Pygeretmus
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Pygeretmus | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Late Pliocene - Recent | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Dipodidae |
| Chi (genus) | Pygeretmus Gloger, 1841[1] |
| Loài điển hình | |
| Dipus platurus Lichtenstein, 1823 (emended to D. platyurus by Lichtenstein, 1828). | |
| Các loài | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Alactagulus Nehring, 1897; Platycercomys Brandt, 1843; Pliopygerethmus Topachevskii and Skorik, 1971; Pseudoalactaga Topachevskii, 1971; Pygerethmus Vinogradov, 1930; Pygeretmus Gloger, 1841; see McKenna and Bell (1997) and Zazhigin and Lopatin (2000c). | |
Pygeretmus là một chi động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Gloger miêu tả năm 1841.[1] Loài điển hình của chi này là Dipus platurus Lichtenstein, 1823 (emended to D. platyurus by Lichtenstein, 1828).
Các loài
Chi này gồm các loài:
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.