Russell, Kansas
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Russell, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố và quận lỵ — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Phố chính ở trung tâm Russell (2009) | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Vị trí trong quận Russell và Kansas | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ KDOT của Russell (chú giải) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Russell |
| Thành lập | 1871 |
| Hợp nhất | 1872 |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 4,82 mi2 (12,47 km2) |
| • Đất liền | 4,82 mi2 (12,47 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.828 ft (557 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 4.401 |
| • Mật độ | 9,1/mi2 (3,5/km2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 67665 |
| Area code | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| FIPS code | 20-61825 |
| GNIS ID | 475222 [2] |
| Website | russellcity |
Russell là một thành phố thuộc quận Russell, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 4401 người.[3]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 861 | — | |
| 1890 | 961 | 11,6% | |
| 1900 | 1.143 | 18,9% | |
| 1910 | 1.692 | 48,0% | |
| 1920 | 1.700 | 0,5% | |
| 1930 | 2.352 | 38,4% | |
| 1940 | 4.819 | 104,9% | |
| 1950 | 6.483 | 34,5% | |
| 1960 | 6.113 | −5,7% | |
| 1970 | 5.371 | −12,1% | |
| 1980 | 5.427 | 1,0% | |
| 1990 | 4.781 | −11,9% | |
| 2000 | 4.696 | −1,8% | |
| 2010 | 4.506 | −4,0% | |
| 2020 | 4.401 | −2,3% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â "Russell, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:475222.
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Xem thêm
Bản mẫu:Quận Russell, Kansas Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”. [[