Bước tới nội dung

Sẻ đồng nước

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Taxobox/speciesLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Autotaxobox”.Bản mẫu:Taxonomy
Bản mẫu:Speciesbox/name
Tập tin:Anthus spinoletta.jpg
Phân loại khoa học edit
Danh pháp hai phần
Bản mẫu:Taxon infoBản mẫu:Taxon italics
(Linnaeus, 1758)
Tập tin:AnthusSpinolettaIUCNver2019 1.png
Range of A. spinolettaBản mẫu:Leftlegend Bản mẫu:Leftlegend Bản mẫu:Leftlegend Bản mẫu:Leftlegend
Các đồng nghĩa
  • Alauda spinoletta Linnaeus, 1758

Bản mẫu:Speciesbox/parameterCheck

Tập tin:Anthus spinoletta spinoletta MHNT.ZOO.2010.11.205.5.jpg
Anthus spinoletta spinoletta

Sẻ đồng nước (danh pháp hai phần: Anthus spinoletta) là một loài chim trong họ Motacillidae.[2] Loài này sinh sản ở những vùng núi thuộc Nam Âu và phía nam của vùng ôn đới thuộc châu Á qua Trung Quốc. Chúng di cư một quảng đường ngắn để đến các vùng đất thấp như các đầm lầy và các cánh đồng ngập nước vào mùa đông.

Trước đây loài này bao gồm cả phân loài mà hiện được tách ra thành các loài riêng là sẻ đồng đásẻ Bắc Mỹ.[3] Sẻ đồng đá có quan hệ gần với sẻ đồng nước hơn so với sẻ Bắc Mỹ về hình dạng bên ngoài [4] và đặc điểm phân tử.[5]

Chú thích

  1. ^ Bản mẫu:Chú thích IUCN
  2. ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
  3. ^ George Sangster, Alan G. Knox, Andreas J. Helbig & David T. Parkin (2002). "Taxonomic recommendations for European Birds". Ibis. Quyển 144 số 1. tr. 153–159. doi:10.1046/j.0019-1019.2001.00026.x.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  4. ^ Per Alström & Krister Mild (1996). "The identification of Rock, Water and Buff-bellied Pipits". Alula. Quyển 2 số 4. tr. 161–175.
  5. ^ G. Voelker (1999). "Molecular evolutionary relationships in the avian genus Anthus (Pipits: Motacillidae)". Molecular Phylogenetics and Evolution. Quyển 11 số 1. tr. 84–94. doi:10.1006/mpev.1998.0555. PMID 10082613.

Tham khảo

Bản mẫu:Taxonbar


Bản mẫu:Passeriformes-stub