Psammit
Giao diện
Psammit (tiếng Hy Lạp cổ psammos, nghĩa là cát) là thuật ngữ chung để chỉ sa thạch, chủ yếu được dùng để chỉ các đơn vị đá biến chất với đá nguyên thủy (protolith) chủ yếu là sa thạch. Thuật ngữ thay thế, sử dụng nhiều hơn để chỉ các trầm tích chưa biến chất, là arenit.
Pettijohn [1] đưa ra các thuật ngữ miêu tả như dưới đây, dựa trên kích thước hạt, để tránh sử dụng các thuật ngữ như "sét" hay "sét kết" mà trong đó ẩn chứa thành phần hóa học:
| Kết cấu | Phổ thông | Hy Lạp | Latinh |
|---|---|---|---|
| Thô | Sỏi | Psephit | Rudit |
| Trung bình | Cát | Psammit | Arenit |
| Mịn | Sét | Pelit | Lutit |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Pettijohn F.J. (1975), Sedimentary Rocks, Harper & Row, ISBN 0-96-045191-2
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.