Thessaloniki
Giao diện
(Đổi hướng từ Salonika)
| Thessaloniki Θεσσαλονίκη Saloniki | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Ấn chương | |
| Tên hiệu: Nymph của Vịnh Thermaic[1] | |
Vị trí của Khu qự quản Thessaloniki tại Trung Macedonia | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng địa lý | Makedonía |
| Vùng hành chính | Trung Macedonia |
| Đơn vị khu vực | Thessaloniki |
| Thành lập | 315 TCN (2341 năm trước) |
| Hợp nhất | Tháng 10 năm 1912 (113 năm trước) |
| Khu tự quản | 7 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Stelios Angeloudis[2] (PASOK) |
| Diện tích | |
| • Municipality | 19,307 km2 (7,454 mi2) |
| • Đô thị | 111,703 km2 (43,129 mi2) |
| • Vùng đô thị | 1,285,61 km2 (0,49.638 mi2) |
| Độ cao cực đại | 250 m (820 ft) |
| Độ cao cực tiểu | 0 m (0 ft) |
| Dân số (2021)[3] | |
| • Municipality | 319.045 |
| • Thứ hạng | Đô thị thứ 2, vùng đô thị thứ 2 tại Hy Lạp |
| • Mật độ | 17/km2 (43/mi2) |
| • Đô thị[4][5] | 802.572 |
| • Mật độ đô thị | 7,2/km2 (19/mi2) |
| • Vùng đô thị[4] | 1.006.112 |
| Tên cư dân | Thessalonian, Thessalonican |
| GDP[6] | |
| • Vùng đô thị | 16 tỷ euro (2021) |
| • Mùa hè (DST) | EEST (UTC+3) |
| Mã bưu chính | 53xxx, 54xxx, 55xxx, 56xxx |
| Biển số xe | NA đến NX |
| Thánh quan thầy | Thánh Demetrius (26 tháng 10) |
| Website | www.thessaloniki.gr |
Thessaloniki (tiếng Hy Lạp: Θεσσαλονίκη), Thessalonica, hay Salonica là thành phố lớn thứ hai ở Hy Lạp và là thủ phủ của vùng Macedonia. Tên trang trọng của nó là Συμпρωτεύουσα (Symprotévousa), gợi nhớ tới thời kỳ lịch sử khi nó là thành phố Συμβασιλεύουσα (Symvasilévousa) của Đế quốc Byzantine. Theo thống kê dân số năm 2001,thành phố tự trị Thessaloniki có dân số 363,987, vùng đô thị là 800,764 và khu vực đô thị bao trùm (LUZ) của Thessaloniki có khoảng 995,766 dân cư sinh sống (2004).[7]
Lịch sử
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Thessaloniki (1961–1990) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 20.8 (69.4) |
22.0 (71.6) |
25.8 (78.4) |
31.2 (88.2) |
36.0 (96.8) |
39.8 (103.6) |
42.0 (107.6) |
38.2 (100.8) |
36.2 (97.2) |
30.0 (86.0) |
26.6 (79.9) |
20.6 (69.1) |
42.0 (107.6) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 9.1 (48.4) |
11.0 (51.8) |
14.2 (57.6) |
19.2 (66.6) |
24.5 (76.1) |
29.1 (84.4) |
31.4 (88.5) |
30.9 (87.6) |
27.3 (81.1) |
21.2 (70.2) |
15.4 (59.7) |
10.9 (51.6) |
20.3 (68.5) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 5.0 (41.0) |
6.7 (44.1) |
9.6 (49.3) |
14.2 (57.6) |
19.5 (67.1) |
24.2 (75.6) |
26.5 (79.7) |
25.8 (78.4) |
21.8 (71.2) |
16.1 (61.0) |
10.9 (51.6) |
6.7 (44.1) |
15.6 (60.1) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 1.2 (34.2) |
2.3 (36.1) |
4.4 (39.9) |
7.3 (45.1) |
11.8 (53.2) |
16.0 (60.8) |
18.4 (65.1) |
18.1 (64.6) |
14.9 (58.8) |
10.6 (51.1) |
6.6 (43.9) |
2.7 (36.9) |
9.5 (49.1) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −14.0 (6.8) |
−12.8 (9.0) |
−7.2 (19.0) |
−1.2 (29.8) |
3.0 (37.4) |
6.8 (44.2) |
9.6 (49.3) |
8.2 (46.8) |
2.6 (36.7) |
−1.4 (29.5) |
−6.2 (20.8) |
−9.2 (15.4) |
−14.0 (6.8) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 36.9 (1.45) |
40.3 (1.59) |
45.7 (1.80) |
36.1 (1.42) |
44.0 (1.73) |
31.6 (1.24) |
25.6 (1.01) |
20.8 (0.82) |
26.2 (1.03) |
40.6 (1.60) |
57.7 (2.27) |
52.9 (2.08) |
458.4 (18.05) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 6.3 | 5.7 | 6.6 | 5.4 | 5.7 | 4.3 | 3.2 | 2.5 | 2.9 | 4.9 | 6.6 | 7.2 | 61.3 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 76.3 | 73.6 | 73.0 | 68.5 | 64.1 | 56.1 | 53.4 | 55.7 | 62.2 | 70.1 | 77.3 | 78.0 | 67.4 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 98.7 | 102.6 | 147.2 | 202.6 | 252.7 | 296.4 | 325.7 | 295.8 | 229.9 | 165.5 | 117.8 | 102.6 | 2.337,5 |
| Nguồn: NOAA[8] | |||||||||||||
Nhân khẩu
| Năm | Số dân |
|---|---|
| 100 | 200.000 |
| 1348 | 150.000 |
| 1453 | 40.000 |
| 1679 | 36.000 |
| 1842 | 70.000 |
| 1870 | 90.000 |
| 1882 | 85.000 |
| 1890 | 118.000 |
| 1902 | 126.000 |
| 1913 | 157.000 |
| 1917 | 230.000 |
| 1951 | 297.164 |
| 1961 | 377.026 |
| 1981 | 406.413 |
| 2001 | 954.027 |
| 2011 | 1.030.338 |
| 2021 | 1.091.424 |
| From 2001 on, data on the city's metropolitan area. References:[9][10][11][12][13][14][15] | |
Văn hóa
Thể thao
| Câu lạc bộ | Thành lập |
|---|---|
| Iraklis | 1908 |
| Aris | 1914 |
| Ch.A.N.Th. | 1921 |
| V.A.O. | 1926 |
| Apollon | 1926 |
| M.E.N.T. | 1926 |
| P.A.O.K. | 1926 |
| Apollon | 1926 |
| Makedonikos | 1928 |
| Agrotikos Asteras | 1932 |
Tham khảo
- ^ Soloman, Esther; Galiniki, Styliana (2018). "13: Las Incantadas of Salonika: searching for 'enchantment' in a city's exiled heritage". Hellenomania. New York: Routledge.
