Serkan Kırıntılı
(Đổi hướng từ Serkan Kirintili)
Serkan Kırıntılı (sinh 15 tháng 2 năm 1985) là một thủ môn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ thi đấu cho câu lạc bộ Thổ Nhĩ Kỳ ở Süper Lig Konyaspor.
|
Tập tin:Serkan Kırıntılı.JPg Serkan Kırıntılı cùng với Çaykur Rizespor năm 2013 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Serkan Kırıntılı | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 2, 1985 | ||
| Nơi sinh | Adana, Thổ Nhĩ Kỳ | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Konyaspor | ||
| Số áo | 30 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2002–2004 | Adanaspor | 11 | (0) |
| 2004–2010 | MKE Ankaragücü | 127 | (0) |
| 2010–2013 | Fenerbahçe | 0 | (0) |
| 2013–2015 | Çaykur Rizespor | 64 | (0) |
| 2015– | Konyaspor | 94 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2002 | U-18 Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | (0) |
| 2002–2004 | U-19 Thổ Nhĩ Kỳ | 19 | (0) |
| 2003–2005 | U-20 Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | (0) |
| 2005–2006 | U-21 Thổ Nhĩ Kỳ | 9 | (0) |
| 2018– | Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 6 năm 2018 | |||
Danh hiệu
- Fenerbahçe
- Süper Lig (1): 2010–11
- Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ (2): 2011–12, 2012–13
- Konyaspor
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Thông tin trên TFF.org (bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
- Serkan Kırıntılı – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Serkan Kırıntılı – Thành tích thi đấu FIFA