Quân khu 9, Quân đội nhân dân Việt Nam

(Đổi hướng từ Quân khu 9)

Bản mẫu:Thông tin đơn vị quân sự Việt Nam

Quân khu 9 (trước đây là Chiến khu 9) thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam là một trong 7 quân khu hiện nay của Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ quản lý, tổ chức, xây dựng và chỉ huy quân đội chiến đấu bảo vệ vùng Đồng bằng sông Cửu Long và vùng biển phía nam Việt Nam, bảo vệ 5 tỉnh, thành phố là thành phố Cần Thơ, các tỉnh Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cà MauAn Giang.[1]

Lịch sử

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.

  • Ngày 10/12/1945, thành lập Chiến khu 8Chiến khu 9.
  1. Chiến khu 8 gồm các tỉnh: Tân An, Gò Công, Mỹ Tho, Bến Tre và Sa Đéc.
  2. Chiến khu 9 gồm các tỉnh: Cần Thơ, Sóc Trăng, Rạch Giá, Hà Tiên, Bạc Liêu, Long Xuyên, Châu Đốc, Vĩnh Long và Trà Vinh.
  • Năm 1946, hai tỉnh Vĩnh Long và Trà Vinh giao lại cho Chiến khu 8.
  • Cuối năm 1947 hai tỉnh Long Xuyên, Châu Đốc nhập lại rồi chia thành hai tỉnh mới là Long Châu Tiền và Long Châu Hậu (lấy sông Hậu làm ranh giới hai tỉnh). Long Châu Tiền thuộc Khu 8, Long Châu Hậu thuộc Khu 9.
  • Tháng 12/1950, tỉnh Hà Tiên nhập vào Long Châu Hậu, lấy tên tỉnh là Long Châu Hà thuộc Khu 9.
  • Cuối năm 1961 đầu năm 1962, Quân khu 8 (còn gọi là Quân khu 2) và Quân khu 9 (còn gọi là Quân khu 3) được thành lập trở lại.
  1. Quân khu 8 gồm các tỉnh: Tân An, Mỹ Tho, Gò Công, Long Xuyên, Châu Đốc, Sa Đéc và Bến Tre.
  2. Quân khu 9 gồm các tỉnh: Vĩnh Long, Trà Vinh, Cần Thơ, Sóc Trăng (thêm một phần tỉnh Bạc Liêu), Rạch Giá, Cà Mau (gồm một phần tỉnh Bạc Liêu)Hà Tiên.
  • Năm 1969 thành lập tỉnh Châu Hà, gồm tỉnh Hà Tiên và phần đất phía Nam sông Hậu của tỉnh Châu Đốc.
  • Cuối năm 1974 tỉnh Châu Hà đổi thành tỉnh Long Châu Hà, thêm phần đất phía Nam sông Hậu của tỉnh Long Xuyên.
  • Giữa năm 1972, thị xã Cần Thơ được nâng cấp lên thành phố trực thuộc khu 9.
  • Cuối năm 1973, Quân khu 9 thành lập lại tỉnh Bạc Liêu.
  • Cuối năm 1975, hai Quân khu 8 và 9 trong chiến tranh được sáp nhập lại thành Quân khu 9, gồm 9 tỉnh đồng bằng sông Cửu Long: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Đồng Tháp, Cửu Long, Hậu Giang, An Giang, Kiên Giang, Minh Hải
  • Tháng 12/1991, tỉnh Cửu Long tách ra thành 2 tỉnh Vĩnh Long và Trà Vinh; tỉnh Hậu Giang tách ra thành tỉnh Cần Thơ và Sóc Trăng
  • Tháng 12/1996, tỉnh Minh Hải tách ra thành tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu (bắt đầu hoạt động từ năm 1997).
  • Tháng 12/2003 tỉnh Cần Thơ tách ra thành thành phố Cần Thơ (trực thuộc Trung ương) và tỉnh Hậu Giang (bắt đầu hoạt động từ năm 2004).
  • Đến nay địa bàn Quân khu 9 có 5 tỉnh, thành phố là thành phố Cần Thơ, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Cà Mau và tỉnh An Giang.

Trụ sở

Bộ Tư lệnh Quân khu 9 đặt tại số 11-13 Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ.

