Paul Batin
Paul Ştefan Batin (sinh ngày 29 tháng 6 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người România thi đấu ở vị trí Tiền đạo cho Concordia Chiajna.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Paul Ştefan Batin | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 6, 1987 | ||
| Nơi sinh | Baia Mare, România | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Concordia Chiajna | ||
| Số áo | 29 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2006 | FC "Viorel Mateianu" Baia Mare | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006–2009 | Baia Mare | 83 | (51) |
| 2009–2014 | CFR Cluj | 32 | (7) |
| 2009–2010 | → UTA Arad (mượn) | 28 | (13) |
| 2011–2012 | → Pandurii Târgu Jiu (mượn) | 28 | (5) |
| 2012–2013 | → Brașov (mượn) | 29 | (8) |
| 2014–2016 | Botoșani | 39 | (5) |
| 2016 | Dinamo Bucureşti | 3 | (0) |
| 2016–2017 | Miedź Legnica | 16 | (3) |
| 2017 | Pandurii Târgu Jiu | 5 | (2) |
| 2017– | Concordia Chiajna | 18 | (9) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 12, 2017 | |||
Thống kê
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | |||
| Baia Mare | 2006–07 | 22 | 0 | 2 | 1 | - | - | 24 | 1 | |||
| 2007–08 | 32 | 26 | 5 | 5 | 37 | 31 | ||||||
| 2008–09 | 33 | 25 | 3 | 5 | 36 | 30 | ||||||
| Tổng cộng | 87 | 51 | 10 | 11 | - | - | - | - | 97 | 62 | ||
| UTA Arad | 2009–10 | 28 | 13[nb 1] | 2 | 1 | - | - | 30 | 14 | |||
| Tổng cộng | 28 | 13 | 2 | 1 | - | - | - | - | 30 | 14 | ||
| Pandurii Târgu Jiu | 2011–12 | 28 | 5 | 2 | 2 | - | - | 30 | 7 | |||
| Tổng cộng | 28 | 5 | 2 | 2 | - | - | - | - | 30 | 7 | ||
| Braşov | 2012–13 | 29 | 8 | 1 | 0 | - | - | 30 | 8 | |||
| Tổng cộng | 29 | 8 | 1 | 0 | - | - | - | - | 30 | 8 | ||
| CFR Cluj | 2010–11 | 14 | 3 | 2 | 0 | - | - | 16 | 3 | |||
| 2013–14 | 18 | 4 | 0 | 0 | 18 | 4 | ||||||
| Tổng cộng | 32 | 7 | 2 | 0 | - | - | - | - | 34 | 7 | ||
| Botoșani | 2014–15 | 27 | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | - | 29 | 5 | ||
| 2015–16 | 12 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 17 | 1 | ||
| Tổng cộng | 39 | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 | 3 | 1 | 46 | 6 | ||
| Dinamo București | 2015–16 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | 4 | 0 | ||
| Tổng cộng | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | - | - | 4 | 0 | ||
| Miedź Legnica | 2016–17 | 7 | 2 | 2 | 0 | - | - | 9 | 2 | |||
| Tổng cộng | 7 | 2 | 2 | 0 | - | - | - | - | 9 | 2 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 253 | 91 | 22 | 14 | 2 | 0 | 3 | 1 | 280 | 106 | ||
Thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày 2 tháng 9, 2016[1][2]
- ^ He scored two goals against CFR Timişoara, but his record was expunged following CFR Timişoara's exclusion from the championship.
Tham khảo
- ^ "Paul Ștefan Batin romaniansoccer.ro Profile". Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2015.
- ^ Paul Batin tại Soccerway
Liên kết ngoài
- Paul Batin trên trang RomanianSoccer.ro (archived) (bằng tiếng Romania)
- Paul Batin tại Soccerway