San Diego Open 2022
San Diego Open 2022 là một giải quần vợt nam và nữ thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời. Đây là lần thứ 2 (nam) và lần thứ 1 (nữ) kể từ năm 2015 giải Southern California Open được tổ chức. Giải đấu là một phần của ATP Tour 250 trong ATP Tour 2022 và WTA 500 trong WTA Tour 2022. Giải đấu diễn ra tại Barnes Tennis Center ở San Diego, Hoa Kỳ, từ ngày 19 đến ngày 25 tháng 9 năm 2022 ở giải đấu nam, và từ ngày 10 đến ngày 16 tháng 10 năm 2022 ở giải đấu nữ.[1]
| San Diego Open 2022 | |
|---|---|
| Ngày | 19–25 tháng 9 (nam) 10–16 tháng 10 (nữ) |
| Lần thứ | 2 (nam) 1 (nữ) |
| Thể loại | ATP Tour 250 WTA 500 |
| Bốc thăm | 28S / 16D |
| Tiền thưởng | $661,800 (nam) $757,900 (nữ) |
| Mặt sân | Cứng |
| Địa điểm | San Diego, Hoa Kỳ |
| Sân vận động | Barnes Tennis Center |
| Các nhà vô địch | |
| Đơn nam | |
| Đơn nữ | |
| Đôi nam | |
| Đôi nữ | |
Nội dung đơn ATP
Hạt giống
| Quốc gia | Tay vợt | Xếp hạng1 | Hạt giống |
|---|---|---|---|
| GBR | Dan Evans | 25 | 1 |
| USA | Jenson Brooksby | 50 | 2 |
| USA | Marcos Giron | 60 | 3 |
| ESP | Pedro Martínez | 67 | 4 |
| USA | Brandon Nakashima | 68 | 5 |
| CHI | Alejandro Tabilo | 69 | 6 |
| AUS | James Duckworth | 70 | 7 |
| USA | J.J. Wolf | 72 | 8 |
- 1 Bảng xếp hạng vào ngày 12 tháng 9 năm 2022.
Vận động viên khác
Đặc cách:
Vượt qua vòng loại:
Rút lui
- Trước giải đấu
- Daniel Altmaier → thay thế bởi Jason Kubler
- Cristian Garín → thay thế bởi Steve Johnson
- Kwon Soon-woo → thay thế bởi Stefan Kozlov
- Jiří Veselý → thay thế bởi Christopher O'Connell
Nội dung đôi ATP
Hạt giống
| Quốc gia | Tay vợt | Quốc gia | Tay vợt | Xếp hạng1 | Hạt giống |
|---|---|---|---|---|---|
| MEX | Santiago González | ARG | Andrés Molteni | 65 | 1 |
| USA | Nathaniel Lammons | USA | Jackson Withrow | 129 | 2 |
| COL | Nicolás Barrientos | MEX | Miguel Ángel Reyes-Varela | 146 | 3 |
| SWE | André Göransson | JPN | Ben McLachlan | 147 | 4 |
- 1 Bảng xếp hạng vào ngày 12 tháng 9 năm 2022.
Vận động viên khác
Đặc cách:
Thay thế:
Rút lui
- William Blumberg / Alejandro Tabilo → thay thế bởi Evan King / Denis Kudla
- Robert Galloway / Alex Lawson → thay thế bởi Jonathan Eysseric / Artem Sitak
- Cristian Garín / Hans Hach Verdugo → thay thế bởi Hans Hach Verdugo / Treat Huey
- Max Purcell / Luke Saville → thay thế bởi Jason Kubler / Luke Saville
Nội dung đơn WTA
Hạt giống
| Quốc gia | Tay vợt | Xếp hạng1 | Hạt giống |
|---|---|---|---|
| POL | Iga Świątek | 1 | 1 |
| ESP | Paula Badosa | 4 | 2 |
| Aryna Sabalenka | 5 | 3 | |
| USA | Jessica Pegula | 6 | 4 |
| GRE | Maria Sakkari | 7 | 5 |
| USA | Coco Gauff | 8 | 6 |
| FRA | Caroline Garcia | 10 | 7 |
| Daria Kasatkina | 11 | 8 |
- 1 Bảng xếp hạng vào ngày 3 tháng 10 năm 2022.
Vận động viên khác
Đặc cách:
Bảo toàn thứ hạng:
Vượt qua vòng loại:
Thua cuộc may mắn:
Rút lui
- Beatriz Haddad Maia → thay thế bởi Liudmila Samsonova
- Anett Kontaveit → thay thế bởi Bianca Andreescu
- Veronika Kudermetova → thay thế bởi Jil Teichmann
- Petra Kvitová → thay thế bởi Martina Trevisan
- Jeļena Ostapenko → thay thế bởi Alison Riske-Amritraj
- Elena Rybakina → thay thế bởi Zheng Qinwen
Nội dung đôi WTA
Hạt giống
| Quốc gia | Tay vợt | Quốc gia | Tay vợt | Xếp hạng1 | Hạt giống |
|---|---|---|---|---|---|
| USA | Coco Gauff | USA | Jessica Pegula | 11 | 1 |
| CAN | Gabriela Dabrowski | MEX | Giuliana Olmos | 15 | 2 |
| USA | Nicole Melichar-Martinez | AUS | Ellen Perez | 27 | 3 |
| USA | Desirae Krawczyk | NED | Demi Schuurs | 28 | 4 |
- 1 Bảng xếp hạng vào ngày 3 tháng 10 năm 2022.
Vận động viên khác
Đặc cách:
Rút lui
- Anna Danilina / Beatriz Haddad Maia → thay thế bởi Anna Danilina / Aliaksandra Sasnovich
Nhà vô địch
Đơn nam
- Brandon Nakashima đánh bại Marcos Giron, 6–4, 6–4
Đơn nữ
- Iga Świątek đánh bại Donna Vekić, 6–3, 3–6, 6–0
Đôi nam
- Nathaniel Lammons / Jackson Withrow đánh bại Jason Kubler / Luke Saville, 7–6(7–5), 6–2
Đôi nữ
- Coco Gauff / Jessica Pegula đánh bại Gabriela Dabrowski / Giuliana Olmos, 1–6, 7–5, [10–4]
Tham khảo
- ^ "San Diego Open". barnessdopen.com. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2022.
Liên kết ngoài
- {{#statements:P856|from=Q906441}}