Quận Sandoval, New Mexico
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Sandoval, New Mexico | |
|---|---|
Tòa án quận Sandoval tại Bernalillo | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí trong tiểu bang New Mexico | |
Vị trí của New Mexico tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1903 |
| Thành phố lớn nhất | Rio Rancho |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Đất liền | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Mặt nước | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp 0.13%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 89.908 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Comma separated entries |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Sandoval là một quận thuộc tiểu bang New Mexico, Hoa Kỳ. Quận này có diện tích km², dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 89.908 người 2. Quận lỵ đóng tại thành phố Bernalillo6.[1]
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 9607 km2, trong đó có 13 km2 là diện tích mặt nước.
Giáp ranh
- Quận Rio Arriba, New Mexico - bắc
- Quận Los Alamos, New Mexico - đông bắc
- Quận Santa Fe, New Mexico - đông
- Quận Bernalillo, New Mexico - nam
- Quận Cibola, New Mexico - tây nam
- Quận McKinley, New Mexico - tây
- Quận San Juan, New Mexico - tây bắc
Thông tin nhân khẩu
Tham khảo
- ^ "Sandoval County QuickFacts from the US Census Bureau". Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2010.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Sandoval, New Mexico.