Prairie View, Kansas
Giao diện
| Prairie View, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong quận Phillips và Kansas | |
Bản đồ KDOT của quận Phillips (chú giải) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Phillips |
| Thành lập | Thập niên 1870 |
| Hợp nhất | 1905 |
| Chính quyền | |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,15 mi2 (0,38 km2) |
| • Đất liền | 0,15 mi2 (0,38 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 2.192 ft (668 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 106 |
| • Mật độ | 7,1/mi2 (2,8/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 67664 |
| FIPS code | 20-57525 |
| GNIS ID | 2396268[2] |
Prairie View là một thành phố thuộc quận Phillips, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 106 người.[3]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1910 | 191 | — | |
| 1920 | 183 | −4,2% | |
| 1930 | 198 | 8,2% | |
| 1940 | 205 | 3,5% | |
| 1950 | 192 | −6,3% | |
| 1960 | 188 | −2,1% | |
| 1970 | 201 | 6,9% | |
| 1980 | 145 | −27,9% | |
| 1990 | 111 | −23,4% | |
| 2000 | 141 | 27,0% | |
| 2010 | 134 | −5,0% | |
| 2020 | 106 | −20,9% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b c "Prairie View, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:2396268.
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).