Lãnh đạo hiện nay

Tổ chức Đảng bộ

Từ năm 2006 thực hiện chế độ Chính ủy, Chính trị viên trong Quân đội.[2] Tổ chức Đảng bộ trong Quân khu 9 theo phân cấp như sau:

  • Đảng bộ Quân khu 9 là cao nhất.
  • Đảng bộ Bộ Tham mưu, Cục Chính trị, Cục Hậu cần, Cục Kỹ thuật, các Sư đoàn, Lữ đoàn, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (tương đương cấp Sư đoàn)
  • Đảng bộ các đơn vị cơ sở trực thuộc các Cục, Sư đoàn (tương đương cấp Tiểu đoàn và Trung đoàn)
  • Chi bộ các cơ quan đơn vị trực thuộc các đơn vị cơ sở (tương đương cấp Đại đội

Tổ chức chính quyền

 
Các quân khu hiện tại của Việt Nam (màu đỏ: Thủ đô Hà Nội, được bảo vệ bởi Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội)

Cơ quan trực thuộc

  • Văn phòng Quân Khu 9
  • Thanh tra Quân Khu 9
  • Phòng Tài chính
  • Phòng Khoa học quân sự
  • Phòng Thông tin khoa học quân sự
  • Phòng Điều tra hình sự
  • Phòng Thi hành án hình sự
  • Phòng Kinh tế
  • Tòa án Quân sự Quân khu 9
  • Viện kiểm sát Quân sự Quân khu 9
  • Phòng Tình Báo

Bộ Tham mưu

  • Tham mưu trưởngː Thiếu tướng Chiêm Thống Nhất
  • Phó Tham mưu trưởng - Bí thư Đảng ủyː Thiếu tướng Huỳnh Chiến Công (sinh năm 1969)
  • Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Nguyễn Chí Linh ( sinh năm 1969)
  • Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Trần Văn Ngạn
  • Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Nguyễn Việt Hùng
  • Phó Tham mưu trưởng: Thiếu tướng Trương Thanh Phong
  • Đại tá: Phạm Văn Thân
  • Đại tá: Thạch Thanh Tú
  • Đại tá: Phan Minh Hưng

Cục Chính trị

  • Chủ nhiệm: Đại tá Dương Công Sang (sinh năm 1976) (02.2025-nay)
  • Phó Chủ nhiệm - Bí thư Đảng ủy: Thiếu tướng Trịnh Hoàng Phong (sinh năm 1973)
  • Phó Chủ nhiệm: Đại tá Lê Hoàng Giữ (sinh năm 1971)
  • Phó Chủ nhiệm: Đại tá Nguyễn Văn Trường

Cục Hậu cần - Kỹ thuật

  • Chủ nhiệm: Đại tá Phạm Hồng Thắng (11/2024-nay)
  • Chính ủy: Đại tá Lê Văn Việt (11/2024-nay)

Đơn vị trực thuộc Quân khu

Chỉ huy trưởng: Thiếu tướng Huỳnh Văn Hung (04.2023-nay)

Chính ủy: Đại tá Phạm Ngọc Quang

  • Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh An Giang

Chỉ huy trưởng: Thiếu tướng Nguyễn Văn Hùng (04.2026-nay)

Chính Ủy: Đại Tá Nguyễn Việt Thắng

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau

Chỉ huy trưởng: Thiếu tướng Nguyễn Văn Ngành (04.2026-nay)

Chính ủy: Đại tá Võ Thành Lê (03.2026 - nay)

  • Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Long

Chỉ huy trưởng: Thiếu tướng Phạm Văn Thanh (4.2026-nay)

Chính ủy: Đại tá Huỳnh Văn Khởi

Chỉ huy trưởng: Thiếu tướng Trần Minh Trang (1971)(4.2026-nay)

Chính uỷ: Đại tá Nguyễn Văn Hoa(4.2026-nay)

