Serhiy Shestakov
Giao diện
| Tập tin:Sergiy Shestakov (cropped).jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Serhiy Serhiyovych Shestakov | ||
| Ngày sinh | 12 tháng 4, 1990 | ||
| Nơi sinh | Ladyzhyn, Vinnytsia, Ukraina | ||
| Chiều cao | 1,72 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Diósgyőri VTK | ||
| Số áo | 71 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2011 | FC Avanhard-Enerhiya Ladyzhyn (Nghiệp dư) | 17 | (4) |
| 2011 | →SKAD-Yalpuh Bolhrad (Nghiệp dư) | 1 | (0) |
| 2011 | FC Sovinyon Tayirove (Nghiệp dư) | 2 | (0) |
| 2012–2013 | Odesa | 43 | (1) |
| 2013 | Nyva Ternopil | 16 | (2) |
| 2014 | UkrAhroKom Holovkivka | 8 | (1) |
| 2014–2015 | Naftovyk-Ukrnafta Okhtyrka | 25 | (3) |
| 2015–2017 | Olimpik Donetsk | 56 | (2) |
| 2018– | Diósgyőri VTK | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 12 năm 2017 | |||
Serhiy Shestakov (tiếng Ukraina: Сергій Сергійович Шестаков; sinh 12 tháng 4 năm 1990 ở Ladyzhyn, Vinnytsia, Ukraina) là một tiền vệ bóng đá Ukraina thi đấu cho Diósgyőri VTK.
Sự nghiệp
Anh thi đấu cho the các câu lạc bộ nghiệp dư Ukraina, và sau đó Shestakov trải qua thời gian với các đội bóng thi đấu ở Ukrainian First League. Nhưng vào tháng 7 năm 2015 anh ký hợp đồng với câu lạc bộ Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina FC Olimpik Donetsk. Anh ra mắt cho FC Olimpik từ ghế dự bị trước FC Chornomorets Odesa ngày 18 tháng 7 năm 2015 tại Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina.[1]
Tham khảo
- ^ Ліга Парі-Матч. 1 тур. Матч № 7 18.07.2015. (bằng tiếng Ukraina). Official FPL Site. ngày 30 tháng 8 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:FFU Profile
- Serhiy Shestakov tại Soccerway
Thể loại:
- Nguồn CS1 có chữ Ukraina (uk)
- Nguồn CS1 tiếng Ukraina (uk)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Ukraina
- Sinh năm 1990
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Ukraina
- Người Ladyzhyn
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá FC UkrAhroKom Holovkivka
- Cầu thủ bóng đá FC Dnister Ovidiopol
- Cầu thủ bóng đá FC SKAD-Yalpuh Bolhrad
- Cầu thủ bóng đá FC Nyva Ternopil
- Cầu thủ bóng đá FC Naftovyk-Ukrnafta Okhtyrka
- Cầu thủ bóng đá FC Olimpik Donetsk
- Cầu thủ bóng đá Diósgyőri VTK
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Ukraina
- Tiền vệ bóng đá nam