Percnidae
Giao diện
| Percnidae | |
|---|---|
| Tập tin:Percnon gibbesi Linosa 053.jpg | |
| Percnon gibbesi | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Arthropoda |
| Lớp: | Malacostraca |
| Bộ: | Decapoda |
| Phân bộ: | Pleocyemata |
| Phân thứ bộ: | Brachyura |
| Liên họ: | Grapsoidea |
| Họ: | Percnidae Števčić, 2005 |
Percnidae là danh pháp khoa học của một họ cua. Trước đây nó từng được coi là phân họ Percninae trong họ Plagusiidae,[1] nhưng hiện nay được cho là đủ khác biệt để coi là họ riêng biệt.
Các chi
Tính đến năm 2019 họ này gồm 1 chi và 7 loài đã biết.[2]
- Percnon Gistel, 1848: 7 loài.
Chú thích
- ^ Wilson, Kim A.; Gore, Robert H. (1980). "Studies on decapod crustacea from the Indian River region of Florida. XVII. Larval stages of Plagusia depress (Fabricius, 1775) cultured under laboratory conditions (Brachyura: Grapsidae)". Bulletin of Marine Science (bằng tiếng Anh). Quyển 30 số 4. tr. 776–789. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
- ^ WoRMS (2019). "Percnidae Števčić, 2005". WoRMS. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2019.
Liên kết ngoài
Dữ liệu liên quan tới Percnidae tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Percnidae tại Wikimedia Commons
- Hansen, Hans Jacob (1908). Crustacea Malacostraca. Quyển 3. Printed by Bianco Luno.
- Dodson, Stanley L.; Cáceres, Carla E.; Rogers, D.Christopher (2010). Ecology and Classification of North American Freshwater Invertebrates . Academic Press. doi:10.1016/C2009-0-02669-5. ISBN 978-0-12-374855-3.
- Capinera, John L., biên tập (2008). Encyclopedia of Entomology. Springer. ISBN 978-1402062421.
- Stebbing, Thomas Roscoe Rede (1893). A history of Crustacea: recent Malacostraca. D. Appleton.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).