  • Sư đoàn Bộ binh 4[3]
  • Sư đoàn Bộ binh 8[4]
  • Sư đoàn Bộ binh 330[5]
  • Lữ đoàn 962[6]
  • Lữ đoàn Pháo binh 6[7]
  • Lữ đoàn Thông tin 29[8]
  • Lữ đoàn Công binh 25[9]
  • Lữ đoàn Phòng không 226[10]
  • Lữ đoàn 950[11]
  • Lữ đoàn Tăng - Thiết giáp 416[12]
  • Trường bắn Chi Lăng
  • Trường Quân sự quân khu 9[13]
  • Trường Cao đẳng nghề số 9[14]
  • Công ty 622[15]
  • Đoàn Kinh tế quốc phòng 959
  • Đoàn Kinh tế quốc phòng 915
  • Đoàn Kinh tế quốc phòng 925
  • Trung đoàn 152

Đơn vị trực thuộc Cục

Khen thưởng

Tư lệnh qua các thời kỳ

TT Họ tên
Năm sinh-năm mất
Thời gian
đảm nhiệm
Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Nguyễn Thành Thơ

(Nguyễn Kiến Lập; Mười Thơ; Mười Khẩn) (1925 - 2015)

1953 - 1969 "Tướng không sao" Bí Thư - Kiêm Trưởng ban quân sự (1953-1969)

Trưởng Ban Binh Vận TW Cục Miền Nam (1970)

Phó Bí Thư Thường trực (T4) SG-GĐ-CL (1971)

Chỉ huy cánh B chiếm SG 30/04/1975

Phó Bí Thư Thường Trực - Phó Chủ tịch UBND TP HCM (1976) - UV TW Đảng khóa IV

Kiêm Phó Chủ Tịch Thường Trực Hội Nông Dân VN (1977), (1988)

Tư lệnh đầu tiên

UV TW Đảng khóa IV

Đại BIểu Quốc Hội khóa VI

2 Đồng Văn Cống
(1918-2005)
1964-1969 Đại tá Thiếu tướng (1974), Trung tướng (1980)
Phó Tổng Thanh tra Quân đội Việt Nam (1982-1982)
3 Lê Đức Anh
(1920-2019)
1969-1973 Đại tá (1958) Đại tướng (1984)
Chủ tịch nước (1992-1997)
4 Phạm Ngọc Hưng
(1918-1999)
1973-1976 Thiếu tướng (1974) Phó Tư lệnh Quân khu 9 (1976-1983)
5 Lê Đức Anh
(1920-2019)
1976-1978 Thiếu tướng (1974)
Trung tướng (1974)
Thượng tướng (1980, Đại tướng (1984)
Chủ tịch nước (1992-1997)
6 Nguyễn Chánh
(1917-2001)
1978-1979 Thiếu tướng
Trung tướng (1978)
Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần (1979-1985)
7 Trần Văn Nghiêm
(1923-1985)
1979-1983 Trung tướng (1984) Nguyên Phó Tư lệnh Quân khu 9 (1977-1979)
Cục phó Cục Tác chiến (1963-1964)
8 Nguyễn Thới Bưng
(1927-2014)
1983-1986 Thiếu tướng (1983)

Trung tướng (1988)

Phó Tổng Tham mưu trưởng (1989-1992)
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1992-1997)
Ủy viên TW Đảng Khóa 6,7 (1986-1996)
9 Nguyễn Đệ
(1928-1998)
1986-1996 Trung tướng Ủy viên TW Đảng Khóa 7 (1991-1996)
10 Nguyễn Văn Tấn
(1941-2007)
1996-2000 Trung tướng
11 Huỳnh Tiền Phong

(1945-)

2000-2007 Trung tướng
12 Trần Phi Hổ

(1953-2023)

2007-4.2011 Trung tướng (2008) Phó Tư lệnh -TMT Quân khu 9 (2002-2006)

Phó Trưởng ban Chỉ đạo tây nam bộ(2011-2016)

13 Nguyễn Phương Nam

(1957-)

4.2011-9.2015 Trung tướng (2011) Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam(2015-2021)
14 Nguyễn Hoàng Thủy

(1960-)

9.2015-6.2020 Thiếu tướng (2011)
Trung tướng (2015)
15 Nguyễn Xuân Dắt

(1967-)

6.2020- nay Thiếu tướng (2016)

Trung tướng (2020)

