Saint-Martial-de-Nabirat
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Saint-Martial-de-Nabirat | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Quận | Sarlat-la-Canéda |
| Tổng | Domme |
| Chính quyền | |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 24450 / |
Saint-Martial-de-Nabirat (occitan: Sent Marçal de Nabirac) là một xã, nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 15,57 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 513 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 212 m trên mực nước biển.
Thông tin nhân khẩu
| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 494 | 473 | 463 | 415 | 512 | 513 |
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. | ||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Saint-Martial-de-Nabirat trên trang mạng của Viện địa lý quốc gia Lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2007 tại archive.today