Sân bay Yuzhno-Sakhalinsk
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Sân bay Yuzhno-Sakhalinsk | |||
|---|---|---|---|
| Аэропорт Южно-Сахалинск | |||
| |||
| Thông tin chung | |||
| Kiểu sân bay | công | ||
| Cơ quan quản lý | FSUE "Yuzhno-Sakhalinsk Airport" | ||
| Vị trí | Yuzhno-Sakhalinsk, Bản mẫu:Flagcountry/core | ||
| Độ cao AMSL | 59 ft / 18 m | ||
| Tọa độ | Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Arguments' not found. | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox mapframe”. | |||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox mapframe”. | |||
| Đường băng | |||
Sân bay Yuzhno-Sakhalinsk (tiếng Nga: Аэропорт Южно-Сахалинск) (Bản mẫu:Mục được phân tách bằng dấu phẩy) là một sân bay ở Yuzhno-Sakhalinsk, trên đảo Sakhalin của Nga. Sân bay này được thiết lập năm 1945 làm sân bay quân sự. Hiện sân bay này có một đường băng dài 3400 m, một nhà ga hành khác, 2 nhà ga hàng hóa và 16 chỗ đỗ máy bay. Đây là sân bay lớn nhất tại vùng Sakhalin.
Các hãng hàng không và các tuyến điểm
- Aeroflot (Moscow-Sheremetyevo)[1]
- Asiana Airlines (Seoul-Incheon)[2]
- Dalavia (Blagoveschensk, Chelyabinsk, Ekaterinburg, Irkutsk, Krasnodar, Krasnoyarsk, Khabarovsk, Komsomolsk-on-Amur, Omsk, Rostov-on-Don, St. Petersburg)[3]
- Domodedovo Airlines (Moscow-Domodedovo)[1]
- KrasAir (Krasnoyarsk)[1]
- SAT Airlines (Beijing, Blagoveshchensk, Burevestnik, Busan, Dalian, Hakodate, Harbin, Khabarovsk, Komsomolsk-on-Amur, Okha, Sapporo-Chitose, Seoul-Incheon, Vladivostok, Yuzhno-Kurilsk)[1][2][3]
- S7 Airlines (Khabarovsk, Novosibirsk, Vladivostok)[1]
- Transaero (Moscow-Domodedovo)[1]
- Vladivostok Avia (Dalian, Vladivostok)[1][2]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă â b c d đ Bản mẫu:In lang Federal State Unitary Enterprise "State Air Traffic Management Corporation", Summer Air Traffic Schedule 25.03.2007 - 27.10.2007 (Airports - Russian domestic), 29 May 2007, p. 88-89
- ^ a ă â Bản mẫu:In lang Federal State Unitary Enterprise "State Air Traffic Management Corporation", Summer Air Traffic Schedule 25.03.2007 - 27.10.2007 (Airports - Russian international), 29 May 2007, p. 76
- ^ a ă Bản mẫu:In lang Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:In lang Official website
- Dữ liệu hàng không thế giới thông tin về sân bay cho UHSS