Chính ủy qua các thời kỳ

TT Họ tên

Năm sinh-năm mất

Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Võ Quang Anh 1947-1950 Tham mưu trưởng Bộ Tư lệnh Quân khu 9;

Chánh ủy Bộ Tư lệnh Quân khu 9 (từ 1947 đến 1950)

Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Phân liên khu miền Tây Nam bộ (từ 1951 đến 1952)
2 Lê Văn Tưởng

(1919- 2007)

1976-1978
3 Bùi Văn Huấn

(1945-)

7.1995-2003 Thiếu tướng (1998)
Trung tướng (2003)
Thượng tướng (2009)

Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (2003-2011)

Ủy viên TW đảng Khóa 8,9,10 (1996-2011)
4 Lưu Phước Lượng

(1947-)

2003-11.2006 Thiếu tướng (1998)
Trung tướng (2004)
Phó trưởng ban chỉ đạo Tây Nam bộ (2007-2011) Nguyên Chính ủy Quân đoàn 4 (1995-2003)
5 Nguyễn Việt Quân

(1951-)

11.2006-2011 Thiếu tướng (2005)
Trung tướng (2010)
Ủy viên TW đảng Khóa 10(2006-2011)
6 Đinh Văn Cai

(1955-)

2011-8.2015 Thiếu tướng (2008)
Trung tướng (2012)
7 Huỳnh Chiến Thắng

(1965-)

8.2015-11.2020 Thiếu tướng (2015)

Trung tướng (2019)

Thượng tướng (2022)

Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam (2020-nay) Ủy viên Trung ương Đảng (2016-nay)
8 Nguyễn Văn Gấu (1967-) 11.2020- 1.2022 Thiếu tướng (2019)

Trung tướng (2023)

Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị(2022-2024) Ủy viên Trung ương Đảng (2021-nay)
9 Hồ Văn Thái(1968-) 1.2022-nay Thiếu tướng (2020)

Tham mưu trưởng qua các thời kỳ

TT Họ tên

Năm sinh-năm mất

Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Phạm Hồng Lợi

(1950-)

1998-2.2002 Thiếu tướng (1998)
Trung tướng (2003)
Phó Tổng Tham mưu trưởng (2.2002-2010) Nguyên Sư trưởng Sư đoàn 330
2 Trần Phi Hổ

(1953-2023)

2.2002-2006 Thiếu tướng (2003)
Trung tướng (2008)
Tư lệnh Quân Khu 9 (1.2008-4.2011)

Phó Trưởng ban chỉ đạo Tây Nam Bộ (2011-2016)

3 Lê Minh Tuấn

(1956-)

2006-10.2007 Thiếu tướng (2008) Phó tư lệnh Quân khu 9 (2008-2016) Nguyên Sư trưởng Sư đoàn 330
4 Nguyễn Xuân Tỷ

(1957-)

10.2007-5.2009 Thiếu tướng (2008)
Trung tướng (2015)
Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng (12.2014-12.2017) Chỉ huy trưởng BCHQS tỉnh Tiền Giang (1.2005-9.2007)
5 Nguyễn Phương Nam

(1957-)

5.2009-4.2011 Thiếu tướng (2008)
Trung tướng (2012)
Tư lệnh Quân Khu 9 (4.2011-10.2015)

Phó Tổng Tham mưu trưởng (10.2015-5.2021)

6 Nguyễn Hoàng Thủy

(1960-)

4.2011-9.2015 Thiếu tướng (2011)
Trung tướng (2015)
Tư lệnh Quân khu 9 (10.2015-6.2020)
7 Trương Minh Khải

(1963-)

9.2015-2.2023 Thiếu tướng (2015)
8 Chiêm Thống Nhất (1976-) 2.2023-nay Thiếu tướng (08/2024) Chỉ huy trưởng BCHQS TP Cần Thơ (4.2020-2.2023)

Phó Tư lệnh qua các thời kỳ

Phó Chính ủy qua các thời kỳ

TT Họ tên

Năm sinh-năm mất

Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Nguyễn Việt Quân

(1951-)

2006-2007 Thiếu tướng (2005)

Trung tướng (2010)

Chính ủy Quân Khu 9 (2007-2011) Ủy viên TW Đảng Khóa 10 (2006-2011)
2 Võ Văn Liêm

