Seo Kang-joon

(Đổi hướng từ Seo Kang Joon)
Đây là một Seo, họ là Lee.

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Seo Kang Joon
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Seo Kang Joon trong video Marie Claire Korea đăng tải ngày 23/12/2015
SinhLee Seung-hwan
12 tháng 10, 1993 (32 tuổi)
Gunpo, Gyeonggi
Quốc tịch Hàn Quốc
Nghề nghiệpDiễn viên, Ca sĩ, Người mẫu
Năm hoạt động2013-nay
Người đại diệnFantagio
Sự nghiệp âm nhạc
Nhạc cụTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • Piano
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Romaja quốc ngữSeo Kang-jun
McCune–ReischauerSŏ Kang-chun
Hán-ViệtTừ Giang Tuấn
Tên khai sinh
Hangul
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.
Romaja quốc ngữLee Seung-hwan
McCune–ReischauerLee Sŭng-hwan

Lee Seung-hwan (tiếng Hàn: 이승환; sinh ngày 12 tháng 10 năm 1993), được biết đến với nghệ danh Seo Kang-joon (tiếng Hàn: 서강준), là một diễn viên và cựu ca sĩ người Hàn Quốc, từng là thành viên của nhóm 5urprise. Anh được chú ý rộng rãi với vai diễn trong bộ phim truyền hình Bẫy tình yêu (2016) và sau đó tiếp tục tham gia các tác phẩm Anh cũng là con người? (2018), Người giám sát (2019), Trời đẹp em sẽ đến (2020), Lưới điện (2022) và Undercover High School (2025).

Tiểu sử và học vấn

Seo Kang-joon sinh ra với tên thật Lee Seung-hwan tại Gunpo, Hàn Quốc.[1] Năm thứ hai trung học cơ sở, anh sang Malaysia du học trong một năm bảy tháng, sau đó trở về Hàn Quốc khi bước vào năm nhất trung học phổ thông. Sau khi ra mắt, anh theo học Khoa Nghệ thuật Biểu diễn của Đại học Dong Seoul. Trước khi debut, Kang-joon từng làm người mẫu bán thời gian. Sau khi vượt qua buổi tuyển chọn của Actor’s League – chương trình do Fantagio tổ chức nhằm tìm kiếm các diễn viên mới, anh trải qua quá trình đào tạo trước khi ra mắt trong nhóm 5urprise.[2]

Đời tư

Nghĩa vụ quân sự

Ngày 8 tháng 11 năm 2021, có thông tin cho biết Seo Kang-joon sẽ nhập ngũ vào ngày 23 tháng 11 năm 2021.[3] Cùng ngày, công ty quản lý của anh xác nhận anh sẽ lên đường nhập ngũ vào đúng ngày 23 tháng 11, nhưng không tiết lộ địa điểm.[4] Trong thời gian huấn luyện tân binh, anh được nhận bằng khen của chỉ huy sư đoàn nhờ thành tích xuất sắc.[5] Seo Kang-joon hoàn thành nghĩa vụ quân sự và xuất ngũ vào ngày 22 tháng 5 năm 2023 sau khi phục vụ 18 tháng với tư cách binh sĩ tại ngũ.[6]

Sự nghiệp diễn xuất

Phim điện ảnh

Năm Tựa Phim Vai Diễn Ghi Chú
2014 Cô Dâu Nổi Loạn Joon-soo
2015 Người Yêu Tôi Là Ai? Kim Woo-jin Khách mời
Summer Snow Han Sang-gyu
2021 Chúc Mừng Năm Mới Lee Kang

Phim truyền hình

Năm Tựa Phim Vai Diễn Kênh Ghi Chú
2012 Chỉ Vì Yêu Học sinh SBS Tập 3, 7
2013 After School: Lucky or Not Seo Kang-joon Nate Hoppin/
BTV/T-store
Thiên Thần Áo Trắng Khách mời KBS2 Tập 12
Quản Gia Bí Ẩn Choi Soo-hyuk SBS
Haneuljae's Murder Yoon-ha MBC
2014 Quý Cô Xảo Quyệt Gook Seung-hyun MBC
Gia Đình Kỳ Quặc Yoon Eun-ho KBS2
2015 Bức Họa Vương Quyền Hong Jo Won MBC
2016 Bẫy Tình Yêu Baek In-ho tvN
Entertainer Lee Sang-won SBS [7]
Đoàn Tùy Tùng Cha Young Bin tvN
2018 Anh Cũng Là Con Người? Nam Shin/Nam Shin III KBS2
Vẻ Quyến Rũ Thứ 3 On Joon Young JTBC
2019 Người Giám Sát Kim Young Goon OCN
2020 Trời Đẹp Em Sẽ Đến Lim Eun Seop JTBC
2025 Undercover High School Jeong Hae-seong/Jeong Si-hyun MBC
2026 Bạn Trai Theo Yêu Cầu Netflix Khách mời

Chương trình thực tế

Năm Tiêu đề Kênh Ghi chú
2014 Roommate[8][9] SBS Thành viên, Mùa 1 & 2
2015 Running Man SBS Khách mời, tập 230
Match Made in Heaven Returns MBC Khách mời, tập 4-5
Dating Alone MBC Khách mời, tập 4-5
Taste of Others JTBC Với các thành viên, tập 4
2016 Law of the Jungle: Tonga SBS Thành viên khách mời
Radio Star MBC Khách mời, tập 481

Xuất hiện trong MV

Năm Ca khúc Ca sĩ Hợp tác
2013 "Do You Want Some Tea?" Hello Venus
2014 "Re;code Episode 5 - I'm in Love" Ailee và 2LSON Park Soo-jin, Dave
2014 "From My Heart" 5urprise Tiffany Tang

Giải thưởng

Giải Thưởng Năm Hạng Mục Tác Phẩm Đề Cử Kết Quả Nguồn
Asia Artist Awards 2016 Best Entertainer Award, Actor Đoạt giải [10]
2017 Best Icon Award, Actor Đoạt giải [11]
Korea Drama Awards 2014 Best New Actor Quý Cô Xảo Quyệt Đoạt giải [12]
2015 Excellence Award, Actor Splendid Politics Đề cử
Hot Star Award Đoạt giải [13]
2018 Excellence Award, Actor Anh Cũng Là Con Người? Đề cử [14]
KBS Drama Awards 2014 Best New Actor Gia Đình Kỳ Quặc Đề cử
2018 Excellence Award, Actor in a Mid-length Drama Anh Cũng Là Con Người? Đoạt giải [15]
Best Couple Anh Cũng Là Con Người? (với Gong Seung-yeon) Đoạt giải
MBC Drama Awards 2014 Best New Actor Quý Cô Xảo Quyệt Đề cử
2025 Grand Prize (Daesang) Undercover High School Đoạt giải [16]
SBS Entertainment Awards 2014 Best Male Newcomer Roommate Đề cử
Seoul International Youth Film Festival 2014 Best New Actor Quý Cô Xảo Quyệt Đề cử
tvN10 Awards 2016 Made in tvN, Actor in Drama Bẫy Tình Yêu Đề cử

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên award
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.