Bước tới nội dung

Schwetzingen

49°23′B 08°34′Đ / 49,383°B 8,567°Đ / 49.383; 8.567
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Schwetzingen
Tập tin:Schwetzingen Rathaus 20100622.jpg
Tòa thị chính

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhKarlsruhe
HuyệnRhein-Neckar-Kreis
Chính quyền
 • Đại thị trưởng(Ind.)
Diện tích
 • Tổng cộng21,62 km2 (835 mi2)
Độ cao100 m (300 ft)
Dân số (2020-12-31)[1]
 • Tổng cộng21.577
 • Mật độ10,0/km2 (26/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính68701–68723
Biển số xeHD
Websiteschwetzingen.de

Schwetzingen (tiếng Đức: [ˈʃvɛtsɪŋən] Tập âm thanh "De-Schwetzingen.ogg" không có sẵn) là một thị trấn của Đức nằm ở phía tây bắc bang Baden-Württemberg, cách Heidelberg khoảng 10 km (6,2 mi) về phía tây nam và cách Mannheim 15 km (9,3 mi) về phía đông nam. Đây là một trong năm đô thị lớn nhất của huyện Rhein-Neckar-Kreis.

Tập tin:Schwetzingen BW 2014-07-22 16-51-11.jpg
Lâu đài Schwetzingen
Tập tin:Schwetzingen BW 2014-07-22 16-43-37.jpg
Lâu đài Schwetzingen
Tập tin:Schwetzingen - Schlossgarten - Moschee - Ansicht über den Moscheeweiher im Herbst 1.jpg
Nhà thờ Hồi giáo tại Lâu đài Schwetzingen
Tập tin:2010.08.14.133121 Spargelskulptur Schwetzingen.jpg
Tác phẩm "Spargelskulptur" ở quảng trường trung tâm

Tham khảo

  1. ^ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
  2. ^ Aktuelle Wahlergebnisse, Staatsanzeiger, accessed 14 September 2021.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).