Bước tới nội dung

Sân bay quốc tế Don Mueang

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Sân bay Don Mueang)

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.

Sân bay quốc tế Bangkok hay Sân bay Đôn Mường (tiếng Anh: Don Mueang International Airport) (Bản mẫu:Mục được phân tách bằng dấu phẩy) (hay cũng (Old) Bangkok International Airport) (Bản mẫu:Langx, also Don Muang, Bản mẫu:Langx) là sân bay tại thủ đô Bangkok, Thái Lan. Sân bay này được mở cửa 27/3/1914 và ngày 28/9/2006 đã bị Sân bay Quốc tế Suvarnabhumi Bangkok thay thế. Hiện nay, sân bay này đã được chuyển thành sân bay quốc tế giá rẻ. Năm 2005, sân bay này phục vụ 38 triệu lượt khách, 160.000 lượt chuyến bay và 700.000 tấn hàng, xếp thứ 18 thế giới về lượng khách và thứ 2 châu Á về lượng khách.

Các hãng hàng không hoạt động và tuyến bay

  1. ĐỔI Bản mẫu:Airport destination list

Giao thông và thống kê

Tập tin:Don Mueang International Airport Terminal 1.JPG
Sân bay quốc tế Don Mueang Terminal 1

Tuyến quốc tế đông nhất

Tuyến quốc tế đông nhất đi và đến Sân bay quốc tế Don Mueang (2013)[1]
Hạng Sân bay Hành khách 2013 % thay đổi
2012/13
Hành khách 2012
1 Kuala Lumpur 976,559 Bản mẫu:Increase390.58 199,063
2 Singapore 552,663 Bản mẫu:Increase288.85 142,128
3 Ma Cao 425,673 Bản mẫu:Increase376.18 89,393
4 Hồng Kông 290,767 Bản mẫu:Increase408.96 57,130
5 TP. Hồ Chí Minh 257,856 Bản mẫu:Increase416.57 49,917
6 Yangon 245,083 Bản mẫu:Increase275.67 65,239
7 Trùng Khánh 204,499 Bản mẫu:Increase357.16 44,732
8 Jakarta-Soekarno-Hatta 202,479 Bản mẫu:Increase560.06 30,676
9 Quảng Châu 177,805 Bản mẫu:Increase523.53 28,516
10 Vũ Hán 156,853 Bản mẫu:Increase463 27,860

Tuyến nội địa đông nhất

Tuyến nội địa đông nhất đi và đến Sân bay quốc tế Don Mueang (2013)
Hạng Sân bay Hành khách 2013 % thay đổi
2012/13
Hành khách 2012
1 Chiang Mai 1,872,291 Bản mẫu:Increase131.16 809,960
2 Phuket 1,782,840 Bản mẫu:Increase221.81 554,003
3 Hat Yai 1,657,984 Bản mẫu:Increase118.78 757,825
4 Udon Thani 850,390 Bản mẫu:Increase83.29 463,949
5 Nakhon Si Thammarat 819,640 Bản mẫu:Increase111.32 387,861
6 Surathani 765,174 Bản mẫu:Increase135.12 325,436
7 Ubon Ratchathani 681,753 Bản mẫu:Increase99.88 341,080
8 Chiang Rai 675,835 Bản mẫu:Increase116.48 312,192
9 Krabi 542,709 Bản mẫu:Increase371.87 115,012
10 Trang 487,023 Bản mẫu:Increase123.97 217,452

Lưu lượng theo năm

Hành khách Thay đổi so với năm trước Biến động Hàng hóa
(tấn)
2008 5,043,235
2009 2,466,997 Bản mẫu:Decrease051.1%
2010 2,999,867 Bản mẫu:Increase021.6%
2011 3,424,915 Bản mẫu:Increase014.2% 51,301
2012 5,983,141 Bản mẫu:Increase074.7% 65,120 7,329
2013 16,479,227 Bản mẫu:Increase0472.70% 154,827 25,657
2014
[2]
21,546,568 Bản mẫu:Increase030.75% 172,681 29,086
Nguồn: Sân bay của Thái Lan

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ http://aot.listedcompany.com/misc/statistic/20150120-aot-calendaryear-jan-dec2014-en-01.pdf

Liên kết

Bản mẫu:Side box