Sato Kensuke
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kensuke Sato | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 1, 1989 | ||
| Nơi sinh | Urawa, Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Yokohama FC | ||
| Số áo | 8 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2010 | Đại học Chuo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011– | Yokohama FC | 220 | (12) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Kensuke Sato (佐藤 謙介 (Tá Đằng Khiêm Giới) Satō Kensuke, sinh ngày 19 tháng 1 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Yokohama FC.
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2011 | Yokohama FC | J2 League | 32 | 0 | 1 | 0 | 33 | 0 |
| 2012 | 28 | 3 | 2 | 0 | 30 | 3 | ||
| 2013 | 30 | 1 | 0 | 0 | 30 | 1 | ||
| 2014 | 19 | 1 | 0 | 0 | 19 | 1 | ||
| 2015 | 33 | 0 | 2 | 1 | 35 | 1 | ||
| 2016 | 38 | 3 | 2 | 0 | 40 | 3 | ||
| 2017 | 40 | 4 | 0 | 0 | 40 | 4 | ||
| Tổng | 220 | 12 | 7 | 1 | 227 | 13 | ||
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 191 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 183 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 216 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Yokohama FC
- Sato Kensuke tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Yokohama FC
- Nhân vật liên quan đến bóng đá từ Saitama
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Renofa Yamaguchi FC