Sato Yukihiko
Giao diện
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yukihiko Sato | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 5, 1976 | ||
| Nơi sinh | Shizuoka, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1995-1998 | Shimizu S-Pulse | ||
| 1998 | Montedio Yamagata | ||
| 1999-2002 | FC Tokyo | ||
| 2003-2004 | Yokohama F. Marinos | ||
| 2005-2006 | Shimizu S-Pulse | ||
| 2006-2007 | Kashiwa Reysol | ||
| 2008 | Vegalta Sendai | ||
| 2009-2014 | V-Varen Nagasaki | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Yukihiko Sato (sinh ngày 11 tháng 5 năm 1976) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Yukihiko Sato đã từng chơi cho Shimizu S-Pulse, Montedio Yamagata, FC Tokyo, Yokohama F. Marinos, Kashiwa Reysol, Vegalta Sendai và V-Varen Nagasaki.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Sato Yukihiko tại J.League Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1976
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Vegalta Sendai
- Cầu thủ bóng đá Shimizu S-Pulse
- Cầu thủ bóng đá Yokohama F. Marinos