San Fernando, Bukidnon
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Đô thị San Fernando | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Bukidnon với vị trí của San Fernando, Bukidnon | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Philippines |
| Vùng | Vùng X |
| Tỉnh | Bukidnon |
| Đơn vị bẩu cử | 2nd District |
| Barangay | 24 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Levi C. Edma, Sr. |
| • Phó thị trưởng | Adam E. Santacera |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 638,63 km2 (246,58 mi2) |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 40, 165 |
| • Mật độ | 63/km2 (163/mi2) |
| ZIP code | 8711 |
San Fernando là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 40.165 người trong 8,112 hộ.
Các đơn vị hành chính
San Fernando được chia thành 24 barangay.
|
|
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Mã địa lý chuẩn Philipin Lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2012 tại Wayback Machine
- 2007 Official Philippine Census Information Lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2008 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về San Fernando, Bukidnon.