Sán Vĩ
Giao diện
| Kiểu hành chính | Địa cấp thị |
| Trung tâm hành chính | Thành (22°46′B 115°20′Đ / 22,767°B 115,333°Đ) |
| Diện tích | 4.862 km²[1] |
| Bờ biển | 302 km (ngoại trừ các đảo) |
| Dân số | 2.738.482 (2020)[1] |
| GDP • Tổng • Đầu người |
128,8 tỷ ¥ (20 tỷ USD) 48.095 ¥ (7.455 USD)[2] |
| Các dân tộc chính | Hán |
| Các đơn vị cấp huyện | 4 |
| Cấp hương | 53 |
| Bí thư thành ủy | Nhung Thiết Văn (戎铁文) |
| Thị trưởng | Vương Mông Huy (王蒙徽) |
| Mã vùng điện thoại | 660 |
| Mã bưu chính | 516600 (trung tâm đô thị) 516400, 516500, 516700 (khu vực khác) |
| Đầu biển số xe | 粤N |
Sán Vĩ (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Sán Vĩ thị), còn gọi là Hải Lục Phong từ tên của hai huyện Hải Phong và Lục Phong, là một địa cấp thị thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Thành phố này giáp Sán Đầu về phía đông, Mai Châu và Hà Nguyên về phía bắc, Huệ Châu về phía tây và nhìn ra Biển Đông về phía nam. Thành phố Sán Vĩ có diện tích 4.862 km², dân số năm 2020 là 2.738.482 người, mật độ dân số đạt 563,3 người/km².[1] Có 437.000 người sống trong vùng đô thị. Mã số bưu chính của thành phố là 516600, mã vùng điện thoại là 0660.
Hành chính
Địa cấp thị Sán Vĩ quản lý 4 đơn vị cấp huyện gồm 1 quận, 1 thành phố cấp phó địa và 2 huyện.
| Bản đồ địa cấp thị Sán Vĩ | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[1] |
Diện tích (km²) |
Mật độ (/km²) |
| Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Chéng Qū | 450.959 | 392,4 | 1.149 |
| Hải Phong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hǎifēng Xiàn | 802.454 | 1.783 | 450,1 |
| Lục Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lùhé Xiàn | 249.242 | 986 | 252,8 |
| Lục Phong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lùfēng Shì | 1.235.827 | 1.701 | 726,7 |
| Khu hợp tác đặc biệt Thẩm Sán | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Shēnshàn Tèbié Hézuò Qū |
|||
Các đơn vị này lại được chia thành 53 đơn vị cấp hương gồm 3 nhai đạo, 40 trấn và 10 hương.
Tham khảo
- ^ a ă â b "China: Guǎngdōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
- ^ 广东省统计局、国家统计局广东调查总队 (tháng 8 năm 2016). 《广东统计年鉴-2016》. Cục Thống kê Trung Quốc. ISBN 978-7-5037-7837-7. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
{{Chú thích sách}}: Đã định rõ hơn một tham số trong|archivedate=và|archive-date=(trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong|archiveurl=và|archive-url=(trợ giúp)
