Raxendorf
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Raxendorf | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | |
| Bang | Niederösterreich |
| Huyện | Melk |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Johann Stadler |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 36,24 km2 (1,399 mi2) |
| Độ cao | 506 m (1,660 ft) |
| Dân số (2001) | |
| • Tổng cộng | 1.101 |
| • Mật độ | 0,30/km2 (0,79/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 3654 |
| Website | www.raxendorf.at |
Raxendorf là một thị xã thuộc huyện Melk trong bang Niederösterreich.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1971 | 1.184 | — |
| 1981 | 1.134 | −4.2% |
| 1991 | 1.132 | −0.2% |
| 2001 | 1.101 | −2.7% |