Parsa (huyện)
Giao diện
| Parsa Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Parsā | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí huyện Parsa trong khu Narayani | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Nepal |
| Vùng | Trung Nepal |
| Khu | Narayani |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.353 km2 (522 mi2) |
| Dân số (2001) | |
| • Tổng cộng | 497.219 |
| • Mật độ | 370/km2 (950/mi2) |
Parsa (tiếng Nepal:पर्सा) là một huyện thuộc khu Narayani, vùng Trung Nepal, Nepal. Huyện này có diện tích 1353 km², dân số thời điểm năm 2001 là 497219 người.[1]
Dân số
Biến động dân số giai đoạn 1952-2001:
| Năm | 1952 | 1961 | 1971 | 1981 | 1991 | 2001 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 114107 | 137624 | 202123 | 284338 | 372524 | 497219 |
<timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8) id:sfondo value:rgb(1,1,1) id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)
ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:500000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:50000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:1000 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo
BarData=
bar:1952 text:1952 bar:1961 text:1961 bar:1971 text:1971 bar:1981 text:1981 bar:1991 text:1991 bar:2001 text:2001
PlotData=
color:barra width:20 align:left
bar:1952 from: 0 till:114107 bar:1961 from: 0 till:137624 bar:1971 from: 0 till:202123 bar:1981 from: 0 till:284338 bar:1991 from: 0 till:372524 bar:2001 from: 0 till:497219
PlotData=
bar:1952 at:114107 fontsize:XS text:114107 shift:(-8,5) bar:1961 at:137624 fontsize:XS text:137624 shift:(-8,5) bar:1971 at:202123 fontsize:XS text:202123 shift:(-8,5) bar:1981 at:284338 fontsize:XS text:284338 shift:(-8,5) bar:1991 at:372524 fontsize:XS text:372524 shift:(-8,5) bar:2001 at:497219 fontsize:XS text:497219 shift:(-8,5)
TextData=
fontsize:S pos:(20,20) text:Dữ liệu từ Cơ quan Thống kê Nepal
</timeline>
Tham khảo
- ^ a b "Districts of Nepal". statoids.com. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012.
- ^ (bằng tiếng Anh)"Nepal Census Information Site". Cơ quan Thống kê Nepal. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012.
- ^ "Population Census 1961 Report". Cơ quan Thống kê Nepal. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012.[liên kết hỏng]
Liên kết ngoài
- "District Map of Nepal". Nepal Vista. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2012.