver TV Cast

Video ca nhạc

Năm Ca khúc Ca sĩ
2013 "Bye Bye Happy Days!" Kara
2017 "When we were two" Urban Zakapa

Chương trình thực tế

Năm Tiêu đề Kênh Vai trò Ghi chú
2014 Radio Star MBC Khách mời Tập 404
2015 Running Man SBS Chính anh Tập 230
2016 Happy Together KBS2 Khách mời Tập 441
Celebrity Bromance MBig TV Thành viên Mùa 2 với Zico (Block B)
Tasty Road Olive TV Khách mời Tập 18
Hello Counselor KBS MC Khách mời tập 286-287; dẫn chương trình từ tập 288
We Got Married MBC Thành viên Mùa 4 với Bomi (Apink) (tập 341-363)
Running Man SBS Chính anh Tập 343
Zipbob 2 TVN Khách Mời Tập 14

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Thể loại Đề cử Kết quả Chú thích
2014 2nd Asia Rainbow TV Awards Diễn viên hỗ trợ xuất sắc Ugly Alert Đề cử
MBC Drama Awards 2014 Diễn viên mới xuất sắc Mother's Garden Đoạt giải [26]
2015 KBS Drama Awards 2015 Diễn viên mới xuất sắc All About My Mom Đề cử
Cặp đôi xuất sắc (với Jo Bo-ah) Đề cử
2016 MBC Drama Awards 2016 Giải xuất sắc, diễn viên trong dự án phim đặc biệt The Flower in Prison Đề cử
Lễ trao giải KBS Entertainment Awards Giải tân binh trong Talk Show Hello Counselor Đoạt giải [27]
2017 Asia Artist Awards lần 2 Giải làn sóng mới Đoạt giải [28]
MBC Drama Awards 2017 Giải nhân vật xuất sắc 9 người mất tích Đoạt giải [29]
SBS Drama Awards 2017 Giải xuất sắc, diễn viên phim truyền hình thứ 4-thứ 5 Đối tác đáng ngờ Đề cử
2018 3rd Asia Artist Awards Icon xuất sắc Đoạt giải [30]

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài