Río Negro (Uruguay)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Río Negro | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ tỉnh Río Negro | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí của tỉnh Río Negro và thủ phủ | |
| Quốc gia | |
| Thành lập | 1868 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Tỉnh trưởng | Omar Lafluf |
| • Đảng cầm quyền | Đảng Quốc gia |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 9.282 km2 (3,584 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2023 census) | |
| • Tổng cộng | 57.334 |
| • Mật độ | 6,2/km2 (16/mi2) |
| Tên cư dân | Rio negrense |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Website | www |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Río Negro là một tỉnh của Uruguay, giáp biên giới với tỉnh Entre Ríos của Argentina. Tỉnh này có diện tích 9.282 km², dân số là 53.989 người. Tỉnh lỵ đóng ở Fray Bentos.
Thông tin dân số
Theo điều tra dân số năm 2004, có 53.989 người và 15.786 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,3. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 105.2 nam giới.
- Tỷ lệ tăng dân số: 0,509% (2004)
- Tỷ lệ sinh: 17,91 số người được sinh/1000 người (2004)
- Tỷ lệ tử vong: 7,95 số người chết/1000 người
- Tuổi bình quân: 29,3 (29,0 Nam giới, 29,7 Nữ giới)
- Tuổi thọ bình quân(2004):
- Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,60 con/bà mẹ
- Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 3.521,1 peso/tháng
Các trung tâm đô thị chính
(Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi ghi khác đi)
| Thành phố/Thị xã | Dân số |
|---|---|
| Fray Bentos | 22.577 |
| Nuevo Berlin | 2.240 |
| San Javier | 1.358 (1996) |
| Young | 14.521 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.