Bước tới nội dung

Salers (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tổng Salers
—  Tổng  —
Tổng Salers

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của tổng Salers trong tỉnh Cantal
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Pháp
VùngAuvergne-Rhône-Alpes
TỉnhCantal
QuậnQuận Mauriac
Chính quyền
 • Tổng ủy viên hội đồngBruno Faure
 • Nhiệm kỳ2004-2010
Dân số (1999)Dân số không trùng lặp
 • Tổng cộng3 607
 • Mật độ11,91/km2 (30,8/mi2)
Mã địa lý15 22
Số xã12

Tổng Salers là một tổng thuộc tỉnh Cantal trong vùng Auvergne-Rhône-Alpes.

Địa lý

Tổng này được tổ chức xung quanh Salersquận Mauriac. Độ cao khu vực này dao động từ 530 m (Anglards-de-Salers) đến 1 780 m (Le Falgoux) với độ cao trung bình 812 m.

Histoire

Hành chính

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
1949 Jules Wattez SFIO
1949-1955 Augustin Chauvet UDSR Anglards-de-Salers derồi đến 1947
1986-1992 Jean Descoeur
22-1995 Jean Descoeur UDF Qua đời khi đang tại nhiệm
1995-1998 Michèle Célarier-Descoeur UDF Thị trưởng Salers
1998-2004 Michèle Célarier-Descoeur UDF Thị trưởng Salers
21
Được bầu vòng đầu tiên
Bruno Faure Divers droite Chủ tịch Cộng đồng các xã Pays de Salers
Thị trưởng Saint-Projet-de-Salers

Các đơn vị trực thuộc

Tổng Salers gồm 12 với dân số 3 607 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)

Dân số
bưu chính

insee
Anglards-de-Salers 755 15380 15006
Le Falgoux 193 15380 15066
Le Fau 37 15140 15067
Fontanges 241 15140 15070
Saint-Bonnet-de-Salers 330 15140 15174
Saint-Chamant 280 15140 15176
Saint-Martin-Valmeroux 911 15140 15202
Saint-Paul-de-Salers 147 15140 15205
Saint-Projet-de-Salers 117 15140 15208
Saint-Vincent-de-Salers 108 15380 15218
Salers 401 15140 15219
Le Vaulmier 87 15380 15249

Biến động dân số

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
5 522 6 258 5 254 4 425 4 165 3 607
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Liên kết ngoài