Scorpaena decemradiata
Scorpaena decemradiata là một loài cá biển thuộc chi Scorpaena trong họ Cá mù làn. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2018.
| Scorpaena decemradiata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Animalia |
| Ngành: | Chordata |
| Lớp: | Actinopterygii |
| Bộ: | Scorpaeniformes |
| Họ: | Scorpaenidae |
| Chi: | Scorpaena |
| Loài: | S. decemradiata
|
| Danh pháp hai phần | |
| Scorpaena decemradiata Fricke, Golani, Appelbaum-Golani & Zajonz, 2018 | |
Từ nguyên
Từ định danh decemradiata được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: decem ("mười") và radiata ("tia"), hàm ý đề cập đến 10 tia mềm ở vây lưng của loài cá này, giúp phân biệt nó với S. porcus.[1]
Phân bố và mô trường sống
Mẫu định danh của S. decemradiata từng bị xác định nhầm là S. porcus, một loài có phân bố ở Địa Trung Hải. Mẫu vật này trước kia được thu thập ở ngoài khơi Eilat, phía bắc của Biển Đỏ.[2]
Mô tả
Chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở S. decemradiata là 12,3 cm.[2]
Gai vây lưng: 12; Tia vây lưng: 10; Gai vây hậu môn: 3; Tia vây hậu môn: 5; Tia vây ngực: 16; Gai vây bụng: 1; Tia vây bụng: 5.[2]
Tham khảo
- ^ Christopher Scharpf, biên tập (2025). "Order Perciformes: Family Scorpaenidae". The ETYFish Project Fish Name Etymology Database.
- ^ a b c Fricke, Ronald; Golani, Daniel; Appelbaum-Golani, Brenda; Zajonz, Uwe (2018). "Scorpaena decemradiata new species (Teleostei: Scorpaenidae) from the Gulf of Aqaba, northern Red Sea, a species distinct from Scorpaena porcus". Scientia Marina. Quyển 82 số 3. tr. 169–184. doi:10.3989/scimar.04824.17A. ISSN 1886-8134.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).