Quạ mỏ nhỏ
Giao diện
| Quạ mỏ nhỏ | |
|---|---|
| Tập tin:2016 - May Zoo Visit (27002168616).jpg | |
| Tập tin:Carrion Crow (Corvus corone) (W1CDR0001425 BD18).ogg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Passeriformes |
| Họ (familia) | Corvidae |
| Chi (genus) | Corvus |
| Loài (species) | C. corone |
| Danh pháp hai phần | |
| Corvus corone Linnaeus, 1758 | |
| Phạm vi phân bố quạ mỏ nhỏBản mẫu:LeftlegendBản mẫu:LeftlegendBản mẫu:Leftlegend | |
Quạ mỏ nhỏ (danh pháp hai phần: Corvus corone) là một loài quạ thuộc họ Corvidae có nguồn gốc ở Tây Âu và Đông Á. Quạ mỏ nhỏ là một trong nhiều loài được Linnaeus mô tả lần đầu trong tác phẩm Systema Naturae viết trong thế kỷ 18 và nó vẫn mang tên ban đầu là Corvus corone.[1] Danh pháp hai phần có nguồn gốc từ tiếng Latinh corvus nghĩa là "quạ", và tiếng Hy Lạp κορωνη/corone nghĩa là "quạ".[2][3].
Phân loài
- C. c. corone Linnaeus, 1758: Tây Âu.
- C. c. orientalis Eversmann, 1841: Trung và Đông Á. Quần thể Viễn Đông (orientalis) của quạ mỏ nhỏ là khác biệt về mặt di truyền và có thể xứng đáng với địa vị loài.[4]
Hình ảnh
-
Corvus corone corone
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Corvus corone tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Corvus corone tại Wikimedia Commons
- ^ (bằng tiếng Latinh) Linnaeus, C (1758). Systema naturae per regna tria naturae, secundum classes, ordines, genera, species, cum characteribus, differentiis, synonymis, locis. Tomus I. Editio decima, reformata. Holmiae. (Laurentii Salvii). tr. 105.
C. atro-caerulescens, cauda rotundata: rectricibus acutis.
- ^ "Corvus". Merriam-Webster online. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2008.
- ^ Liddell & Scott (1980). Greek-English Lexicon, Abridged Edition. Oxford: Oxford University Press. ISBN 0-19-910207-4.
- ^ Haring E., A. Gamauf & A. Kryukov (2007a). Phylogeographic patterns in widespread corvid birds. Mol. Phylogenet. Evol. 45(3): 840-862. doi:10.1016/j.ympev.2007.06.016