Scorpaena brevispina
Scorpaena brevispina là một loài cá biển thuộc chi Scorpaena trong họ Cá mù làn. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2008.[1]
| Scorpaena brevispina | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Scorpaeniformes |
| Họ: | Scorpaenidae |
| Chi: | Scorpaena |
| Loài: | S. brevispina
|
| Danh pháp hai phần | |
| Scorpaena brevispina Motomura & Senou, 2008 | |
Từ nguyên
Từ định danh brevispina được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: brevis ("ngắn, thấp") và spina ("gai, ngạnh"), hàm ý đề cập đến các gai ngắn trên vây lưng của loài này.[2]
Phân bố và môi trường sống
S. brevispina hiện chỉ được ghi nhận tại vịnh Sagami (Nhật Bản), được tìm thấy ở độ sâu khoảng 45–130 m.[3]
Mô tả
Chiều dài lớn nhất được ghi nhận ở S. brevispina là 12 cm. Phần đầu và thân chủ yếu có màu đỏ tươi, lốm đốm các vệt đen và trắng. Gốc vây ngực và dưới bụng có màu cam nhạt. Vây lưng màu đỏ tươi, toàn bộ rìa ngoài màu trắng. Vây hậu môn đỏ tươi với các đốm đỏ đen và đỏ trắng rải rác, gốc gai và chóp tia mềm màu trắng. Vây ngực lốm đốm đỏ và trắng. Vây bụng màu đỏ nhạt, rìa trắng. Tia vây đuôi màu đỏ với các đốm trắng rải rác, dày đặc hơn ở phía ngoài rìa trên. Hiện tượng dị hình giới tính xuất hiện ở S. brevispina, đặc trưng bởi sự hiện diện của một đốm đen trên phần gai vây lưng ở cá đực.[3]
Gai vây lưng: 12; Tia vây lưng: 9; Gai vây hậu môn: 3; Tia vây hậu môn: 5; Tia vây ngực: 17.[3]
Sinh thái
S. brevispina có thể phát quang sinh học màu đỏ. Vì đáy biển được bao phủ bởi rong san hô và san hô phát huỳnh quang đỏ, cùng với việc huỳnh quang đỏ góp phần giúp cho các loài cá tầng đáy dễ dàng hòa nhập với môi trường đáy biển hơn, nên có khả năng huỳnh quang đỏ ở S. brevispina là một sự thích nghi với môi trường đáy.[3]
Tham khảo
- ^ Motomura, H.; Senou, H. (2008). "A new species of the scorpionfish genus Scorpaena (Scorpaenidae) from Izu Peninsula, Pacific coast of Japan". Journal of Fish Biology. Quyển 72 số 7. tr. 1761–1772. doi:10.1111/j.1095-8649.2008.01862.x. ISSN 1095-8649.
- ^ Christopher Scharpf, biên tập (2025). "Order Perciformes: Family Scorpaenidae (part 9)". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ^ a b c d Matsumoto, Tatsuya; Motomura, Hiroyuki (2025). "Redescription of the poorly known Japanese scorpionfish Scorpaena brevispina (Perciformes: Scorpaenidae)". Zootaxa. Quyển 5633 số 2. tr. 375–383. doi:10.11646/zootaxa.5633.2.9. ISSN 1175-5334. PMID 41118803.
{{Chú thích tạp chí}}: Kiểm tra giá trị|pmid=(trợ giúp)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).