Bản mẫu:Infobox airport

Sân bay Buriram (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., (IATA: BFV, ICAO: VTUO)), là sân bay phục vụ Buriram (tỉnh) của Thái Lan. Sân bay này có một đường băng dài 2100 m rải bê tông nhựa.

Các hãng hàng không hoạt động

Bản mẫu:Airport-dest-list

Các hãng hàng không hoạt động trước đây

Hãng hàng không Các điểm đến[1] Năm hoạt động Ghi chú
Thai Airways Bangkok–Don Mueang 1996-2002
Phuket Air Bangkok–Don Mueang 2002-2005
PB Air Bangkok–Don Mueang 2005-2006
Bangkok–Suvarnabhumi 2006-2009

Thống kê

Lưu lượng giao thông theo năm

Giao thông theo năm[2]
Năm Hành khách So với năm ngoái Chuyến bay Hàng hóa (tấn)
2001 33.964 765 22,1
2002 24.972 Bản mẫu:Decrease 26,48% 788 6,62
2003 22.390 Bản mẫu:Decrease 10,34% 712 5,10
2004 30.600 Tăng 36,67% 753 2,21
2005 22.321 Bản mẫu:Decrease 27,06% 541 1,41
2006 8.643 Bản mẫu:Decrease 61,28% 348 0,24
2007 11.057 Tăng 27,93% 424 0,14
2008 8.407 Bản mẫu:Decrease 23,97% 318 0,02
2009 7.479 Bản mẫu:Decrease 11,04% 298 0,00
2010 7.410 Bản mẫu:Decrease 0,92% 240 0,00
2011 8.207 Tăng 10,76% 427 0,00
2012 4.575 Bản mẫu:Decrease 44,25% 318 0,00
2013 11.393 Tăng 149,03% 501 0,00
2014 17.431 Tăng 53,00% 408 0,00
2015 117.710 Tăng 575,29% 1.508 0,00
2016 197.988 Tăng 68,20% 2.258 0,00
2017 220.856 Tăng 11,55% 2.609 0,00
2018 340.692 Tăng 54,26% 3.197 0,00
2019 355.497 Tăng 4,35% 3.461 0,00
2020 180.996 Bản mẫu:Decrease 49,09% 2.404 0,00

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Buriram Airport History (Thai)". Department of Airports. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2020.
  2. ^ "Statistics of airports under Department of Airports (Thai)". Department of Airports. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2020.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sân bay Thái Lan