Quận Schoharie, New York
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Quận Schoharie, New York | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang New York | |
Vị trí của New York tại Hoa Kỳ | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1795 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 626 mi2 (1,620 km2) |
| • Đất liền | 622 mi2 (1,610 km2) |
| • Mặt nước | 4 mi2 (10 km2) 0.69%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 31.582 |
| • Mật độ | 50/mi2 (20/km2) |
| Khu vực quốc hội | Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district, Bản mẫu:Infobox U.S. county/district |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for clobbered parameters”.
Quận Schoharie (tiếng Anh: Schoharie County) là một quận trong tiểu bang New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ là thành phố 6. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có dân số Schoharie 31.582 người 2.