Bước tới nội dung

Saint-Maximin-la-Sainte-Baume (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Tổng Saint-Maximin-la-Sainte-Baume
—  Tổng  —
Tổng Saint-Maximin-la-Sainte-Baume

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của tổng Saint-Maximin-la-Sainte-Baume trong tỉnh Var
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Pháp
VùngProvence-Alpes-Côte d'Azur
TỉnhVar
QuậnQuận Brignoles
Chính quyền
 • Tổng ủy viên hội đồngHorace Lanfranchi
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng26 924
 • Mật độ89,21/km2 (231,1/mi2)
Mã địa lý83 21
Số xã8

Tổng Saint-Maximin-la-Sainte-Baume là một tổng thuộc tỉnh Var trong vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur.

Địa lý

Tổng này được tổ chức xung quanh Saint-Maximin-la-Sainte-Baume trong quận Brignoles. Cao độ vùng này từ 239 m (Pourrières) đến 1 148 m (Plan-d'Aups-Sainte-Baume) với độ cao trung bình 385 m.

Các xã

Tổng Saint-Maximin-la-Sainte-Baume gồm 8 với dân số tổng cộng 26 924 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng).

Dân số
bưu chính

insee
Nans-les-Pins 3 159 83860 83087
Ollières 446 83470 83089
Plan-d'Aups-Sainte-Baume 764 83640 83093
Pourcieux 921 83470 83096
Pourrières 3 985 83910 83097
Rougiers 1 063 83170 83110
Saint-Maximin-la-Sainte-Baume 12 402 83470 83116
Saint-Zacharie 4 184 83640 83120

Thông tin nhân khẩu

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
6 850 7 627 8 886 12 158 19 987 26 924
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Tham khảo

Liên kết ngoài