(1955-)

2007-2011 Thiếu tướng (2007)

Trung tướng (2011)

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Quân ủy Trung ương (2011-2016)
3 Phạm Văn Chua

(1958-2020)

2011-2.2018 Thiếu tướng (2009) nguyên Chính ủy Sư đoàn 330 (2004-2007)

nguyên Phó chủ nhiệm chính trị Quân khu 9 (2007-2011)

4 Huỳnh Chiến Thắng

(1965-)

2014-9.2015 Thiếu tướng (2015)

Trung tướng (2019)

Thượng tướng (2023)

Chính ủy Quân Khu 9(8.2015-10.2020)

Phó Tổng Tham Mưu Trưởng QĐND Việt Nam (10.2020-nay)

Ủy viên TW Đảng Khóa 12 (2016-2021)
5 Đoàn Thanh Xuân

(1963-)

1.2018-07.2023 Thiếu tướng (2018) nguyên Chính ủy Sư đoàn 330 (2010-2013)

nguyên Chính ủy BCHQS tỉnh Tiền Giang (2013-2015)

6 Huỳnh Văn Ngon (1971-) 07.2023-nay Thiếu tướng (2022) nguyên chủ nhiệm chính trị quân khu 9

Chủ nhiệm chính trị qua các thời kỳ

TT Họ tên

Năm sinh-năm mất

Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Bùi Văn Huấn

(1945-)

1993-1995 Thiếu tướng (1998)
Trung tướng (2003)
Thượng tướng (2009)

Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (2003-2011)

Ủy viên TW đảng Khóa 8,9,10 (1996-2011)
2 Trần Vinh Quang

(1944-)

1995-1998 Thiếu tướng Thứ trưởng Bộ LD-TB-XH (1999-2004) Đại biểu Quốc hội khóa 10 (1997-2001)
3 Nguyễn Thanh Dũng

(1948-)

1998-2004 Thiếu tướng (2004)
4 Nguyễn Việt Quân(1951-) 2004-2006 Thiếu tướng (2004)

Trung tướng (2008)

Chính ủy Quân Khu 9 (2007-2011) Ủy viên TW Đảng Khóa 10 (2006-2011)
5 Võ Văn Liêm

(1955-)

2006-2008 Thiếu tướng (2007)

Trung tướng (2011)

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Quân ủy Trung ương (2011-2016)
6 Đinh Văn Cai

(1955-)

2008-2011 Thiếu tướng (2008)

Trung tướng (2012)

Chính ủy Quân Khu 9 (2011-2015)
7 Hồ Việt Trung

(1955-)

2011-2015 Thiếu tướng

(2011)

8 Ngô Văn Ba

(1958-)

2015-2018 Thiếu tướng (2013)
9 Nguyễn Văn Gấu(1967-) 2018-(11.2020) Thiếu tướng (2018)

Trung tướng (2023)

Chính ủy Quân Khu 9 (11.2020-01.2022)

Phó Chủ nhiệm Tổng Cục Chính Trị (01.2022-nay)

Nguyên Chính ủy Sư đoàn 8
10 Hồ Văn Thái(1968-) 11/2020-01/2022 Thiếu tướng (2021) Chính uỷ Quân khu 9 (01.2022 - nay) Nguyên Chính uỷ Bộ chỉ huy quân sự Tỉnh Kiên Giang,Đại biểu Quốc hội Khoá XIV
11 Huỳnh Văn Ngon 01/2022-07/2023 thiếu tướng (2022) Phó Chính ủy Quân Khu 9 (07.2023-nay) Nguyên Chính ủy Sư đoàn 330
13 Lê Minh Quang 07/2023-12/2024 thiếu tướng (2023) Chính ủy Quân Đoàn 34 (12/2024-nay) Nguyên Phó Chủ nhiệm chính trị Quân khu 9

Nguyên Chính ủy Bộ CHQS tỉnh An Giang

14 Dương Công Sang 02/2025-nay Đại tá Chủ nhiệm Chính Trị Quân Khu Nguyên Chính ủy Bộ CHQS tỉnh Đồng Tháp

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ a ă â b c d Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Bản mẫu:Bộ Quốc phòng Việt Nam Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.