San Clemente, Chile
Giao diện
| San Clemente | |
|---|---|
| — City và Commune — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Khu vực San Clemente ở vùng Maule | |
Khu vực ở Chile San Clemente | |
| Tọa độ (city): 35°33′N 71°29′T / 35,55°N 71,483°T | |
| Country | Chile |
| Region | Maule |
| Province | Talca |
| Chính quyền[1][2] | |
| • Alcalde | Oscar Galvez Rebolledo (RN) |
| Diện tích[3] | |
| • Tổng cộng | 4.503,5 km2 (17,388 mi2) |
| Dân số (2002 Census)[3] | |
| • Tổng cộng | 37.261 |
| • Mật độ | 0,83/km2 (2,1/mi2) |
| • Urban | 13.398 |
| • Rural | 23.863 |
| Sex[3] | |
| • Men | 18,988 |
| • Women | 18,273 |
| • Mùa hè (DST) | CLST [5] (UTC-3) |
| Website | Hội đồng thành phố San Clemente |
San Clemente là một thành phố thuộc tỉnh Taca, vùng Maule, Chile. Theo điều tra dân số của Viện Thống kê Quốc gia Chile, thành phố có 37.261 người (18.988 nam và 18.273 nữ). Trong số này, 13.398 (36%) sống ở khu vực thành thị và 23.863 (64%) ở khu vực nông thôn. Dân số tăng 2,3% (847 người) trong giai đoạn 1992 - 2002.
Tham khảo
- ^ (bằng tiếng Tây Ban Nha) "Asociación Chilena de Municipalidades". Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2011.
- ^ (bằng tiếng Tây Ban Nha) "Municipality of San Clemente". Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2011.
- ^ a b c (bằng tiếng Tây Ban Nha) "National Statistics Institute". Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Chile Time". WorldTimeZones.org. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010.
- ^ "Chile Summer Time". WorldTimeZones.org. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010.