- ^ Municipality of Thessaloniki, Municipal elections – October 2023 Lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2024 tại Wayback Machine, Ministry of Interior
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên2021census - ^ a b Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênurban metro - ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênauto1 - ^ "Gross domestic product (GDP) at current market prices by metropolitan regions". ec.europa.eu.
- ^ "Urban Audit - Data that can be accessed". Urbanaudit.org. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
- ^ "Thessaloniki/Mikta Climate Normals 1961–1990". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2014.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênThe Balkans - ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênGerolympos - ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên2011census - ^ Sieur de la Croix (1679). Personal Journals (bằng tiếng Hy Lạp). Εταιρία Μακεδονικών Σπουδών. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2011.
- ^ Molho, Rena. The Jerusalem of the Balkans: Salonica 1856–1919 Lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2008 tại Wayback Machine The Jewish Museum of Thessaloniki. URL accessed 10 July 2006.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênpop - ^ Walvoord, John. F.; Zuck, Roy B., biên tập (1983). Bible Knowledge Commentary (bằng tiếng Anh). David C Cook. ISBN 978-0-88207-812-0. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2020.
Thư mục
- Apostolos Papagiannopoulos,Monuments of Thessaloniki, Rekos Ltd, date unknown.
- Apostolos P. Vacalopoulos, A History of Thessaloniki, Institute for Balkan Studies,1972.
- John R. Melville-Jones, 'Venice and Thessalonica 1423-1430 Vol I, The Venetian Accounts, Vol. II, the Greek Accounts, Unipress, Padova, 2002 and 2006 (the latter work contains English translations of accounts of the events of this period by St Symeon of Thessaloniki và John Anagnostes).
- Thessaloniki: Tourist guide and street map, A. Kessopoulos, Malliarēs-Paideia, 1988.
- Mark Mazower, Salonica, City of Ghosts: Christians, Muslims and Jews, 1430-1950, 2004, ISBN 0-375-41298-0.
- Thessaloniki City Guide, Axon Publications, 2002.
- Eugenia Russell, St Demetrius of Thessalonica; Cult and Devotion in the Middle Ages, Peter Lang, Oxford, 2010. ISBN 978-3-0343-0181-7
- James C. Skedros, Saint Demetrios of Thessaloniki: Civic Patron and Divine Protector, 4th-7Th Centuries (Harvard Theological Studies), Trinity Press International (1999).
- Vilma Hastaoglou-Martinidis (ed.), Restructuring the City: International Urban Design Competitions for Thessaloniki, Andreas Papadakis, 1999.
- Matthieu Ghilardi, Dynamiques spatiales et reconstitutions paléogéographiques de la plaine de Thessalonique (Grèce) à l'Holocène récent, 2007. Thèse de Doctorat de l'Université de Paris 12 Val-de-Marne, 475 p.
Liên kết ngoài
Chính phủ
- Municipality of Thessaloniki
- Thessaloniki Port Authority
- ΟΑΣΘ - Organisation of Urban Transport of Thessaloniki (Greek & English)
- Thessaloniki - Photo Archive Documents 1900-1980 Lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2008 tại Wayback Machine
Văn hóa
- Thessaloniki Concert Hall Organisation
- Thessaloniki Film Festival
- Thessaloniki - Old postcards Lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine
- Thessaloniki Info & Links
- Thessaloniki360 Virtual City Guide Lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
- Thessaloniki Tsimiski.gr street Lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2010 tại Wayback Machine
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang có lỗi chú thích
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Nguồn CS1 tiếng Hy Lạp (el)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Bài viết có văn bản tiếng Hy Lạp
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng bản mẫu nhiều hình với các hình được chia tỷ lệ tự động
- Settlement articles requiring maintenance
- Di sản thế giới tại Hy Lạp
- Thessaloniki
- Thành phố của Hy Lạp
- Du lịch Hy Lạp