Sera (世羅町 (せらちょう) Sera-chō?)thị trấn thuộc huyện Sera, tỉnh Hiroshima, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 15.125 người và mật độ dân số là 54 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 278,1 km2.

Sera
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:世羅町役場 Sera town hall - panoramio.jpg
Tòa thị chính Sera

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Sera trên bản đồ tỉnh Hiroshima
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Sera trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngChūgoku
San'yō
TỉnhHiroshima
HuyệnSera
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng278,1 km2 (107,4 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng15,125
 • Mật độ54/km2 (140/mi2)
Mã bưu điện722-1192
Địa chỉ tòa thị chính123-1 Nishiuehara, Sera-chō, Sera-gun, Hiroshima-ken 722-1192
Khí hậuCfa
WebsiteKhông tìm thấy URL. Vui lòng định rõ một URL ở đây hoặc thêm vào trên Wikidata.
Biểu trưng
HoaLinh lan
CâyPine

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Giao thông

Đường sắt

  JR West - Tuyến Fukuen

Cao tốc/Xa lộ

Tham khảo

  1. ^ "Sera (Hiroshima, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2024.
  2. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2022.
  3. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2022.

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).