Bước tới nội dung

Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Sân bay quốc tế Dallas/Fort Worth
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Mã IATA
DFW
Mã ICAO
KDFW
Thông tin chung
Kiểu sân bayCông cộng
Chủ sở hữu
Cơ quan quản lýDFW Airport Board
Thành phốDallas–Fort Worth
Vị trí
Phục vụ bay cho
Phục vụ bay thẳng cho
Độ cao AMSL607 ft / 185 m
Tọa độLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”.
Websitewww.dfwairport.com
Maps
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
FAA airport diagram
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 485: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox mapframe”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox mapframe”.
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
13L/31R 2.743 9.000 Bê tông
13R/31L 2.834 9.301 Bê tông
17C/35C 4.085 13,401 Bê tông
17L/35R 2.590 8.500 Bê tông
17R/35L 4.085 13.401 Bê tông
18L/36R 4.085 13.400 Bê tông
18R/36L 4.085 13.400 Bê tông
Bãi đáp trực thăng
Số Chiều dài Bề mặt
m ft
H1 48 158 Bê tông
Thống kê (2017)
Số lượt khách67.092.194
Tác động kinh tế (2016)37 tỷ USD[1]
Tác động xã hội (2012)157 ngàn[2]
Nguồn: Hội đồng Sân bay Quốc tế,[3] Dallas/Fort Worth International Airport[4]

Sân bay quốc tế Dallas/Forth Worth (IATA: DFW, ICAO: KDFW, LID FAA: DFW) là sân bay chính phục vụ vùng đô thị phức hợp Dallas–Fort Worth thuộc tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Sân bay Dallas/Forth Worth là một sân bay quốc tế. Sân bay có mã là DFW|KDFW, tọa lạc giữa hai thành phố DallasForth Worth thuộc bang Texas. Về lưu lượng máy bay hoạt động, đây là sân bay tấp nập thứ 3 thế giới. Về lượng khách phục vụ, sân bay này tấp nập thứ 7 thế giới năm 2007 với tổng lượng khách là 59.784.876 khách. Về diện tích, đây là sân bay lớn nhất bang Texas, rộng thứ 2 Hoa Kỳ và rộng thứ tư thế giới với diện tích rộng hơn đảo ManhattanThành phố New York. Đây là cửa ngõ quốc tế lớn thứ 10 của Hoa Kỳ, xếp sau Sân bay Quốc tế Honolulu ở tiểu bang Hawaii.[1] Bản mẫu:Webarchive Sân bay này gần đây được mệnh danh là "Sân bay vận chuyển hàng hóa tốt nhất thế giới" ("The Best Cargo Airport in the World") survey Bản mẫu:Webarchive.[5][6]

Sân bay này là trung tâm lớn nhất và chủ yếu của hãng American Airlines (800 chuyến bay xuất phát/ngày)(American Airlines là hãng hàng không lớn nhất thế giới; và cũng là trung tâm lớn nhất của hãng American Eagle - hãng hàng không lớn nhất khu vực. 84% các chuyến bay tại sân bay này do American Airlines cung cấp. Delta Air Lines đã ngưng chọn sân bay này làm trung tâm kể từ tháng 2/2005 trong một nỗ lực cắt giảm chi phí, các chuyến bay của hãng này đã giảm từ 256 chuyến bay thẳng/ngày xuống còn 21.

Kể từ tháng 12 năm 2018, Sân bay DFW có dịch vụ tới 244 điểm đến, bao gồm 62 điểm đến quốc tế và 182 điểm đến trong nước Mỹ [7] Vượt qua 200 điểm đến, DFW đã tham gia một nhóm nhỏ các sân bay trên toàn thế giới với sự khác biệt đó.[8]

Sân bay quốc tế Dallas-Forth Worth có 7 đường cất hạ cánh:

  • 17R/35L 13.401 ft hay 4.085 m bằng bê tông
  • 18L/36R 13.400 ft hay 4.084 m bằng bê tông
  • 18R/36L 13.400 ft hay 4.084 m bằng bê tông
  • 17C/35C 13.401 ft hay 4.085 m bằng bê tông
  • 13R/31L 9.301 ft hay 2.835 m bằng bê tông
  • 13L/31R 9.000 ft hay 2.743 m bằng bê tông
  • 17L/35R 8.500 ft hay 2.591 m bằng bê tông

Hãng hàng không và tuyến bay

Tập tin:DFW Airport Diagram.svg
Sơ đồ sân bay DFW

American Airlines và American Eagle hiện diện phần lớn ở nhà ga này. Hãng hàng không lớn nhất thế giới về lượng khách vận chuyển hoạt động tại trung tâm lớn nhất của mình tại sân bay này. Hai hãng này hoạt động tại 4/5 nhà ga của sân bay. Terminal A hoàn toàn do American Airlines và American Eagle chiếm giữ cho các chuyến bay quốc nội. Trước khi mở cửa nhà ga D, nhà ga A đảm trách phần lớn các chuyến bay quốc tế của AA tại sân bay này Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Airport destination list”.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên statistics
  5. ^ AirCargoWorld.com Bản mẫu:Webarchive - Air Cargo Excellence Survey Bản mẫu:Webarchive. Truy cập 18 September 2006.
  6. ^ DFWairport.com - Cargo Connects DFW To the World Bản mẫu:Webarchive and DFW news release Bản mẫu:Webarchive. Truy cập 18 September 2006.
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.