Đời tư (phim truyền hình)
Đời tư (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Hanja: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; Romaja: Sasaenghwal; tên tiếng Anh: Private Lives; tên khác: Đời sống riêng tư) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc ra mắt năm 2020 với sự tham gia của Seohyun, Go Kyung-pyo, Kim Hyo-jin, Kim Young-min và Tae Won-seok.[1] Phim được phát sóng trên đài JTBC và nền tảng dịch vụ xem phim trực tuyến Netflix từ ngày 7 tháng 10 năm 2020.[2]
| Private Lives 사생활 Đời tư | |
|---|---|
| Tập tin:Private Lives 2020 TV series.jpg Poster quảng bá | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Thể loại | Drama |
| Phát triển | JTBC Studios |
| Kịch bản | Yoo Sung-yeol |
| Đạo diễn | Nam Geon |
| Diễn viên |
|
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Ngôn ngữ | Tiếng Hàn |
| Số tập | 16 |
| Sản xuất | |
| Nhà sản xuất | Jo Joon hyung Kim Un ho |
| Thời lượng | 70 phút/tập |
| Công ty sản xuất | Doremi Entertainment |
| Phát hành ban đầu | |
| Mạng truyền hình | JTBC |
| Phát sóng | 7 tháng 10 năm 2020 – nay |
Nội dung
Phim kể câu chuyện về những kẻ lừa đảo với mục tiêu phanh phui bí mật "đời tư" của quốc gia.
Lee Jung-Hwan (Go Kyung-pyo) làm trưởng phòng cho một tập đoàn lớn. Vẻ bề ngoài anh ta trông giống như một nhân viên bình thường, nhưng ẩn sâu bên trong lại là một nhân vật bí ẩn. Cha Joo-Eun (Seohyun) là một kẻ lừa đảo, có vẻ ngoài của một cô gái ngây thơ và ngọt ngào. Nhưng lại nuôi sống bản thân mình bằng cách lừa gạt người khác. Jeong Bok-Gi (Kim Hyo-Jin) là một người phụ nữ thanh lịch và lôi cuốn nhưng đồng thời cũng là một kẻ lừa đảo chuyên nghiệp, thường nhắm vào những kẻ lừa đảo khác nhằm lợi dụng chính bản thân họ giúp cô ta thực hiện những hành vi bất chính, còn Kim Jae-Wook (Kim Young-Min) là đối tác "làm ăn" của Jeong Bok-Gi.
Diễn viên
Diễn viên chính
- Seohyun vai Cha Joo-eun
- Go Kyung-pyo vai Lee Jung-hwan
- Kim Hyo-jin vai Jung Yoon-kyung
- Kim Young-min vai Kim Jae-wook
- Tae Won-seok vai Hanson[3]
Diễn viên phụ
Khâu sản xuất
Bộ phim đánh dấu sự trở lại của Go Kyung-pyo kể từ khi anh xuất ngũ vào tháng 1 năm 2020 cũng như lần tái xuất màn ảnh nhỏ của Kim Hyo-jin sau 8 năm vắng bóng.[6][7] Đồng thời cũng là bộ phim truyền hình thứ hai của Seohyun trong năm 2020.
