Santana de Parnaíba
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Santana de Parnaíba | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
| Santana de Parnaíba | |
Nhà thờ ở Santana de Parnaíba | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí ở bang São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí ở Brasil | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Đông Nam Brasil |
| Bang | |
| Khu đô thị | São Paulo |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 179,95 km2 (6,948 mi2) |
| Dân số (2020[1]) | |
| • Tổng cộng | 142.301 |
| • Mật độ | 7,9/km2 (20/mi2) |
| HDI (2010) | 0.814 – very high[2] |
Santana de Parnaíba là một đô thị ở bang São Paulo ở Brasil. Đô thị này có dân số (năm 2003) là 86.247 người và diện tích 184 km². Đô thị này được thành lập năm 1625.
Phần đuôi của tên gọi là một từ lấy từ tiếng Anh-điêng. Theo số thống kê năm 2000, đô thị này có dân số 74.828, trong đó dân số đô thị 74.828, nam giới 37.290, nữ giới 37.538, mật độ dân số 413.19 người/km2, tuổi thọ bình quân 71,35 năm.
Tham khảo
- ^ IBGE 2020
- ^ "Archived copy" (PDF). United Nations Development Programme (UNDP). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2013.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Santana de Parnaíba.