Shalinsky (huyện của Chechnya)
Giao diện
| Shalinsky District Шалинский район | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Chuyển tự Khác | |
| • Chechen | Шелан кIошт |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí huyện Shalinsky trong Cộng hòa Chechnya | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-1bd524c1">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Nga |
| Chủ thể liên bang | Chechnya[1] |
| Chính quyền | |
| Dân số (thống kê năm 2010)[2] | |
| • Tổng cộng | 115.975 |
Huyện Shalinsky(tiếng Nga: Шали́нский райо́н; tiếng Chechen: Шелан кIошт, Şelan khoşt) là một huyện hành chính tự quản (raion), của Chechnya, Nga. Huyện có diện tích 700 km², dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 68.862 người. Trung tâm của huyện đóng ở Shali..[4] Dân số của huyện: Bản mẫu:Ru-census2010prelim 68,862 (2002 Census);[3] 136,590 (Điều tra dân số năm 1989).[5] Dân số Shali chiếm 41,1% dân số huyện.
Tham khảo
- ^ Constitution, Article 59.5
- ^ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). "Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1" [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
- ^ a b Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (ngày 21 tháng 5 năm 2004). "Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек" [Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên] (XLS). Всероссийская перепись населения 2002 года [Điều tra dân số toàn Nga năm 2002] (bằng tiếng Nga).
- ^ "Raions of the Russian Federation". Statoids. ngày 4 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2012.
- ^ "Всесоюзная перепись населения 1989 г. Численность наличного населения союзных и автономных республик, автономных областей и округов, краёв, областей, районов, городских поселений и сёл-райцентров" [Điều tra dân số toàn liên bang năm 1989. Dân số hiện tại của liên bang và các cộng hòa tự trị, tỉnh và vùng tự trị, krai, tỉnh, huyện, các điểm dân cư đô thị, và các làng trung tâm huyện]. Всесоюзная перепись населения 1989 года [All-Union Population Census of 1989] (bằng tiếng Nga). Институт демографии Национального исследовательского университета: Высшая школа экономики [Viện Nhân khẩu học Đại học Quốc gia: Trường Kinh tế]. 1989 – qua Demoscope Weekly.
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Nguồn CS1 tiếng Nga (ru)
- Bài viết có văn bản tiếng Chechen
- Settlement articles requiring maintenance
- Trang sử dụng infobox Russian district với tham số không rõ
- Bài viết có văn bản tiếng Nga
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai địa lý Nga
- Huyện của Chechnya