Buổi đọc kịch bản đầu tiên diễn ra vào tháng 4 năm 2020 tại Tòa nhà JTBC ở Sangam-dong, Seoul, Hàn Quốc.[8]
Ban đầu bộ phim được dự kiến khởi chiếu vào ngày 16 tháng 9 năm 2020 nhưng sau đó bị hoãn lại đến ngày 7 tháng 10 do đại dịch COVID-19.[9]
Nhạc phim
| Private Lives OST | |
|---|---|
| Album nhạc phim của Nhiều nghệ sĩ | |
| Phát hành | 2020 |
| Thể loại | Soundtrack |
| Ngôn ngữ | |
Phần 1
| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Ca sĩ thể hiện | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | "Things to Love" (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | Taibian | Park Sung-il | 6band | 3:18 |
| 2. | "Things to Love" (Inst.) | Park Sung-il | 3:18 | ||
| Tổng thời lượng: | 6:36 | ||||
Phần 2
| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Ca sĩ thể hiện | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | "The Most Ordinary Day" (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | Lee Chi-hoon | Park Sung-il | Yangpa | 4:06 |
| 2. | "The Most Ordinary Day" (Inst.) | Park Sung-il | 4:06 | ||
| Tổng thời lượng: | 8:12 | ||||
Phần 3
| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Ca sĩ thể hiện | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | "Private Lives" (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | Kim Ki-won | Kim Joonseok, Kang Mimi | Minju | 3:49 |
| 2. | "Private Lives" (Inst.) | Kim Joonseok, Kang Mimi | 3:49 | ||
| Tổng thời lượng: | 7:38 | ||||
Phần 4
| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Ca sĩ thể hiện | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | "Beautiful Dream" | Jamie K. Lee | Kim Joonseok, Kang Mimi | Mew | 4:07 |
| 2. | "Beautiful Dream" (Inst.) | Kim Joonseok, Kang Mimi | 4:07 | ||
| Tổng thời lượng: | 8:14 | ||||
Phần 5
| STT | Tiêu đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Ca sĩ thể hiện | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | "Things To Love" (우리가 사랑해야 하는 것들) | Seo Dong-seong | Park Seong-il | Kim Jae-joong | 3:24 |
| 2. | "Things To Love" (Inst.) | Park Seong-il | 3:24 |
Tỷ lệ người xem
ImageSize = width:auto height:200 barincrement:15
PlotArea = left:50 bottom:50 top:10 right:100
Alignbars = justify
Period = from:0 till:592
TimeAxis = orientation:vertical format:y
Colors =
id:season1 value:rgb(0.796875, 0.796875, 0.99609375) legend:Mùa_1
id:bars value:gray(0.95)
Legend = orientation:vertical position:right
BackgroundColors = bars:bars
ScaleMajor = unit:year increment:1 start:0
ScaleMinor = unit:year increment:1 start:0
BarData=
bar:1 text:1
bar:2 text:2
bar:3 text:3
bar:4 text:4
bar:5 text:5
bar:6 text:6
bar:7 text:7
bar:8 text:8
bar:9 text:9
bar:10 text:10
bar:11 text:11
bar:12 text:12
bar:13 text:13
bar:14 text:14
bar:15 text:15
bar:16 text:16
PlotData=
width:11 textcolor:black align:left anchor:from shift:(10,-4)
bar:1 from:0 till:592 color:season1
bar:2 from:0 till:587 color:season1
bar:3 from:0 till:0 color:season1
bar:4 from:0 till:0 color:season1
bar:5 from:0 till:0 color:season1
bar:6 from:0 till:0 color:season1
bar:7 from:0 till:0 color:season1
bar:8 from:0 till:0 color:season1
bar:9 from:0 till:0 color:season1
bar:10 from:0 till:0 color:season1
bar:11 from:0 till:0 color:season1
bar:12 from:0 till:0 color:season1
bar:13 from:0 till:0 color:season1
bar:14 from:0 till:0 color:season1
bar:15 from:0 till:0 color:season1
bar:16 from:0 till:0 color:season1</timeline>
| Mùa | Số tập | Trung bình | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |||
| 1 | 592 | 587 | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | TBD | |
| Ep. | Ngày phát sóng | Tỷ lệ người xem trung bình (AGB Nielsen)[10] | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn quốc | Seoul | ||||
| 1 | 2020.10.07 | 2.522% | 2.816% | ||
| 2 | 2020.10.08 | 2.235% | — | ||
| 3 | 2020.10.14 | 2.030% | |||
| 4 | 2020.10.15 | 1.952% | |||
| 5 | 2020.10.21 | 1.721% | |||
| 6 | 2020.10.22 | 1.491% | |||
| 7 | 2020.10.28 | 1.592% | |||
| 8 | 2020.10.29 | 1.970% | |||
| 9 | 2020.11.04 | 1.609% | |||
| 10 | 2020.11.05 | 1.487% | |||
| 11 | 2020.11.11 | 1.505% | |||
| 12 | 2020.11.12 | 1.913% | |||
| 13 | 2020.11.18 | 1.669% | |||
| 14 | 2020.11.19 | 1.608% | |||
| 15 | 2020.11.25 | 1.217% | |||
| 16 | 2020.11.26 | 1.507% | |||
| Average | 1.752% | - | |||
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Website chính thức (Tiếng Triều Tiên)
- Đời tư trên Internet Movie Database
- Đời tư trên Netflix
Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).