Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos

(Đổi hướng từ Sân bay quốc tế Guarulhos)

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Sân bay quốc tế São Paulo/Guarulhos–Governador André Franco Montoro
Aeroporto Internacional de São Paulo/Guarulhos–Governador André Franco Montoro
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Mã IATA
GRU
Mã ICAO
SBGR
Thông tin chung
Kiểu sân bayDân dụng/quân sự
Cơ quan quản lýInvepar-ACSA
Thành phốSão Paulo
Vị tríGuarulhos, Brazil
Phục vụ bay cho
Phục vụ bay thẳng cho
Độ cao AMSL750 m / 2,459 ft
Tọa độLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”.
Websitewww.gru.com.br
Bản đồ
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox mapframe”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox mapframe”.
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
09R/27L 3.000 9.843 Asphalt
09L/27R 3.700 12.139 Asphalt
Thống kê (2014)
Số lượt khách39.573.000[1]
Số chuyến bay304.586[1]
Tấn hàng339.828[1]
Ảnh hưởng kinh tế xã hội3,4 tỷ USD và 154,1 ngàn[2]
Số liệu thống kê: Infraero[3]
GRU airport[1] Nguồn: Infraero[4] ANAC[5]

Sân bay quốc tế São Paulo/Guarulhos – Govenor André Franco Montoro, cũng gọi là Sân bay quốc tế Cumbica, là một sân bay lớn tại Brasil nằm ở khu Cumbica ở thành phố Guarulhos. Sân bay cách trung tâm thành phố São Paulo 25 km.

Bao gồm 3.425 mẫu Anh (14 km²), trong đó 5 km² là khu vực đô thị hóa, sân bay này có hệ thống đường cao tốc riêng: Rodovia Helio Smidt từ sân bay nối với Rodovia Presidente DutraRodovia Ayrton Senna.

Là một trung tâm ở Nam Mỹ,[6] Guarulhos là sân bay bận rộn nhất Brasil tính theo lượng khách, số chuyến bay và khối lượng hàng hóa thông qua trong năm 2012, là sân bay bận rộn nhất ở Mỹ Latin theo lưu lượng hành khách (39.573.000 lượt khách trong năm 2014). Tính theo lưu lượng hàng hóa, đây là sân bay bận rộn nhất châu Mỹ Latinh và là sân bay bận rộn thứ 34 thế giới.[7]

Tất cả lượng khách ở sân bay này được phục vụ giữa hai nhà ga (TPS1 và TPS2). Với 260 quầy làm thủ tục, sân bay này hoạt động 24/24h. 37 hãng hàng không quốc gia và quốc tế bay từ São Paulo-Guarulhos đến 23 quốc gia khác nhau cũng như hơn 100 thành phố ở Brasil và trên thế giới.[8] Korean Air sẽ là hãng hàng không mới nhất thiết lập hoạt động tại sân bay này, từ ngày 1 tháng 7 năm 2008, với các chuyến bay tới Los AngelesSeoul (sân bay quốc tế Incheon). Air Minas lại là hãng hàng không mới nhất ngừng hoạt động tại sân bay, vào ngày 1 tháng 1 năm 2008 do khủng hoảng tài chính nghiêm trọng, lượng khách bay thấp trong các chuyến bay và gặp khó khăn do cạnh tranh. Qatar Airways từ Qatar đã hoãn lại việc thiết lập tuyến bay tới São Paulo từ nửa đầu năm 2007 sang nửa đầu năm 2008 do thiếu máy bay.[9]

Đang có kế hoạch xây thêm 2 nhà ga (TPS3 và TPS4) và đường băng thứ ba đang được xây để đạt công suất mở rộng tối đa.

Vào ngày 28 tháng 11 năm 2001 một luật liên bang,[10] đã đổi tên sân bay để vinh danh vị cựu thống đốc bang São Paulo, André Franco Montoro, qua đời năm 1999, dù tên chính thức không được dân địa phương sử dụng mà chỉ gọi đơn giản là sân bay Guarulhos hay đơn giản chỉ là Cumbica.

Tuyến bay

Hành khách

 
Các quốc gia có tuyến bay với sân bay quốc tế São Paulo–Guarulhos (kể cả tuyến bay theo mùa và tuyến bay sắp mở).
  1. ĐỔI Bản mẫu:Airport destination list

Hàng hóa

  1. ĐỔI Bản mẫu:Airport destination list

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă â b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Category handler/data' not found.[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.